LỊCH MỔ NGÀY 17 - 07 - 2024
Chọn ngày:(dd/mm/yyyy)
STT TUỔI KHOA CHUYÊN KHOA CHẨN ĐOÁN TRƯỚC MỔ PHƯƠNG PHÁP MỔ PHẪU THUẬT VIÊN GIỜ MỔ PHÒNG MỔ GHI CHÚ
NAM NỮ
160 ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  AML thận phải (D30.0); AML thận phải (D30.0) TEA thận phải (B313); TEA thận phải (B313)Nguyễn Quang Thái Dương P.DSA02 
2 68ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Nhịp nhanh kịch phát nghĩ do vòng vào lại tại nút nhĩ-thất hiện ngoài cơn (I47.1); Nhịp nhanh kịch phát trên thất vòng vào lại nút nhĩ thất đã cắt đốt đường chậm (17/07/2024) (I47.1) Thăm dò điện sinh lý tim và điều trị loạn nhịp bằng sóng năng lượng tần số radio qua catheter (Class IB) (MXF5); Thăm dò điện sinh lý tim và điều trị loạn nhịp bằng sóng năng lượng tần số radio qua catheter (Class IB) (MXF5)Lương Cao Sơn07:00P.DSA01 
3 64ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Ung thư biểu mô tế bào gan đa ổ gan phải BCLC B2 (C22.0) Đã cắt trái, chụp nút mạch điều trị ung thư tế bào gan 4 lần do ung thư tế bào gan (Z98.8) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Đặng Quốc Việt10:00P.DSA01 
465 ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Ung thư biểu mô tế bào gan tái phát đa ổ 2 thùy BCLC B2 (C22.0); Ung thư biểu mô tế bào gan tái phát đa ổ gan phải/Đã TACE, có hoạt tính lại (C22.0); Đã phẫu thuật cắt gan trái, chụp nút mạch điều trị ung thư tế bào gan (Z98.8) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301); Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Đặng Quốc Việt10:00P.DSA01 
561 ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Ung thư biểu mô tế bào gan đa ổ gan phải BCLC A4 (C22.0) Đã mổ cắt gan năm 2019, RFA u gan tháng 9/2023, chụp nút mạch điều trị ung thư tế bào gan 2 lần (11/2023 + 4/2024) do Ung thư tế bào gan (Z98.8); Ung thư biểu mô tế bào gan đa ổ gan phải BCLC A4 (C22.0); Đã mổ cắt gan năm 2019, RFA u gan tháng 9/2023, chụp nút mạch điều trị ung thư tế bào gan 2 lần (11/2023 + 4/2024) do Ung thư tế bào gan (Z98.8) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301); Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Nguyễn Quang Thái Dương10:00P.DSA02 
654 ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Ung thư biểu mô tế bào gan đa ổ 2 thùy BCLC B2 (C22.0) Đã chụp nút mạch điều trị ung thư tế bào gan 4 lần do Ung thư tế bào gan tháng 01/2024 (Z98.8); Ung thư biểu mô tế bào gan đa ổ 2 thùy BCLC B2 (C22.0); Đã chụp nút mạch điều trị ung thư tế bào gan 4 lần do Ung thư tế bào gan tháng 01/2024 (Z98.8) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301); Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Nguyễn Quang Thái Dương10:00P.DSA02 
7 74ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Block AV độ III nhịp thoát bộ nối gia tốc nghĩ do viêm cơ tim (I44.2); Block AV độ III nhịp thoát bộ nối gia tốc nghĩ do viêm cơ tim đã đặt máy tạo nhịp tạm thời (17/07/2024) (I44.2) Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim (MX91); Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim (MX91)Nguyễn Đình Sơn Ngọc13:00P.DSA02CC
8 78ĐƠN VỊ HỒI SỨC NGOẠI THẦN KINH  Xuất huyết dưới nhện-xuất huyết não thất do vỡ túi phình động mạch thông sau phải (I60.6) Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (K128)Đặng Lê Phương P.01 
9 56KHOA NGOẠI THẦN KINH  Đau cổ P mạn tính do khối khớp, block test (+) hai lần (M54.2) Đau TK chẩm lớn + chẩm bé bên P, trigger (+) (G44.8); Đau cổ P mạn tính do khối khớp, block test (+) hai lần (M54.2); Đau TK chẩm lớn + chẩm bé bên P, trigger (+) (G44.8) Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng (Điều trị đau cột sống mạn tính bằng huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dưới hướng dẫn siêu âm) (K246); Phong bế các nhánh MB C5C6C7 bên P bằng RFA + PPP; Phong bế TK chẩm lớn + chẩm bé bên P bằng RFA + PRP (K246)Lê Viết Thắng09:00P.15BTN
1047 KHOA NGOẠI THẦN KINH  U lành tuyến yên (D35.2); U lành tuyến yên (D35.2); U lành tuyến yên (D35.2) Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm (K257); Theo dõi điện sinh lí thần kinh trong phẫu thuật sọ não và cột sống (K207); Phẫu thuật nội soi lấy u tuyến yên (K252)Trương Thanh Tình10:00P.03 
1155 KHOA NGOẠI THẦN KINH  U sợi thần kinh vùng khoang sau hầu và cổ đoạn C1C2 đã phẫu thuật (C72.0) Bệnh lý tăng huyết áp (I10) Bệnh thận mạn tính (N18.1) Phẫu thuật vi phẫu lấy u bao sợi thần kinh khoang sau hầu qua ngã miệng +- nội soi hỗ trợ (K266)Nguyễn Minh Anh12:00P.06 
12 43KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Bướu giáp đa nhân hai thùy (E04.2); Bướu giáp đa nhân hai thùy (E04.2) Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (D143); Cắt bán phần tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân, cắt lạnh hạch cổ giữa (D143)Hoàng Danh Tấn P.10 
13 72KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Viêm hẹp miệng nối vị tràng (K56.0) Hậu phẫu cắt phần xa dạ dày + cắt đoạn đại tràng ngang do ung thư hang môn vị pT4aN3M0, phẫu thuật lần 2 sửa miệng nối vị tràng, mở hỗng tràng nuôi ăn, dẫn lưu ổ bụng do hẹp miệng nối vị tràng (Z98.8) Nội soi thực quản-dạ dày đánh giá miệng nối +- nong miệng nối vị tràng (U021)Lê Quang Nhân P.14 
14 33KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Sỏi túi mật (K80.0); Sỏi túi mật có triệu chứng (K80.2) Phẫu thuật nôi soi cắt túi mật (D300); Phẫu thuật nôi soi cắt túi mật (D300)Lê Trịnh Ngọc An P.09TN
15 33KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Sỏi túi mật (K80.0) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (D300)Lê Trịnh Ngọc An P.10HM
1639 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Sỏi túi mật (K80.2) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (D300)Nguyễn Vũ Tuấn Anh P.12TN
17 62KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Ung thư trực tràng giữa sT3N2M0 CRM (-) EMVI (-) (C20) Hậu phẫu ngày 6 phẫu thuật nội soi cắt trước thấp (Z98.8) Viêm phúc mạc do xì miệng nối đại trực tràng (K65.0) PTNS thám sát xử lý tùy thương tổn (D574)Phạm Hữu Thông P.12CC
1866 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Ung thư thực quản 1/3 dưới cT2N0Mx (C15.2) Tăng huyết áp (I10) Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ (D414)Phạm Hữu Thông P.10 
