.
LỊCH MỔ NGÀY 16 - 11 - 2018
Chọn ngày:(dd/mm/yyyy)
STT TUỔI KHOA CHUYÊN KHOA CHẨN ĐOÁN TRƯỚC MỔ PHƯƠNG PHÁP MỔ PHẪU THUẬT VIÊN GIỜ MỔ PHÒNG MỔ GHI CHÚ
NAM NỮ
1 25KHOA CẤP CỨUNgoại TH-GMTD Viêm ruột thừa cấp(K35),  Hồ Lê Minh Quốc P.01 
2 37KHOA CẤP CỨUNgoại TQViêm ruột thừa cấp(K35.8),  Nguyễn Viết Hải P.10CC
3 49KHOA CẤP CỨULN-MMTràn khí màng phổi (P)(J93), Tràn dịch màng phổi 2 bên đang đặt Pitall dẫn lưu màng phổi (P)(J90), K tụy di căn phúc mạc đã ngưng hóa trị do tác dụng phụ(C25.4), Suy kiệt(R64), Bệnh dạ dày do tăng áp tĩnh mạch cửa- Tĩnh mạch thựa quản giãn độ I(K31.8), Tắc mật do u xâm lấn đuôi tụy xâm lấn đã đặt Stent 08/2018(K83.1), Tăng kali máu(E87.5), Hạ Natri máu(E87),  Trần Minh Bảo Luân  CC
476 KHOA CẤP CỨUNgoại TH-GMTắc ruột non do dính, p/b: do thoát vị nội(K56.4), K đại tràng sigma đã mổ 16 ngày(C18.7),  Võ Duy Long P.01 
573 KHOA CẤP CỨULN-MMChấn thương ngực kín(S22.3), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Trần Minh Bảo Luân0::P.01CC
6 52KHOA CẤP CỨUNgoại TH-GMViêm túi mật do sỏi kẹt cổ túi mật(K80.0),  Lý Hữu Phú07:30P.01CC
7 87KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpGãy kín liên mấu chuyển xương đùi (T)(S72.0), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Tổn thương thận cấp(N17),  Bùi Hồng Thiên Khanh08:00P.05 
877 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpThoái háo khớp gối phải(M17), PT thay khớp gối trái (2016)(Z98), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11), Tăng huyết áp(I10), Suy thận mạn(N18),  Bùi Hồng Thiên Khanh08:00P.05 
973 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpu phần mềm mặt trong gối P(D21),  Nguyễn Ngọc Thôi12:00P.05TN
1058 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpThoát vị đĩa đệm L2/3; L3/4; L4/5; L5/S1(M51.1†),  Nguyễn Ngọc Thôi14:00P.05 
11 56KHOA GMHS (HỒI TỈNH 2A)Ngoại TH-GMNghi chảy máu ổ bụng/ HP1 PTBD do U rốn gan(C22),  Ung Văn Việt07:30P.09CC
12 31KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P2E1C1(K64.2),  Lê C.H.Quốc Chương07:30P.12 
1332 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P2E1C1(K64.2),  Nguyễn Trung Tín09:00P.12 
14 36KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTPolip hậu môn(K62.0),  Nguyễn Trung Tín09:00P.12 
1545 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P2E1C1(K64.2),  Nguyễn Văn Hậu09:00P.12 
1651 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P2E2C2(K64.2),  Trần Văn Phơi09:00P.12 
1735 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ huyết khối P2E1C1(K64),  Võ Thị Mỹ Ngọc09:00P.12 
1841 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P2E1C2(K64.2),  Lê C.H.Quốc Chương1:1P.12 
1935 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTRò hậu môn lan gốc bìu(K60.3),  Nguyễn Trung Tín1:12P.12 
20 41KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTPolip hậu môn(K62.0), trĨ p2e1c1(K64),  Lê C.H.Quốc Chương11:P.12 
2136 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTRò hậu môn gian cơ thắt(K60.3),  Nguyễn Trung Tín11:11P.12 
2251 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTRò hậu môn xuyên cơ thắt(K60.3), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Nguyễn Trung Tín11:11P.13 
2334 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTRò hậu môn xuyên cơ thắt(K60.3),  Nguyễn Trung Tín11:11P.10 
24 56KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTBệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Trĩ P1E1C2(K64.8), t/d Sa trực tràng kiểu túi(N81.6),  Nguyễn Văn Hậu11:11P.12 
