.
LỊCH MỔ NGÀY 24 - 05 - 2018
Chọn ngày:(dd/mm/yyyy)
STT TUỔI KHOA CHUYÊN KHOA CHẨN ĐOÁN TRƯỚC MỔ PHƯƠNG PHÁP MỔ PHẪU THUẬT VIÊN GIỜ MỔ PHÒNG MỔ GHI CHÚ
NAM NỮ
1 34KHOA CẤP CỨUNgoại TQTd. Viêm dạ dày cấp(K29.1), Td. Cơn đau quặn mật do sỏi túi mật(K80.2),  Võ Duy Long10:30P.03CC
247 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớphoại tử chỏm xương đùi phải(M87),  Bùi Hồng Thiên Khanh07:30P.05 
343 KHOA GMHS (HỒI TỈNH 2A)Ngoại TH-GMChảy máu sau cắt đại tràng phải/ K đại tràng góc gan(C18), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Võ Duy Long04:30P.10CC
447 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTRò hậu môn(K60.3),  Dương Phước Hưng10:00P.13 
532 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P2E1C1(K64.8),  Lê C.H.Quốc Chương10:00P.13 
6 60KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGNgoại TQBướu giáp đa nhân tái phát-nghi nhân giáp thùy (T) tái phát(E04.1),  Lê Văn Quang10:00P.13 
719 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P2E1C1(K64.8), Mụn cơm hậu môn(A63.0),  Nguyễn Trung Tín10:00P.13 
8 69KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTSa trực tràng(N81.6), Sa sinh dục nữ(N81), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Nguyễn Trung Tín10:00P.13 
956 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTRò hậu môn(K60.3),  Nguyễn Trung Tín10:00P.12 
10 68KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTBệnh tổ lông cùng cụt # rò cùng cụt(L05), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Nguyễn Trung Tín10:00P.13 
1149 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTRò hậu môn sau rạch áp xe móng ngựa(K60.3),  Nguyễn Trung Tín10:00P.13 
1224 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ huyết khối P2E1C1(K64), Nứt kẽ hậu môn mạn(K60.1),  Nguyễn Trung Tín10:00P.13 
13 90KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTsa trực tràng toàn bộ(N81.6),  Nguyễn Trung Tín10:00P.13 
14 44KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTNứt kẽ hậu môn mạn(K60.1), Polyp đại tràng chậu hông(K63.5),  Nguyễn Văn Hậu10:00P.13 
1523 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P1E1C1(K64.1), Polip hậu môn(K62.0), Nhịp tim chậm, không đặc hiệu(R00.1),  Nguyễn Văn Hậu10:00P.13 
1648 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTNứt kẽ hậu môn mạn(K60.1),  Nguyễn Văn Hậu10:00P.14 
1735 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTtrĩ huyết khối P2E2C2(K64),  Trần Văn Phơi10:00P.13 
1836 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTÁp xe cạnh hậu môn(K61.2),  Võ Thị Mỹ Ngọc10:00P.13 
1945 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ huyết khối P2E1C1(K64), Polip hậu môn(K62.0),  Võ Thị Mỹ Ngọc10:00P.13 
2057 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTRò hậu môn(K60.3), Trĩ P1E1c1(K64.8),  Nguyễn Trung Tín19:99P.13 
2169 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMbướu giáp nhân thùy trái nghi K(E01.2),  Trần Thanh Vỹ07:30P.04 
2234 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMrò động tĩnh mạch vùng thái dương (P)(I72.0),  Lê Phi Long08:00P.01 
2326 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMDỊ DẠNG TĨNH MẠCH ĐÙI CẲNG CHÂN PHẢI(I83),  Lê Thanh Phong08:00P.01TN
2469 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMĐA NHÂN GIÁP 2 THÙY - THÙY TRÁI TO(E01.2),  Trần Thanh Vỹ08:00P.04 
25 26KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMBướu giáp (địa phương) do thiếu iod, không đặc hiệu(E01.2),  Lê Quang Đình09:00P.04 