19 59KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  polyp túi mật (K82.8) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (D300)Phạm Hữu Thông P.15 
2077 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Ung thư trực tràng giữa - cao cT3N2M0, CRM (-), EMVI (-) (C20) Phẫu thuật cắt trước thấp (D164)Trần Đức Huy P.10HM
2153 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Hẹp miệng nối sau mổ K 1/3 dưới thực quản (C15.0) Liệt dây thanh hai bên tư thế trung gian (J38.0) Sửa miệng nối thực quản- dạ dày (MBD5)Võ Duy Long P.10HM
2261 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Hẹp môn vị nghi do sẹo loét tá tràng - báng bụng chưa loại trừ do lao, ung thư (K31.1) Phẫu thuật nội soi thám sát, nối vị tràng, sinh thiết phúc mạc, cắt lạnh trong mổ (D330)Võ Duy Long P.10HM
2337 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Tụt chân ống nuôi ăn (Z98.8); Tụt ống nuôi ăn (Z98.8) Thay ống nuôi ăn qua nội soi (MBG9); Thay ống nuôi ăn qua nội soi (MBG9)Lê Quang Nhân12:00P.10TN
24 40KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  K đại tràng góc gan cT4aN1Mx Tổn thuơng LST đại tràng chậu hông (C18.3) Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng (D289)Nguyễn Vũ Tuấn Anh16:30P.10HM
2523 KHOA NIỆU HỌC CHỨC NĂNG  Lõm ngực IB, HI=3.4, ép thất phải (Q67.6); Lõm ngực IB, HI=3.4, ép thất phải (Q67.6) Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) [gây mê] (I298); Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) [gây mê] (I298)Lê Phi Long P.04 
2662 KHOA NIỆU HỌC CHỨC NĂNG  Sỏi thận 2 bên (N20.0); Sỏi thận 2 bên (N20.0) Tán soi thận phải qua da (PCNL) (H184); Lấy sỏi thận phải qua da (PCNL) (H184)Phó Minh Tín P.07 
27 37KHOA NỘI CƠ XƯƠNG KHỚP  Động kinh (G40.0) U não trán phải tái phát (R90.0) Phẫu thuật vi phẫu lấy U trán phải tái phát (K274)Nguyễn Minh Anh P.03 
28 69KHOA NỘI TIẾT  Bướu bàng quang xuất huyết, theo dõi di căn xa (C67.9) Nội soi cắt bướu bàng quang qua ngã niệu đạo (H464)Phó Minh Tín P.07 
2935 KHOA NỘI TIM MẠCH  Suy tim NYHA II phân suất tống máu giảm nghĩ do bệnh cơ tim giãn (EF=33% 05/2024) - chụp mạch vành bình thường (07/2023) (I50.0); Suy tim NYHA II phân suất tống máu giảm nghĩ do bệnh cơ tim giãn (EF=33% 05/2024) - chụp mạch vành bình thường (07/2023) đã đặt máy phá rung 1 buồng MIRRO MRI 3T (17/07/2024) (I50.0) Đặt máy tạo nhịp phá rung (MX72); Đặt máy tạo nhịp phá rung (MX72)Lương Cao Sơn08:30P.DSA01TN
3041 KHOA NỘI TIM MẠCH  Ngoại tâm thu thất đơn dạng từ buồng tống thất Phải có triệu chứng chiếm số lượng 22% (I49.3); Ngoại tâm thu thất đơn dạng chiếm số lượng 22% nghĩ vùng trước vách từ buồng tống thất phải (17/07/2024) (I49.3) Thăm dò điện sinh lý tim và triệt đốt ngoại tâm thu thất bằng năng lượng sóng có tần số radio qua catheter (Class Ib) (MXF5); Thăm dò điện sinh lý tim và triệt đốt ngoại tâm thu thất bằng năng lượng sóng có tần số radio qua catheter (Class Ib) (MXF5)Nguyễn Đình Sơn Ngọc11:00P.DSA01TN
31 1KHOA PHẪU THUẬT TIM TRẺ EM  Thông liên nhĩ lớn - thiếu rìa TMC trên (Q21.1); Thông liên nhĩ lớn - thiếu rìa TMC trên (Q21.1) Phẫu thuật vá thông liên nhĩ (P406); Phẫu thuật vá thông liên nhĩ (mở ngực phải) (P406)Cao Đằng Khang07:00P.02 
3255 KHOA PHẪU THUẬT TIM TRẺ EM  Bệnh 3 nhánh mạch vành (I25.0) Hẹp động mạch cảnh chung hai bên, hẹp 60-70% động mạch dưới đòn trái (I70.2); Bệnh 3 nhánh mạch vành (I25.0); Hẹp động mạch cảnh chung hai bên, hẹp 60-70% động mạch dưới đòn trái (I70.2) Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (P475); Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (T graft: RIMA - LAD; RIMA - LIMA - OM - PLA) (P475)Cao Đằng Khang13:00P.01 
33 71KHOA PHẪU THUẬT TIM TRẺ EM  Thông liên nhĩ thứ phát (Q21.1); Thông liên nhĩ thứ phát (Q21.1) Bít thông liên nhĩ dưới DSA (MX60); Bít thông liên nhĩ dưới DSA (MX60)Đào Anh Quốc15:00P.DSA02 
3436 KHOA PHẪU THUẬT TIM TRẺ EM  Thông liên nhĩ thứ phát (Q21.1); Thông liên nhĩ thứ phát (Q21.1) Bít thông liên nhĩ dưới DSA (MX60); Bít thông liên nhĩ dưới DSA (MX60)Đào Anh Quốc16:00P.DSA02 
3551 KHOA PHẪU THUẬT TIM TRẺ EM  Thông liên nhĩ (Q21.1) Bít thông liên nhĩ dưới DSA (MX60)Đào Anh Quốc16:00P.DSA02TN
36 45KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Đa nhân xơ tử cung to (D25.9); Đa nhân xơ tử cung to (D25.9) Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung. Dự kiến thời điểm phẫu thuật lúc 11:30 (L097); Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung (L097)Bùi Thị Phương Loan P.S3TN
37 40KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Theo dõi nang nước cạnh tai vòi trái (D39.1); Nang nước cạnh ống dẫn trứng trái (D39.1) Phẫu thuật nội soi bóc u (L162); Phẫu thuật nội soi bóc nang nước cạnh ống dẫn trứng trái (L162)La Văn Minh Tiến P.S3 
38 40KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Con lần 3, thai 37 tuần 1 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ / Vết mổ cũ 2 lần (O34.2) Ối vỡ (O42.0) Đái tháo đường thai kì điều trị insulin (O24.4); Con lần 3, thai 37 tuần 1 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ / Vết mổ cũ 2 lần (O34.2); Ối vỡ (O42.0); Đái tháo đường thai kì điều trị insulin (O24.4) Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai. Dự kiến thời điểm phẫu thuật lúc 09:30 (L267); Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L267); Triệt sản ống dẫn trứng 2 bên (L177)Lê Thị Kiều Dung P.S3TN
39 25KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Con so, thai 39 tuần 6 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ (Z34.9) Thiểu ối (O41.0) Khung chậu hẹp (O33.1) Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L338)Lê Thị Kiều Dung P.S1CC
40 58KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Polyp lòng tử cung to gây xuất huyết hậu mãn kinh (N84.0); Polyp lòng tử cung to gây xuất huyết hậu mãn kinh (N84.0) Phẫu thuật nội soi cắt tử cung+ 2 phần phụ (L293); Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ (L293)Nguyễn Đức Minh Quân P.S1 
41 34KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Con so, thai IVF 35 tuần 2 ngày, ngôi mông, chuyển dạ sanh non (Z34.9) ối vỡ (O42.0) Tăng huyết áp thai kỳ (O10.0); Con so, thai IVF 35 tuần 2 ngày, ngôi mông, chuyển dạ sanh non (Z34.9); ối vỡ (O42.0); Tăng huyết áp thai kỳ (O10.0) Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L338); Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L338)Nguyễn Huỳnh Ngọc Tân P.S1TN