2591 KHOA HÔ HẤPNgoại TQU lành của Tuyến tiền liệt(D29.1), Thiếu máu CRNN. VDD. Hẹp tắc động mạch chày sau (T)(D64), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11), Tăng huyết áp ổn(I10), Viêm phổi cộng đồng(J18), VDD(K29.6), Tổn thương thận cấp hồi phục(N17),  Phạm Công Khánh07:30P.08 
2662 KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰCNiệu thậnNhiễm trùng huyết do Klebsiella pneumoniỉe đa kháng(A41.8), Đái tháo đường type II(E11), Di chứng liệt cũ do tổn thương tủy cổ(G80.0), Thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đã phẫu thuật(G55.1*), Tổn thương thận cấp(N17.9), Suy gan cấp và bán cấp(K72.0), Sỏi niệu quản P(N20.1), Thận ứ nước độ II(N13.2),  Lê Mạnh Hùng13:00P.07 
27 44KHOA LÃO - CSGNNiệu thậnK dạ dày (1/2018) đã phẫu thuật nối túi mật hỗng tràng + hóa trị, gây hẹp niệu quản đã đặt JJ niệu quản trái (1/2018) di căn gan, Phúc mạc, buồng trứng(C16.9), Suy mòn(R64),  Lê Mạnh Hùng13:00P.07 
28 82KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMĐái tháo đường type II(E11), Tăng huyết áp(I10), Hoại tử ngón 1 chân (P)(M31), Bệnh thận mạn, giai đoạn 2(N18.2),  Lê Phi Long07:30 TN
2954 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMK thùy trên phổi trái(C76.1), Bệnh mạch vành đã mổ bắc cầu 3 nhánh(I25),  Trần Thanh Vỹ07:30P.04 
3065 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMCơn thoáng thiếu máu não bán cầu trái (ABCD2 04 điểm)(G45.8), Nhồi máu não cũ bán cầu trái(I63), Hẹp nặng động mạch cảnh trong trái đoạn ngoài sọ(I65.2), Tăng lipid máu(E78.4), Viêm họng cấp(J02),  Lê Phi Long077 :P.04 
3156 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMTD Tắc động mạch đùi 2 bên/ Tắc động mạch ngoại biên phải đã nong bằng bóng(I74), Viêm mô tế bào ngón 2, loét mỏm cụt bàn chân phải(L03), Bệnh 03 nhánh mạch vành đã phẫu thuật (BV 115)(I25.5), Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline(E10),  Lê Quang Đình077 :  
32 67KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMU TUYẾN ỨC/ TĂNG HUYẾT ÁP ĐANG ĐIỀU TRỊ(D15),  Trần Thanh Vỹ08:00P.04 
33 44KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMSuy tĩnh mạch chi dưới(I87.2),  Trần Minh Bảo Luân7:P.04TN
34 47KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMdãn tĩnh mạch chi dưới(I83),  Văn Minh Trí7:P.04TN
35 81KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMBệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)(E11.9), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Sỏi gan(K80.5), Dẫn lưu Kehr(Z98),  Dương Thị Ngọc Sang P.08 
3654 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMHậu phẫu mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr(K80.3),  Nguyễn Hàng Đăng Khoa P.08 
3760 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMViêm gan siêu vi B mạn(B18.0), HCC đa ổ gan phải BCLC B2(C22.9),  Nguyễn Đức Thuận07:30P.09 
3885 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMThoát vị bẹn hai bên kẹt(K40), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Bệnh cơ tim do thiếu máu cục bộ(I25.5), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11),  Đặng Quốc Việt10:00P.09 
3956 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMK hang vị(C16.3),  Nguyễn Đức Thuận10:00P.09 
40 62KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMPTC tuyến giáp 2 thùy(C73),  Nguyễn Đức Thuận10:00P.09 
41 45KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKChảy máu trên màng cứng(S06.4),  Huỳnh Quốc Bảo07:00P.06 