26 57KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMU PHẦN MỀM BÀN CHÂN PHẢI(D18.0),  Lê Quang Đình10:00P.06TN
27 55KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMSUY TĨNH MẠCH CHI DƯỚI/ THOÁI HÓA KHỚP GỐI(i87.2),  Lê Quang Đình12:00P.06TN
28 56KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMdãn tĩnh mạch chi dưới/ theo dõi huyết khối tĩnh mạch nông chân phải(I83),  Trần Minh Bảo Luân12:00P.06TN
29 10KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMdị dạng mạch máu vùng môi lớn trái(I78),  Trần Minh Bảo Luân7:00P.06TN
3090 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMBệnh tim thiếu máu cục bộ- Hẹp LAD 70%(I25.5), TẮC ĐỘNG MẠCH ĐÙI HAI BÊN- LOÉT DA NHIỄM TRÙNG, MẤT DA GÓT CHÂN TRÁI(I74.3),  Lê Phi Long8:P.02 
3166 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMÀNG PHỔI NGHĨ CARCINOM(C34),  Lê Phi Long8:00P.02 
3262 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMViêm túi mật cấp do sỏi(K80.0), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Sỏi OMC(K80.3), Cắt bán phần dạ dày do loét(Z98),  Lê Quan Anh Tuấn07:00P.09 
3365 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMNghi K đại tràng Sigmoid giai T4bN2M1 xâm lấn bàng(C18), Tăng huyết áp(I10),  Lê Quan Anh Tuấn08:00P.09 
34 62KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMK đầu tụy đã nối mật ruột, tắc PTBD(C25.0), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Nhiễm trùng đường mật ngược dòng(R50),  Lê Quan Anh Tuấn08:00P.09 
3554 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMUng thư biểu mô tế bào gan(C22.0),  Nguyễn Đức Thuận08:00P.09 
36 62KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMHCC gan trái(C22.0), VGSV B + VGSV C(B19),  Trần Công Duy Long08:00P.08 
37 57KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMSỏi túi mật không có viêm túi mật(K80.2),  Trần Công Duy Long08:00P.08 
3857 KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKmáu tụ dưới màng cứng bán cầu P(I67),  Huỳnh Quốc Bảo P.06 
39 58KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKU tuyến yên tiết GH(D35.2), Đái tháo đường típ 2(E11), Tăng huyết áp(I10), Bướu giáp đa nhân đã phẫu thuật(E04.2),  Nguyễn Minh Anh P.06 
4071 KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKHẹp ống sống(M47.8),  Nguyễn Minh Anh P.06 
41 58KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKHẹp ống sống L5S1(M47.8),  Lê Viết Thắng07:30P.06 
42 65KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TQnghi K tá tràng xâm lấn đầu tụy, đại tràng ngang, nghi di căn ổ bụng gây hẹp tá tràng(C17.0),  Trần Công Duy Long1:11P.08 
4381 KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMSau PT Hartmann di K trực tràng đã hóa xạ 8 đợt(C20),  Hoàng Danh Tấn10:30P.10 
44 57KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TQcarcinom tuyến giáp dạng nhú thùy phải/ đa nhân hai thùy(C73),  Hoàng Danh Tấn11:11P.10 
4559 KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TQK bờ cong nhỏ dạ dày(D00.2), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Lê Văn Quang11:11P.08 
46 47KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TQPolyp đại tràng K hóa(C18),  Nguyễn Hữu Thịnh11:11P.10 
4764 KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TQHội chứng ruột kích thích(K58), Polyp to đại tràng chậu hông(K63.5),  Phạm Công Khánh11:11P.10 
48 34KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TQSỏi túi mật không có viêm túi mật(K80.2),  Trần Văn Phơi11:11P.08 