42 31KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Con lần 2, thai 39 tuần 1 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ (Z34.9) Vết mổ cũ (O34.2) Khung chậu hẹp (O33.1); Con lần 2, thai 39 tuần 1 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ (Z34.9); Vết mổ cũ (O34.2); Khung chậu hẹp (O33.1) Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L404); Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L404)Nguyễn Thị Hồng Thắm P.S2TN
43 34KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Con so, thai 38 tuần, ngôi đầu, chuyển dạ, khung chậu hẹp (O65.1) Ối vỡ (O42.0); Con so, thai 38 tuần, ngôi đầu, chuyển dạ, khung chậu hẹp (O65.1); Ối vỡ (O42.0) Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai ( dự kiến mổ 9h30) (L338); Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L338)Võ Minh Tuấn09:30P.S2TN
44 33KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Con so, thai 38 tuần 6 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ / Khung chậu hẹp (O33.1); Con so, thai 38 tuần 6 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ / Khung chậu hẹp (O33.1) Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai ( dự kiến 12 giờ) (L338); Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L338)Bùi Thị Phương Loan11:30P.S2TN
45 38KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Triệt sản (nhóm máu B, Rhesus âm tính) (Z30.2); Triệt sản (nhóm máu B, Rhesus âm tính) (Z30.2) Triệt sản ( dự kiến 13h) (L283); Nội soi cắt hai ống dẫn trứng triệt sản (L283)Nguyễn Vũ Hà Phúc13:00P.S3TN
46 33KHOA PHỤ SẢN (TIẾP NHẬN)  Con so, thai 40 tuần 1 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ / Khung chậu hẹp (O33.1); Con so, thai 40 tuần 1 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ / Khung chậu hẹp (O33.1) Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai. (L338); Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai. (L338)Bùi Thị Phương Loan P.S1TN
4752 KHOA PT HÀM MẶT - RHM  Nang nhái sàn miệng (T) (K09.8); Nang nhái sàn miệng (T) (K09.8) Mổ lấy nang răng (Phòng mổ) (R442); Phẫu thuật lấy nang sàn miệng, khâu thông túi, đặt meche dẫn lưu (R085)Phạm Hưng09:00P.01TN
4844 KHOA PT TIM MẠCH NGƯỜI LỚN  Suy tim NYHA III, phân suất tống máu giảm (EF 36.9 -> 40.3%) , thất trái giãn lớn 332mL/m2, giảm động toàn bộ/ hở van hai lá trung bình - nặng thứ phát (I50.0) Hội chứng vành mạn- Hẹp 30-40% LAD I, 20-30% RCA II (CMV, UMC, 13/07/2024) (I25.9) Phẫu thuật Tirone David (P500)Phạm Trần Việt Chương07:00P.01HM
496 KHOA PT TIM MẠCH NGƯỜI LỚN  ccTGA, thiếu sản thất trái đã phẫu thuật Glenn shunt 2 bên khâu bít van hai lá (2019), phẫu thuật Fontan (2020) (Q20.9) Thông tim chụp buồng tim chẩn đoán dưới DSA (MX93)Đào Anh Quốc12:00P.DSA02HM
50 67KHOA PT TIM MẠCH NGƯỜI LỚN  Nhiễm trùng tại sẹo vết mổ cũ trước xương ức (M79.9) Phẫu thuật cắt bỏ u nhầy nhĩ trái (2007), phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực (2014) (Z98.8); Nhiễm trùng mạn tại sẹo vết mổ cũ trước xương ức (M79.9); Phẫu thuật cắt bỏ u nhầy nhĩ trái (2007), phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực (2014) (Z98.8) Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực (P412); Phẫu thuật cắt bỏ sẹo nhiễm trùng mạn tính (P412)Ngô Quốc Tuấn Huy13:00P.02 
5156 KHOA PT TIM MẠCH NGƯỜI LỚN  Phình dạng túi thành sau động mạch chủ bụng đoạn dưới thận khả năng do loét xuyên mảng xơ vữa(d # 23x15x20 mm) không biến chứng vỡ (I71.9) U đầu tụy đã phẫu thuật Whiple 2013 (C25.0) Phẫu thuật thay đoạn ĐMC bụng dưới thận (P457)Nguyễn Hoàng Định13:00P.02CC
52 7KHOA PT TIM MẠCH NGƯỜI LỚN  Situs Ambigus, Levoisomerism, DORV/TGA/PA, Thiểu sản tim trái. Đút đoạn tĩnh mạch chủ dưới đã phẫu thuật Kawashima (2019), Fontan (2020) (Q20.9) Thông tim chụp buồng tim chẩn đoán dưới DSA (MX93)Đào Anh Quốc13:30P.DSA02HM
53 25KHOA TAI MŨI HỌNG  Viêm amydan hốc mủ (J35.0); Viêm amydan hốc mủ (J35.0) Phẫu thuật cắt Amidan gây mê (J152); Phẫu thuật cắt Amidan gây mê (J152)Chu Lan Anh P.MO-MAT 
5472 KHOA TAI MŨI HỌNG  Viêm xoang hàm sàng phải nghi nấm (J32.0); Viêm xoang hàm sàng phải nghi nấm (J32.0) Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng (J329); Phẫu thuật nội soi mở khe giữa phải (J248)Lê Thị Thu Hồng P.14 
5568 KHOA TAI MŨI HỌNG  Viêm mũi xoang mạn/Đã mổ xoang (J32.0); Viêm mũi xoang mạn/Đã mổ xoang (J32.0) FESS (J248); FESS (J248)Lương Ngọc Yến P.14 
5610 KHOA TAI MŨI HỌNG  Mớ khí quản ( đã đặt ống T#2017) đã phẫu thuật đặt keel thanh quản ( 10/01/2024) (Z43.0); Mớ khí quản ( đã đặt ống T#2017) đã phẫu thuật đặt keel thanh quản ( 10/01/2024) (Z43.0) Phẫu thuật thay ống T (J348); Phẫu thuật soi treo thanh quản kiểm tra + thay ống T (J156)Lý Xuân Quang P.14 
57 81KHOA TAI MŨI HỌNG  Sau phẫu thật lấy K da chóp mũi + Tái tạo bằng vạt da vùng trán 21/06/2024 (C44.4); Sau phẫu thật lấy K da chóp mũi + Tái tạo bằng vạt da vùng trán 21/06/2024 (C44.4) Phẫu thuật cắt cuống vạt mũi trán (T264); Phẫu thuật cắt cuống vạt mũi trán (T264)Lý Xuân Quang P.12 
5815 KHOA TAI MŨI HỌNG  Dị tật tai nhỏ phải đã phẫu thuật chỉnh hình vành tai (Q17.2) Phẫu thuật tạo hình ống tai + vành tai phải (J287)Lý Xuân Quang P.11HM
5969 KHOA TAI MŨI HỌNG  Theo dõi nấm xoang bướm trái (J32.3) Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm (J266)Lý Xuân Quang P.11HM
60 46KHOA TAI MŨI HỌNG  Liệt khép dây thanh 2 bên (J38.0); Liệt khép dây thanh 2 bên (J38.0) Phẫu thuật cắt bán phần sau dây thanh + sụn phễu (J151); Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt bán phần sau dây thanh trái + sụn phễu trái (J295)Nguyễn Văn Thành P.14 
61 29KHOA TAI MŨI HỌNG  Viêm amydan hốc mủ (J35.0) Nang bã dái tai trái (H61.0); Viêm amydan hốc mủ (J35.0); Nang bã dái tai trái (H61.0) Phẫu thuật cắt Amidan gây mê (J152) Phẫu thuật cắt Bướu bã (Gây mê) (D509); Phẫu thuật cắt Amidan gây mê (J152); Phẫu thuật cắt bướu bã dái tai trái (D509)Trần Ngọc Tường Linh P.01 