4255 KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKTụ máu dưới màng cứng bán cầu (T)(T79.9), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11),  Huỳnh Quốc Bảo07:30P.06 
43 33KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMNang lớn gan trái(Q44.6),  Hoàng Đình Tuy P.10 
4465 KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMSỏi túi mật không có viêm túi mật(K80.2), Bệnh cơ tuyến túi mật(K82), Sỏi ống mật chủ(K80.5),  Nguyễn Hữu Thịnh P.10 
4576 KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMThoát vị bẹn phải(K40),  Nguyễn Hữu Thịnh P.10 
46 60KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMCơn đau quặn mật do sỏi túi mật, bệnh cơ tuyến túi mật(K80.2),  Võ Duy Long P.08 
47 42KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMNghi k giáp thùy trái/ Đa nhân hai thùy(C73),  Võ Duy Long P.08 
4880 KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMK thực quản 1/3 dưới T4bN3M1 di căn gan(C15.5),  La Minh Đức07:30P.10 
4959 KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMK đại tràng chậu hông giai đoạn T4aN1Mx(C18.7), Polip trực tràng(K62.1),  Nguyễn Hữu Thịnh11:11P.10 
50 49KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMPolyp đai tràng châu hông K hóa(C18.7), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)(E11.9),  Ung Văn Việt11:11P.10 
51 37KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMCơn đau quặng mật do sỏi túi mật(K81.0),  Lý Hữu Phú12:00P.08 
52 57KHOA NỘI TỔNG HỢPLN-MMTheo dõi suy thận cấp sau thận trên nền bệnh thận mạn PB suy thận mạn giai đoạn cuối(N17), Theo dõi u tế bào chuyển tiếp bể thận P(C65), Thận ứ nước độ III(N13.3), Thiếu máu mạn tính mức độ nặng(D64), td nhiễm trùng đường tiểu dưới(N39.0),  Lê Phi Long07:30P.04 
53 15KHOA PHẪU THUẬT TIM MẠCHPT tim mạchđộng kinh(G40), Rung nhĩ kịch phát(I48.0), Di chứng nhồi máu não(I69.3), Theo dõi bệnh thận mạn ( trên siêu âm(N18.1), Ebstein type D(Q22.5),  Cao Đằng Khang07:30P.01 
540 KHOA PHẪU THUẬT TIM MẠCHPT tim mạchPFO nhỏ(Q21.1), Thông liên thất quanh màng lớn(Q21.0), Còn ống động mạch nhỏ(Q25.0), Tăng áp phổi nặng(I27.0),  Cao Đằng Khang13:00P.01 
55 28KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaCon so, thai 39 tuần 6 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ(O32.4), Theo dõi con to(O33.5), Khung chậu hẹp(O33.1),  Lê Thị Kiều Dung P.S1 
56 34KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaCon lần 3 - Thai 39 tuần - Ngôi đầu - Chuyển dạ / VMC 2 lần - Tiền căn bướu giáp đã điều trị ổn(O34.2),  Lê Thị Kiều Dung P.S1 
57 33KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaU xơ tử cung to đau/ Độc thân, Tiền căn cường giáp đã ổn(D25),  Lê Thị Kiều Dung P.S1CC
58 29KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaCon so - Thai 38 6/7 tuần - Ngôi đầu - Chuyển dạ - khung chậu hẹp - TD Nhau bám thấp(O33.1),  Ngô Trung Nam P.S1 
59 30KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaCon lần 2 - Thai 38 4/7 tuần - Ngôi đầu - Chuyển dạ / VMC(O34.2), Tiền sản giật nặng(O14.1), khung chậu hẹp(O33.1),  Lê Thị Kiều Dung0::P.S1 
60 39KHOA PHỤ SẢNPhụ khoaNang buồng trứng (T) to(N83.0),  Dương Ánh Kim08:00P.S1 
61 46KHOA PHỤ SẢNPhụ khoaLạc nội mạc tử cung buồng trứng (P)(N80.1),  Trần Thị Nhật Vy11:00P.S2 
62 39KHOA PHỤ SẢN (TIẾP NHẬN)Sản phụ khoaNhân xơ tủ cung gây rong huyết(D25),  Lê Thị Kiều Dung07:30P.S1TN
63 53KHOA PHỤ SẢN (TIẾP NHẬN)Sản phụ khoaVòng lâu năm mất dây/ mãn kinh(Z31.8),  Nguyễn Thị Hồng Thắm15:00P.S1TN