4963 KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TQK hang môn vị cT4N1M0 đã hóa trị(D00.2),  Võ Duy Long11:11P.10 
50 46KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMU lành tử cung, không đặc hiệu(D26.9), Các thiếu máu khác(D64), Sỏi túi mật không có viêm túi mật(K80.2),  Võ Duy Long12:00P.10 
5174 KHOA NỘI TỔNG HỢPLN-MMBệnh thận mạn, giai đoạn 5(N18.5), Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn(I25), Phình động mạch chủ bụng(I71.4), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11), phì đại tiền liệt tuyến(D40.0),  Lê Phi Long07:30P.04 
52 1KHOA PHẪU THUẬT TIM MẠCHPT tim mạchTứ chứng Fallot(Q21.3),  Cao Đằng Khang07:30P.01 
53 31KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaCon lần 2 - Thai 39 tuần 1 ngày - Ngôi đầu - Chuyển dạ/ Vết mổ cũ( O34.2) - KCGH(O34.2), Chuyển dạ đình trệ do khung chậu hẹp toàn diện(O65.1),  Lê Thị Kiều Dung07:00P.S3TN
54 63KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaSa sinh dục độ IV(N81),  Lê Thị Kiều Dung07:30P.S2 
55 48KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaU xơ tử cung dưới niêm gây rong kinh, thiếu máu(D25.0), Hen phế quản(J45),  Lê Thị Kiều Dung08:00P.S3 
56 34KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaTheo dõi nang bì buồng trứng phải(Q50.1),  Nguyễn Thị Hồng Thắm10:00P.S2 
5773 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm xoang mãn tính(J32),  Võ Công Minh07:00P.14 
58 17KHOA TAI MŨI HỌNGRăng Hàm Mặtsai khớp cắn + hàm dưới nhô(K07.5),  Lâm Hoài Phương07:30P.03 
59 48KHOA TAI MŨI HỌNGTMHvẹo vách ngăn trái - viêm mũi xoang(J34.2),  Võ Công Minh07:30P.14 
60 29KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0), Hạt dây thanh 2 bên(J38.2),  Lê Quang Hưng08:00P.11 
6155 KHOA TAI MŨI HỌNGHM-TTBệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Trĩ P2E2C2(K64.2),  Võ Thị Mỹ Ngọc09 :0P.13 
6220 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0),  Trần Ngọc Tường Linh10:0P.14 
63 22KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0),  Lê Quang Hưng10:00P.11 
6417 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHVẹo vách ngăn trái(J34.2),  Nguyễn Đức Tùng10:00P.14 
65 56KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0),  Phạm Kiên Hữu10:00P.11 
6619 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0),  Võ Hiếu Bình10:00P.14 
67 31KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0),  Võ Hiếu Bình10:00P.14 
68 54KHOA THẦN KINHNgoại TKXuất huyết não thái dương- chẩm (P) do vỡ AVM chẩm phải- Túi phình ICA phải, Túi phình động mạch tiểu não trên trái(I61), Viêm khớp dạng thấp đang điều trị(M06), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Đỗ Hồng Hải07:30P.06CC
6962 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnSỏi niệu quản phải lưng(N20.1), Sỏi san hô thận trái(N20.0), Suy thận(N17),  Nguyễn Tân Cương07:00P.07 
7062 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnSỎI NIỆU QUẢN TRÁI ĐOẠN LƯNG(N20.1),  Nguyễn Hoàng Đức07:30P.07 
71 70KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnnang thận phải(Q61), Van 2 lá cơ học(I08),  Nguyễn Tân Cương10:0P.07 
72 66KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnSỏi niệu quản trái chậu(N20.1), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11),  Lê Mạnh Hùng12:00P.07 
Tổng số ca đăng ký mổ : 72 Ghi chú:
    Phẩu thuật trong ngày : 6 TN: trong ngày
    Phẫu thuật cấp cứu : 3 CC: cấp cứu
    Hoãn mổ : HM: hoãn mổ