62 61KHOA TAI MŨI HỌNG  Sùi dây thanh phải đã bấm sinh thiết ( u nhú gai) (J38.3); Sùi dây thanh phải đã bấm sinh thiết ( u nhú gai) (J38.3) Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/ u hạt dây thanh (gây tê/ gây mê) (J295); Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt sạch sùi dây thanh phải (J283)Trần Thanh Tài P.12 
63 78KHOA TAI MŨI HỌNG  K vú phải cTISN0M0 (C50.0); K vú phải cTISN0M0 (C50.0) Đoạn nhũ + sinh thiết hạch gác cửa vú phải (0A03); Đoạn nhũ + sinh thiết hạch gác cửa vú phải (0A03)Hồ Hoài Nam07:00P.01 
64 74KHOA TAI MŨI HỌNG  K vú trái cT1N0M0 carcinoma dạng nhú đặc (C50.0) Đoạn nhũ + sinh thiết hạch gác cửa vú trái (0A03)Phạm Hoàng Quân08:00P.15HM
65 47KHOA TAI MŨI HỌNG  Theo dõi K giáp thùy phải/nhân giáp thùy trái (D44.0); Theo dõi K giáp thùy phải/nhân giáp thùy trái (D44.0) Cắt thùy phải tuyến giáp (D444); Cắt thùy phải tuyến giáp (D444)Phạm Hoàng Quân09:00P.01 
66 48KHOA TAI MŨI HỌNG  Nhân giáp thùy phải và eo (D34); Nhân giáp thùy phải và eo (D34) Cắt thùy phải + eo giáp (D444); Cắt thùy phải + eo giáp (D444)Trương Thành Trí09:00P.11 
67 10KHOA TAI MŨI HỌNG  Khe hở cung răng (T) (Q35.5); Khe hở cung răng (T) (Q35.5) Phẫu thuật ghép xương mào chậu vùng răng 22, 23 (R455); Phẫu thuật lấy xương ghép mào chậu vùng răng 22, 23 (R455); Phẫu thuật ghép xương ổ răng vùng răng 22, 23 có đặt màng (R456)Hồ Nguyễn Thanh Chơn10:00P.03 
68 87KHOA TAI MŨI HỌNG  Mucocele xoang sàng trái - xoang trán 2 bên (J32.2); Mucocele xoang sàng trái - xoang trán 2 bên (J32.2) Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy (J317); Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy xoang trán 2 bên (J317)Lý Xuân Quang11:00P.12TN
69 27KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ  Mũi thấp (Z41.1); Mũi thấp (Z41.1) Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231); Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231)Nguyễn Mạnh Đôn07:30P.02TN
70 5KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ  U dưới da bàn chân (T) (L92.8); U dưới da bàn chân (T) (L92.8) Phẫu thuật cắt u - sinh thiết (T636); Phẫu thuật cắt u - sinh thiết (T636)Nguyễn Thái Thùy Dương07:30P.MO-MATTN
71 20KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ  Mũi thấp, cánh mũi rộng (Z41.1); Mũi thấp, cánh mũi rộng (Z41.1) Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231) Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi (T207); Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231)Vũ Hữu Thịnh07:30P.MO-MATTN
7248 KHOA THẦN KINH  Co thắt mi mắt hai bên (G24.5); Co thắt mi mắt hai bên (G24.5) Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên] (MT83); Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên] (MT83)Nguyễn Vĩnh Thành09:00 TN
7332 KHOA THẦN KINH  Loạn trương lực cổ (G24.8); Loạn trương lực cổ (G24.8) Tiêm Botumlinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cổ (MT85); Tiêm Botumlinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cổ (MT85)Võ Ngọc Chung Khang10:00 TN
74 41KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt phải (G51.3); Co thắt nửa mặt phải (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Nguyễn Vĩnh Thành11:00 TN
75 61KHOA THẦN KINH  Co thắt mi mắt hai bên (G24.5); Co thắt mi mắt hai bên (G24.5) Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên] (MT83); Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên] (MT83)Trần Ngọc Tài14:00 TN
76 57KHOA THẦN KINH  Loạn trương lực phát âm (G24.8); Loạn trương lực phát âm (G24.8) Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực phát âm (MT91); Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực phát âm (MT91)Trần Ngọc Tài14:00 TN
77 56KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt phải (G51.3); Co thắt nửa mặt phải (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Nguyễn Vĩnh Thành15:00 TN
7831 KHOA THẦN KINH  Loạn trương lực cơ tay người viết (G24.8); Loạn trương lực cơ tay người viết (G24.8) Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực phát âm (MT91); Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực phát âm (MT91)Trần Ngọc Tài15:00 TN
79 9KHOA TIẾT NIỆU  Hở xương ức toàn phần đã khâu đóng xương ức + đặt thanh nâng ngực 21/5/2021 (Q67.6); Hở xương ức toàn phần đã khâu đóng xương ức + đặt thanh nâng ngực 21/5/2021 (Q67.6) Phẫu thuật rút thanh nâng ngực (N534); Phẫu thuật rút thanh nâng ngực (N534)Đào Duy Phương P.04 
8057 KHOA TIẾT NIỆU  Theo dõi K tuyến tiền liệt (C61); Theo dõi K tuyến tiền liệt (C61) Sinh thiết tuyến tiền liệt qua ngã trực tràng (MCB0); Sinh thiết tuyến tiền liệt qua ngã trực tràng (MCB0)Nguyễn Quang Thái Dương   
81 54KHOA TIẾT NIỆU  Sỏi thận phải (N20.0); Sỏi thận phải (N20.0) Tán sỏi thận phải qua da (H184) (H184); Tán sỏi thận phải qua da (H184) (H184)Phó Minh Tín P.07 
82 69KHOA TIẾT NIỆU  Sỏi niệu quản trái/ Sỏi thận hai bên (N20.1); Sỏi niệu quản trái/ Sỏi thận hai bên (N20.1) Nội soi tán sỏi niệu quản trái bằng laser. (H315); Nội soi tán sỏi niệu quản trái bằng laser. (H315)Phó Minh Tín P.07 
83 45KHOA TIẾT NIỆU  Sỏi thận trái đã đặt JJ. Sỏi niệu quản trái (N20.0); Sỏi thận trái đã đặt JJ. (N20.0) Nội soi tán sỏi thận trái và sỏi niệu quản trái bằng ống soi mềm (H334); Nội soi tán sỏi thận trái bằng ống soi mềm (H334)Phó Minh Tín P.07TN
84 56KHOA TIẾT NIỆU  Sỏi niệu quản phải tái phát.TD hẹp niệu quản phải (N20.1); Sỏi niệu quản phải tái phát. Hẹp niệu quản phải đoạn lưng. VD viêm bể thận phải (N20.1) Nội soi niệu quản phải chụp UPR + Nội soi tán sỏi niệu quản phải (H315); Nội soi niệu quản phải lấy sỏi + đặt JJ niệu quản phải. (H315)Phó Minh Tín P.07TN
8583 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Hội chứng mạch vành mạn (I20.0) Bệnh thân chung và 2 nhánh mạch vành hẹp 70% lỗ LM, hẹp 50% LAD I -II , hẹp 60% LCX I (CMV 24/06/2024) (I25.0); Hội chứng động mạch vành mạn (I20.0); Bệnh thân chung và 2 nhánh mạch vành đã đặt 01 DES LM-LAD I-II ( UMC 17/07/2024), còn hẹp 60% LCx I (Z95.5) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Chụp mạch vành + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXE0); Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Vũ Hoàng Vũ P.DSA02TN