6417 KHOA PT HÀM MẶT - RHMRăng Hàm MặtLỗ thông tiền đình/ thiểu sản xương hàm trên/ biến dạng chân mũi, cánh mũi(Q36),  Lâm Hoài Phương07:30P.mổ mắt 
6559 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHK giáp di căn hạch cổ(C73),  Nguyễn Hữu Dũng07:30P.11 
6624 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm xoang nhầy mủ(J32), Quá phát cuốn dưới hai bên(J34.3), Viêm amidan hốc mủ(J35.0),  Lê Minh Tâm08:00P.11 
6726 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHNang bã dưới cằm(D21.0),  Nguyễn Mai Phương Trang08:00P.14 
68 26KHOA TAI MŨI HỌNGTMHTHEO DÕI UNG THƯ TUYẾN MANG TAI (T)(C07),  Lý Xuân Quang09:00P.11 
69 45KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm mũi xoang xuất tiết(J34.8), Viêm amidan hốc mủ(J35.0),  Nguyễn Mai Phương Trang09:00P.14 
70 41KHOA TAI MŨI HỌNGTMHU tuyến mang tai trái(K11.8),  Lý Xuân Quang10:00P.11 
7128 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHConcha Bullosa cuốn giữa hai bên- Quá phát cuốn dưới hai bên(J34.3),  Võ Hiếu Bình10:00P.14 
72 46KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0), Theo dõi trào ngược dạ dày thực quản(K21),  Lâm Huyền Trân12:00P.11 
7338 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHGai-Vẹo vách ngăn phải(J34.2),  Lâm Huyền Trân13:00P.11 
7441 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amidan hốc mủ(J35.0),  Lâm Huyền Trân13:00P.11 
7549 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHVẹo vách ngăn trái(J34.2),  Lâm Huyền Trân13:00P.11 
76 34KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amidan hốc mủ(J35.0),  Lâm Huyền Trân13:00P.11 
7741 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHPolyp dây thanh trái(J38.2),  Lâm Huyền Trân13:00P.11 
7830 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amidan hốc mủ(J35.0),  Lâm Huyền Trân13:00P.11 
79 51KHOA TAI MŨI HỌNGTMHhạt dây thanh 2 bên(J38.2), Viêm thanh quản mãn tính(J37.0),  Lâm Huyền Trân13:00P.11 
8037 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0),  Lâm Huyền Trân14:00P.14 
81 33KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0),  Lâm Huyền Trân14:00P.11 
8217 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amidan hốc mủ(J35.0),  Lâm Huyền Trân14:00P.11 
83 31KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amidan hốc mủ(J35.0),  Lâm Huyền Trân15:00P.11 
84 58KHOA TẠO HÌNH-THẨM MỸTH-TMLIỆT MẶT T(Q67.0),  Nguyễn Anh Tuấn0::P.01 
85 57KHOA TẠO HÌNH-THẨM MỸTH-TMDƯ DA MỠ MI DƯỚI(H02.7),  Nguyễn Anh Tuấn07:30P.01 
8662 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnBệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), sỏi niệu quản P/ sỏi thận(N23),  Phó Minh Tín07:30P.07 
8775 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnBệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Di chứng nhồi máu não(I69.3), COPD(J44), Sỏi niệu quản phải chậu - Nhiễm khuẩn niệu(N20.1),  Lê Mạnh Hùng10:00P.07 
8860 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnSỏi niệu quản phải lưng(N20.1), Viêm mũi họng cấp [cảm thường](J00),  Lê Mạnh Hùng11:00P.07 
8976 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnBí tiểu nghĩ phì đại tuyến tiền liệt(N40),  Lê Mạnh Hùng12:00P.07 
9041 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnSỏi niệu quản Phải chậu(N20.1), Cơn đau quặn thận Phải(N23),  Lê Mạnh Hùng16:00P.07TN
Tổng số ca đăng ký mổ : 90 Ghi chú:
    Phẩu thuật trong ngày : 7 TN: trong ngày
    Phẫu thuật cấp cứu : 6 CC: cấp cứu
    Hoãn mổ : HM: hoãn mổ