8682 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Đau thắt ngực ổn định CCS III kém đáp ứng điều trị nội khoa (I20.0) Bệnh mạch vành 3 nhánh: hẹp dài lan tỏa 70% - 80% LAD I -II, mạch máu vôi hóa nặng, hẹp 90% OM 2, dòng chảy TIMI II, tắc mạn tính RCA II, nhận tuần hoàn bàng hệ tự thân và tắc hoàn toàn PLV nhận tuần hoàn bàng hệ đối bên (I25.5) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Trần Hòa00:00P.DSA02TN
8760 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Nhồi máu cơ tim cũ thành dưới (I25.2) Bệnh 3 nhánh mạch vành đã đặt 01 stent tự tiêu tại LCx II, 03 DES tại LM-LAD I-II - Diagonal 1 (NSTEMI, UMC 01/7/2024), còn hẹp 50% RCA-I, tắc RCA-II nhận bàng hệ tự thân và đối bên (Z95.5) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Vũ Hoàng Vũ00:00P.DSA02TN
8847 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Suy tim NYHA III EF 43% nghĩ do bệnh tim thiếu máu cục bộ (I50.0) Nhồi máu cơ tim bán cấp ST chênh lên thành dưới, Killip I, biến chứng block nhĩ thất độ I, hiện không còn triệu chứng (I21.9) Blốc nhĩ thất độ I PR 360ms (I44.0) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Vũ Hoàng Vũ07:00P.DSA02TN
8953 KHOA CẤP CỨU  Tắc ruột quai kín (K56.6) K chỗ nối đại tràng xuống - đại tràng sigma đã phẫu thuật và hóa trị đủ liều(2019) (C19); Tắc ruột non do dây thắt (K56.6); K chỗ nối đại tràng xuống - đại tràng sigma đã phẫu thuật và hóa trị đủ liều(2019) (C19) Thám sát,xử trí tùy thương tổn (D272); Mở bụng thám sát cắt dây thắt, rửa bụng, dẫn lưu (D078)Đặng Quốc Việt P.13CC
9070 KHOA CẤP CỨU  Áp xe hậu môn khoang gian cơ thắt (K61.0); Áp xe hậu môn khoang gian cơ thắt (K61.0) phẫu thuật dẫn lưu áp xe (Z038); Phẫu thuật dẫn lưu áp xe (Z207)Lê Châu Hoàng Quốc Chương P.13 
9177 KHOA CẤP CỨU  Viêm phúc mạc cấp (K65.0) Viêm túi mật cấp hoại tử biến chứng thủng (K81.0); Viêm phúc mạc mật do viêm túi mật hoại tử - Tụ dịch hậu cung mạc nối (K81.0) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, rửa bụng, dẫn lưu (D539); Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, rửa bụng, dẫn lưu (D539)Lê Tiến Đạt P.11CC
9240 KHOA CẤP CỨU  Viêm ruột thừa cấp (K35.8); Viêm ruột thừa cấp (K35.8) Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa (D075); Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa (D075)Lê Trịnh Ngọc An P.12CC
93 12KHOA CẤP CỨU  Viêm ruột thừa cấp (K35.8); Viêm ruột thừa cấp (K35.8) Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa (D075); Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa (D075)Lê Trịnh Ngọc An P.08CC
9441 KHOA CẤP CỨU  Áp xe khoang quanh hậu môn. (K61.2); Áp xe gian cơ thắt (K61.2) Dẫn lưu ổ áp xe (Z038); Dẫn lưu ổ áp xe (Z207)Lưu Hiếu Nghĩa P.11CC
95 71KHOA CẤP CỨU  Khở thở do K giáp xâm lấn (J96.0); Khở thở thanh quản do K giáp xâm lấn (J96.0) Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) (J218); Mở khí quản qua da bằng bóng nong (mở khí quản nong xuyên da) (Z208)Lý Xuân Quang P.12CC
96 27KHOA CẤP CỨU  Trĩ sa nghẹt P2E2C2 (K64.8); Trĩ sa nghẹt P2E2C2 (K64.8) Phẫu thuật cắt trĩ dao ligasure (F065); Phẫu thuật cắt trĩ phương pháp NĐH (F065)Nguyễn Việt Bình P.13CC
9772 KHOA CẤP CỨU  Nhồi máu não bán cầu P, tắc M1 P (I63.8); Nhồi máu não bán cầu P, tắc M1 P (I63.8) Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não dưới DSA (MX68); Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não dưới DSA (MX68)Nguyễn Việt Hòa P.DSA01CC
9869 KHOA CẤP CỨU  Viêm phúc mạc do thủng u đại tràng chậu hông nghi ung thư di căn gan (K57.0) Phẫu thuật nội soi thám sát, làm hậu môn nhân tạo (D164)Phạm Hữu Thông P.12CC
9955 KHOA CẤP CỨU  Nhiễm khuẩn huyết (A41.8) Thận phải ứ nước nhiễm khuẩn (N13.3) Sỏi niệu quản phải đoạn chậu (N20.2) Nội soi bàng quang đặt JJ niệu quản phải dưới hướng dẫn C arm (H290)Phó Minh Tín P.07CC
10055 KHOA CẤP CỨU  Viêm xương mỏm cụt cẳng tay phải (L08.9); Dò mủ mỏm cụt cẳng tay phải (L08.9) Phẫu thuật cắt lọc mỏm cụt cẳng tay phải (T634); Phẫu thuật cắt lọc mỏm cụt cẳng tay phải (T634)Quách Khang Hy P.10CC
10170 KHOA CẤP CỨU  Theo dõi Viêm phổi, chưa loại trừ viêm phổi hít (J69.0) Theo dõi đột quỵ giờ 8 (I64); Viêm phổi (J69.0) Nội soi phế quản ống mềm (gây mê) (không sinh thiết) (phòng mổ) (MBH5); Nội soi phế quản ống mềm (gây mê) (không sinh thiết) (phòng mổ) (MBH5)Sơn Thị Oanh P.09CC
10272 KHOA CẤP CỨU  Áp xe vùng mũi má phải (L02.0) Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe vùng mũi má phải (R590)Trần Ngọc Tường Linh P.11CC
103 53KHOA CẤP CỨU  Viêm ruột thừa cấp (K35.8) Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa (D075)Trần Văn Toản P.12CC
104 57KHOA CẤP CỨU  Viêm ruột thừa cấp tính (K35.3); Viêm ruột thừa cấp tính (K35.3) Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa (D075); Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa (D075)Lê Trịnh Ngọc An03:00P.12CC
10556 KHOA CẤP CỨU  Ung thư trực tràng cao cT4bN2Mx (xâm lấn túi tinh) biến chứng thủng tạo áp xe hạ vị và gây tắc ruột (C20) Thận phải ứ nước độ I (N13.3); Ung thư trực tràng giữa sT4bN2M0 xâm lấn bàng quang, túi tinh, biến chứng tắc ruột (C20); Ung thư trực tràng cao cT4bN2Mx (xâm lấn túi tinh) biến chứng thủng tạo áp xe hạ vị và gây tắc ruột (C20); Thận phải ứ nước độ I (N13.3) Phẫu thuật nội soi thám sát và làm hậu môn nhân tạo trên dòng (D267) Nội soi đặt JJ niệu quản phải dưới hướng dẫn Carm (H290); Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo đại tràng chậu hông (D267); Nội soi bàng quang chẩn đoán (H313)Ung Văn Việt06:00P.15CC
10662 KHOA CẤP CỨU  Nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh lên ngày 1 Killip I nguy cơ cao (I21.9) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Chụp mạch vành + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXE0)Trần Hòa08:00P.DSA02TN
10748 KHOA CẤP CỨU  Nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh lên, giờ 8, Killip I, nguy cơ cao - Nhồi máu cơ tim cũ thành trước vách (I21.0) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (FFR + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXD6)Trần Hòa11:00P.DSA01TN
108 74KHOA CẤP CỨU  Nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh lên, giờ 14, Killip I, block AV độ III nhịp bộ nối gia tốc (I21.9); Nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh lên, giờ 14, Killip I, block AV độ III nhịp bộ nối gia tốc (I21.9) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (FFR + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXD6) Đặt máy tạo nhịp dưới DSA (MX82); Chụp động mạch vành dưới DSA (MX74); Đặt máy tạo nhịp dưới DSA (MX82)Trần Hòa13:00P.DSA02CC
10960 KHOA CẤP CỨU  Nhồi máu cơ tim cấp ST chênh lên, khả năng N4- Shock tim SCAI A-B (I21.9) Suy tim sau nhồi máu cơ tim cấp, EF 35-40% (I50.0); Nhồi máu cơ tim cấp ST chênh lên thành trước rộng N4 Killip II, chưa ghi nhận biến chứng cơ học (I21.9); Suy tim EF 41% sau nhồi máu cơ tim. (I50.0); Bệnh mạch vành 2 nhánh tắc hoàn toàn từ lỗ LAD nhận tuần hoàn bàng hệ từ RCA, hẹp 50% RCA III ( CMV UMC 17/07/2024) (I25.0) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (FFR + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXD6); Chụp động mạch vành dưới DSA (MX74)Trần Hòa13:00P.DSA02CC
11052 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Đứt gân gót chân trái (S86.0); Đứt gân gót chân trái (S86.0) Phẫu thuật khâu gân gót chân trái (N528); Phẫu thuật khâu gân gót chân trái (N528)Dương Đình Triết P.15 
11154 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Hoại tử chỏm xương đùi phải (M87.0) Thay khớp háng phải toàn phần (N241)Dương Đình Triết P.05 
11247 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Rách sụn viền vai phải (S43.0); Rách sụn viền vai phải (S43.0) PTNS khâu sụn viền vai phải (N306); PTNS khâu sụn viền vai phải + tạo hình mỏm cùng (N308)Dương Đình Triết P.05 
113 19KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Đứt DCCT gối P (S83.5); Đứt DCCT gối P (S83.5); Rách sụn chêm gối phải (S83.2) PTNS tái tạo DCCT + khâu sụn chêm gối phải (N311); PTNS tái tạo dây chằng chéo trước gối phải (N311); Cắt lọc, khâu sụn chêm trong gối phải (N148)Dương Đình Triết P.05 
11439 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Viêm co rút khớp vai phải (M75.0) PTNS cắt lọc khớp vai phải (N309)Dương Đình Triết P.05 
11556 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Rách gân cơ trên gai vai trái (M75.3) PTNS khâu gân cơ trên gai vai trái (N306)Lê Trọng Tấn P.05 
11619 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Đứt dây chằng chéo trước gối trái (M76.8); Đứt dây chằng chéo trước gối trái (M76.8) Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước gối trái (N556); Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước gối trái (N556)Mai Thanh Việt P.05 
117 82KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Gãy cổ xương đùi trái (S72.0) PT thay khớp háng trái bán phần (N240)Mai Thanh Việt P.05 
118 65KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  U phần mêm vùng gót chân trái (D21.0); U phần mêm vùng gót chân trái (D21.0) Lấy u phần mềm gót chân trái (D492); Phẫu thuật bóc u phần mềm vùng gót chân trái (D222)Quách Khang Hy P.01TN
11917 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Đứt dây chằng cánh trong sau mổ tái tạo, rách bán phần dây chằng chéo trước gối trái (M23.6); Đứt dây chằng cánh trong đã mổ tái tạo 2 lần, rách một phần dây chằng chéo trước gối trái (M23.6) Cắt dây chằng cánh ngoài, tái tạo dây chằng cánh trong, tái tạo DCCT gối trái (N535); Tái tạo dây chằng cánh trong bánh chè gối trái bằng gân tứ đầu nông, giải phóng cánh ngoài (N315)Huỳnh Phương Nguyệt Anh12:00P.05 
12035 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Áp xe khoang gian cơ thắt (K61.0) Phẫu thuật dẫn lưu áp xe hậu môn (F110)Lê Châu Hoàng Quốc Chương P.13 
12167 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Thoát vị bẹn trái (K40.9) Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng mesh (D333)Lê Châu Hoàng Quốc Chương P.13HM
12253 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ III (K64.2); Trĩ P2E2C1 (K64.2) Phẫu thuật Longo (F075); Phẫu thuật Longo (F075)Lê Châu Hoàng Quốc Chương P.13 
12351 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ và huyết khối tĩnh mạch qua hậu môn (K64.9); Trĩ huyết khối P2E2C2 (K64.9) Phẫu thuật Longo + cắt búi trĩ huyết khối (F075); Phẫu thuật Longo (F075)Lê Châu Hoàng Quốc Chương P.13 
12440 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV (K64.3); Trĩ P2E2C2 (K64.3) Phẫu thuật Longo (F075); Phẫu thuật Longo (F075)Lê Châu Hoàng Quốc Chương P.11 
12539 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Polip hậu môn (K62.0); Polip hậu môn (K62.0); Trĩ P2E2C1 (K64.2) Phẫu thuật Faivre (F125); Phẫu thuật cắt trĩ - Cắt polyp (F065)Lê Châu Hoàng Quốc Chương P.13 
126 30KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ III (K64.2); Trĩ P2E2C1 (K64.2) Phẫu thuật Longo (F075); Phẫu thuật Longo (Gây mê) (F138)Nguyễn Việt Bình P.10 
12746 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ III P2E2C2 (K64.2); Trĩ độ III P2E2C2 (K64.2) Phẫu thuật Longo (F075); Phẫu thuật Longo (F075)Nguyễn Việt Bình P.13 
128 30KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ III (K64.2); Trĩ P2E1C1 (K64.2) Phẫu thuật Longo (F075); Phẫu thuật Longo (Gây mê) (F138)Phạm Minh Ngọc P.10 
129 51KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV (K64.3); Trĩ độ IV P2E2C2 (K64.3) Phẫu thuật Longo (F075); Phẫu thuật Longo (F075)Phạm Minh Ngọc P.10 
13034 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ III (K64.2); Trĩ độ III P2E1C1 (K64.2) Phẫu thuật Longo (F075); Phẫu thuật Longo (F075)Võ Thị Mỹ Ngọc P.13 
131 60KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ và huyết khối tĩnh mạch qua hậu môn (K64.9); Trĩ hỗn hợp P2E1C2 (K64.9) Phẫu thuật cắt trĩ (F068); Phẫu thuật Longo (F075)Võ Thị Mỹ Ngọc P.10 
132 56KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV (K64.3); Trĩ P2E2C1 (K64.3) Phẫu thuật cắt trĩ pp NĐH (F159); Phẫu thuật cắt trĩ pp NĐH (F068)Võ Thị Mỹ Ngọc P.10 
13384 KHOA HÔ HẤP  Tiên lượng thở máy kéo dài (Z99.1); Tiên lượng thở máy kéo dài (Z99.1) Mở khí quản qua da bằng bóng nong (mở khí quản nong xuyên da) (Z208); Mở khí quản qua da bằng bóng nong (mở khí quản nong xuyên da) (Z208)Lương Ngọc Yến19:00P.10TN
134 63KHOA LÃO - CSGN  Viêm đường mật grade 1 do u chèn ép (K83.0) Tắc mật do u xâm lấn ống mật chủ đã dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (K83.1); Tuột ống dẫn lưu đường mật - Tắc mật do ung thư dạ dày xâm lấn ống mật chủ (K83.1) Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da. (Gây mê) (D517); Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da bên phải (D517); Đặt stent kim loại đường mật qua da thì đầu (MXD4)Dương Thị Ngọc Sang P.15TN
13552 KHOA LÃO - CSGN  U nhầy ổ bụng (T5/2024) theo dõi K đại tràng xuống xâm lấn ruột non, đại tràng ngang, túi tinh phải, tuyến tiền liệt phải, chèn ép tĩnh mạch mạc treo tràng trên, động mạch chủ bụng (C18.9) Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết (ống mềm, gây mê) (phòng mổ) (U021) Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (gây mê) (phòng mổ) (U018)Trần Lý Thảo Vy P.07 
136 30KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Phình tĩnh mạch hiển - đùi phải (I78.8) Phẫu thuật tạo hình mạch máu (I253)Lê Phi Long P.04HM
137 18KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Dị vật trong vùng dưới da vùng lưng bên trái (M79.5); Dị vật trong vùng dưới da vùng lưng bên trái (M79.5) Phẫu thuật lấy dị vật/C-Arm (N126); Lấy dị vật vùng lưng trái dưới hướng dẫn C-Arm (D518)Lê Phi Long P.04 
13818 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Ngực lõm (Q67.6) Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) [gây mê] (I298)Lê Phi Long P.01 
139 75KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5 (N18.5); Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5 (N18.5) Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo (I260); Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo (gây tê) (I261)Lê Phi Long P.MO-MATTN
14016 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Lõm ngực 1B (HI=3.5) (Q67.6); Lõm ngực 1B (HI=3.5) (Q67.6) Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) [gây mê] (I298); Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) (I298)Lê Quang Đình P.04 
14149 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Suy tĩnh mạch nông 2 chân (I87.2); Suy tĩnh mạch nông 2 chân (I87.2) Laser tĩnh mạch hiển lớn 2 chân (I249); Laser tĩnh mạch hiển lớn 2 chân (I249)Lê Quang Đình P.02 
14215 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Lõm ngực đã phẫu thuật đặt thanh 05/2022 (Q67.6) Phẫu thuật rút thanh nâng ngực (I272)Lê Quang Đình P.04TN
143 69KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Bệnh thận mạn giai đoạn 5 (N18.5); Bệnh thận mạn giai đoạn 5 (N18.5) Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo (gây tê) (I261); Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo (gây tê) (I261)Lê Thị Thiên Nga P.02 
144 46KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Suy giãn tĩnh mạch nông chân trái (I87.2); Suy giãn tĩnh mạch nông chân trái (I87.2) Laser nội mạch tĩnh mạch hiển lớn + Muller chân trái (I248); Laser nội mạch tĩnh mạch hiển lớn + Muller chân trái (I248)Lê Thị Thiên Nga P.02TN
14529 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Tăng tiết mồ hôi nách (R61.0); Tăng tiết mồ hôi nách (R61.0) Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực [2 bên] (I305); Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực [2 bên] (I305)Lương Việt Thắng P.MO-MAT 
14642 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Dãn tĩnh mạch hiên lớn bên phải (I83.9); Dãn tĩnh mạch hiên lớn bên phải (I83.9) Laser + Muller chân phải (I278); Laser + Muller chân P (I248)Nguyễn Hoài Nam P.02TN
147 75KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Suy giãn tĩnh mạch nông 2 chân (I87.2); Suy giãn tĩnh mạch nông 2 chân (I87.2) Laser nội mạch tĩnh mạch hiển lớn + Muller 2 chân (I249); Laser nội mạch tĩnh mạch hiển lớn + Muller 2 chân (I249)Trần Minh Bảo Luân P.01TN
148 42KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Tràn dịch màng phổi phải lượng trung bình (J91*) Dẫn lưu màng phổi phải (Z101)Đào Duy Phương P.04TN
14974 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Nốt phổi (P) (C34.0); Nốt phổi (P) (C34.0); Hẹp đoạn cuối ống mật chủ do u đầu tụy xâm lấn (K83.1); U đầu tụy nghi ung thư (C25.0) Nội soi phế quản ống mềm (gây mê) (không sinh thiết) (phòng mổ) (MBH5); Nội soi phế quản ống mềm (gây mê) (không sinh thiết) (phòng mổ) (MBH5); Nội soi chụp X-Quang mật - tụy ngược dòng đặ stent ống mật chủ (D114); Sinh thiết u đầu tụy dưới hướng dẫn siêu âm qua nội soi (U038)Đỗ Đức Quân P.11TN
15074 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Hẹp đoạn cuối ống mật chủ nghi do sang thương tạo khối vùng dầu tụy chưa rõ bản chất (D37.6) ERCP chẩn đoán, đặt stent đường mật + EUS chẩn đoán, sinh thiết sang thương đầu tụy (MBA4)Dương Thị Ngọc Sang   
15159 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  U rốn gan loại IIIA xâm lấn ngã 3 tĩnh mạch cửa (C24.0); U rốn gan loại IV (C22.7) Đặt stent kim loại đường mật gan trái qua da +/- Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da bên phải (MXD4); Đặt stent kim loại đường mật gan trái qua da (MXD4); Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da bên phải (D517)Lê Quan Anh Tuấn P.15 
152 42KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư gan phải hoại tử áp xe hóa (C22.9) Cắt gan phải (D177)Lê Quan Anh Tuấn P.09 
153 53KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  U lách chưa rõ bản chất (D73.9); U lách (D73.9) Phẫu thuật cắt lách (D375); Phẫu thuật nội soi cắt lách (D294)Lê Quan Anh Tuấn P.09 
154 62KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Dẫn lưu túi mật qua da/ Sỏi ống mật chủ tái phát (K80.5) Sau phẫu thuật làm đường hầm mật da bằng túi mật (Z98.8) Lấy sỏi qua đường hầm mật da bằng túi mật (D489)Phạm Minh Hải P.09TN
15572 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Tắc mật (K83.1) Sang thương đầu tụy nghi ung thư T4N1MX (C25.0) Nội soi mật tụy ngược dòng đặt stent (MBA4)Phạm Minh Hải P.09 
156 51KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư biểu mô tế bào gan phân thuỳ sau BCLC A1 (C22.0) Phẫu thuật nội soi cắt gan phải (D418)Trần Công Duy Long P.08 
15763 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư biểu mô tế bào gan hạ phân thùy 4 BCLC A1 (C22.0); Ung thư biểu mô tế bào gan hạ phân thùy 4 BCLC A1 (C22.0) Phẫu thuật nội soi cắt gan trái (D419); Phẫu thuật nội soi cắt gan trái (D419)Trần Công Duy Long P.08 
15867 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư biểu mô tế bào gan phải BCLC C (C22.0) Huyết khối tĩnh mạch cửa phải (I81); Ung thư biểu mô tế bào gan phải BCLC C (C22.0); Huyết khối tĩnh mạch cửa phải (I81) Cắt gan phải + nạo hạch (D177); Cắt gan phải (D177)Trần Công Duy Long P.08 
15981 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư biểu mô tế bào gan hạ phân thuỳ 6 BCLC A3, xơ gan đã TACE 2 lần (C22.0) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Trần Doãn Khắc Việt   
16026 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Sang thương trong gan đa ổ 2 thùy đã TỈE (D37.6); Sang thương trong gan đa ổ 2 thùy đã TỈE (D37.6) Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm (MCA8); Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm (MCA8)Trần Doãn Khắc Việt  TN
161 58KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Viêm tụy cấp (K85.1) Viêm đường mật cấp do sỏi ống mật chủ đã ERCP (K80.3) Sỏi túi mật (K80.2) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (có chụp X quang đường mật trong mổ) (Gây mê) (gồm hệ thống chụp X-quang C.Arm) (D569)Vũ Quang Hưng P.09 
162 50KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Sỏi túi mật không có viêm túi mật (K80.2); Sỏi túi mật có triệu chứng (K80.2) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (D300); Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (D300)Vũ Quang Hưng P.09 
163 78KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Tụ dịch mật nhiễm trùng quanh lách do rò mật từ gan trái, đã dẫn lưu (K83.3) Viêm đường mật cấp grade 2 do sỏi ống mật chủ đã ERCP đặt stent ống mật chủ (BV 115) (K80.3) Sỏi túi mật (K80.2) Phẫu thuật nội soi thám sát xử trí rò mật gan trái, cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi và lấy stent, dẫn lưu Kehr (D542)Lê Quan Anh Tuấn06:00P.09 
164 67KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Sỏi đường mật gan phải (K80.8); Đã phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ, dẫn lưu Kehr (Z98.8) Lấy sỏi qua đường hầm Kehr (D531)Dương Thị Ngọc Sang10:00P.09 
165 34KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Nang ống mật chủ đã phẫu thuật, nghĩ ung thư hóa, di căn hạch gian chủ. (Q44.4) Nội soi siêu âm dạ dày tá tràng sinh thiết chẩn đoán (U036)Lê Quang Nhân10:00P.09HM
166 32KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Nang đường mật vùng rốn gan (K83.5) Phẫu thuật thám sát cắt nang, cắt đường mật ngoài gan, nối mật ruột.. (D168)Phạm Minh Hải10:00P.09HM
167 71KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Sỏi túi mật (K80.2) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (D300)Trần Xuân Hùng10:00P.11 
16861 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Sỏi + teo gan thùy trái (K80.5) Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ +/- tán sỏi + đặt dẫn lưu kehr +/- cắt gan trái. (D547)Vũ Quang Hưng10:00P.09HM
169 30KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Viêm đường mật cấp grade 1 do sỏi ống gan chung tái phát, hiện ổn (K83.0) Đã phẫu thuật cắt nang ống mật chủ và làm mật ruột da năm 2019 (Z98.8) Tán sỏi qua đường hầm qua mật ra (D491)Vũ Quang Hưng10:00P.09 
17065 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Tắc mật do u đầu tụy nghi ung thư đã dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (1 tháng trước, BV Nhân Dân Gia ĐỊnh) (C25.0) Nội soi sinh thiết u tụy dưới hướng dẫn của siêu âm (U026)Dương Thị Ngọc Sang11:00P.09 
17147 KHOA NGOẠI THẦN KINH  Co giật nửa mặt phải (R56.8); Co giật nửa mặt phải (R56.8); Co giật nửa mặt phải (R56.8) Giải ép vi mạch (K269); Phẫu thuật giải ép vi mạch P (K281); Theo dõi điện sinh lí thần kinh trong phẫu thuật sọ não và cột sống (K207)Đào Nguyễn Trung Luân P.06 
17247 KHOA NGOẠI THẦN KINH  Co giật nửa mặt phải (R56.8) Phẫu thuật giải ép vi mạch (K281)Đào Nguyễn Trung Luân P.06HM
17351 KHOA NGOẠI THẦN KINH  U mạch dạng hang đa ổ tiểu não trái (D18.0); U mạch dạng hang đa ổ tiểu não trái (D18.0) Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ (Sử dụng Hệ thống kính vi phẫu phẫu thuật thần kinh dạng robotic) (K269); Vi phẫu thuật lấy u mạch máu tiểu não trái (K232)Đỗ Hồng Hải P.06 
17451 KHOA NGOẠI THẦN KINH  U mạch dạng hang đa ổ tiểu não trái (D18.0) Phẫu thuật dị dạng động - tĩnh mạch não (Sử dụng Hệ thống kính vi phẫu phẫu thuật thần kinh dạng robotic) (K277)Đỗ Hồng Hải P.06HM
175 50KHOA NGOẠI THẦN KINH  Trượt L4L5 (G54.4); Trượt L4L5 (G54.4); Trượt L4L5 (G54.4) Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) (K204); Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) (K204); Theo dõi điện sinh lí thần kinh trong phẫu thuật sọ não và cột sống (K207)Lê Viết Thắng P.06 
176 61KHOA NGOẠI THẦN KINH  Áp xe vùng ngực phải - mô mềm vùng cổ bên phải (L03.3); Áp xe vùng ngực phải - mô mềm vùng cổ bên phải (L03.3) Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe cổ phải (R590); Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe cổ phải (R590)Lương Ngọc Yến P.14CC
17755 KHOA NGOẠI THẦN KINH  U sợi thần kinh vùng khoang sau hầu và cổ đoạn C1C2 đã phẫu thuật (C72.0) Tiên lượng thở máy kéo dài (Z99.1) Mở khí quản qua da bằng bóng nong (mở khí quản nong xuyên da) (Z208)Trần Thanh Tài P.11TN
17858 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Blốc nhĩ thất độ III nhịp thoát bộ nối có triệu chứng đã đặt máy tạo nhịp tạm thời (11/07/2024)/Hậu phẫu thay van động mạch chủ qua da (van Edwards SAPIEN 3) (I44.2); Blốc nhĩ thất độ III nhịp thoát bộ nối có triệu chứng đã đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ENTICOS 4DR MRI 1.5T (17/07/2024)/Hậu phẫu thay van động mạch chủ qua da (van Edwards SAPIEN 3) (I44.2) Đặt máy tạo nhịp dưới DSA (MX82); Đặt máy tạo nhịp dưới DSA (MX82)Lương Cao Sơn09:00P.DSA01TN
17954 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh lên Killip I nguy cơ cao (06/2024) (I20.0) Bệnh mạch vành 3 nhánh hẹp 70% LAD II, 90% LCx I, 70% RCA I, 50-60% RCA III (chụp mạch vành, 11/06/2024) (I25.0) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Chụp mạch vành + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXE0)Trần Hòa16:00P.DSA02TN
Tổng số ca đăng ký mổ : 179 Ghi chú:
    Phẩu thuật trong ngày : 50 TN: trong ngày
    Phẫu thuật cấp cứu : 23 CC: cấp cứu
    Hoãn mổ : 18 HM: hoãn mổ