.
LỊCH MỔ NGÀY 17 - 07 - 2018
Chọn ngày:(dd/mm/yyyy)
STT TUỔI KHOA CHUYÊN KHOA CHẨN ĐOÁN TRƯỚC MỔ PHƯƠNG PHÁP MỔ PHẪU THUẬT VIÊN GIỜ MỔ PHÒNG MỔ GHI CHÚ
NAM NỮ
1 60KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpThoái hóa khớp gối TRÁI/ đã thay khớp gối phải(M17), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Bùi Hồng Thiên Khanh P.05 
255 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớprách gân trên gai vai trái, hội chứng chèn ép dưới mỏm cùng vai(M75.1),  Bùi Hồng Thiên Khanh P.05 
3 75KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpráchg ân trên gai hội chứng chèn ép dưới mỏm cùng vai trái(M75.1), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Bùi Hồng Thiên Khanh P.05 
449 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpviêm co rút khớp gối trái(M13), Gút (thống phong)(M10),  Trần Nguyễn Phương P.05 
555 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớphoại tử chỏm xương đùi 2 bên đã thay khớp háng trái(M87.0),  Bùi Hồng Thiên Khanh0::P.05 
637 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpđứt dây chằng chéo trước gối phải(S83.5),  Lê Tường Viễn0::P.05 
7 74KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpThoái hóa khớp gối 2 bên(M25.5), Loãng xương(M81.8), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Bùi Hồng Thiên Khanh07:30P.05 
860 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ hỗn hợp P2E2C2(K64.8),  Trần Văn Phơi07:30P.12 
9 34KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTPolip hậu môn(K62.0), Trĩ huyết khối P2E2C2(K64),  Lê C.H.Quốc Chương08:00P.12 
10 37KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGNgoại TQHạch cổ di căn/ K giáp đã Phẫu thuật(C73), Suy giáp sau Phẫu thuật(E89.0),  Lê Văn Quang08:00P.12 
1139 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ độ III P2E1C2(K64.2),  Nguyễn Trung Tín08:00P.12 
1233 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTÁp xe khoang ngồi hậu môn(K61.0),  Nguyễn Văn Hậu08:00P.12 
13 36KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTNứt kẽ hậu môn mạn(K60.1), Trĩ nội P0E0C1(K64.0),  Nguyễn Văn Hậu09:00P.12 
14 26KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTPolip hậu môn(K62.0), Trĩ độ III P2E1C2(K64.2),  Võ Thị Mỹ Ngọc09:00P.12 
1570 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P2E1C1(K64.2), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Bệnh mạch vành 02 nhánh đã stent(Z95.5), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)(E11.9),  Nguyễn Trung Tín09:30P.12 
16 59KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTBệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Bệnh tim thiếu máu cục bộ(I25.0), Trĩ huyết khối P2E2C2(K64),  Dương Phước Hưng10:00P.13 
17 48KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ hỗn hợp P2E1C1(K64.8), U lympho non-Hodgkin tế bào lớn lan tỏa đang hóa trị(C83.3),  Nguyễn Trung Tín10:00P.11 
18 46KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ hỗn hợp P2E2C2(K64.2),  Võ Thị Mỹ Ngọc10:00P.12 
19 52KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ hỗn hợp P1E!C1(K64.8), Nứt kẽ hậu môn mạn(K60.1), Bệnh sử dị ứng với thuốc không rõ loại(T78.4),  Dương Phước Hưng11:00P.12 
2041 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ huyết khối P2E2C2(K64),  Lê Châu Hoàng Quốc Chương11:00P.12 
21 51KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTChèn ép thần kinh thẹn(K62),  Lê Châu Hoàng Quốc Chương11:00P.12 
2216 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTRò hậu môn(K60.3),  Nguyễn Văn Hậu11:00P.12 
23 47KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ độ III P2E1C2 + da thừa hậu môn(K64.2),  Nguyễn Văn Hậu11:00P.12 
2417 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTNứt kẽ hậu môn mạn(K60.1), Trĩ hỗn hợp P1E1C1(K64.8),  Nguyễn Trung Tín12:00P.11 
2548 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ huyết khối P2E2C2(K64),  Nguyễn Văn Hậu13:00P.12 
2665 KHOA HÔ HẤPNgoại TQT/d K phế quản (P)/ Lao phổi cũ(C34),  Trần Minh Trí07:30P.01 
2752 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁUXương khớpHoại tử chỏm xương đùi phải, thay khớp háng trái toàn phần(M87), Cơn tăng huyết áp(I10), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11),  Bùi Hồng Thiên Khanh P.05 
28 58KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMDÃN TĨNH MẠCH CHI DƯỚI 2 CHÂN(I83),  Lê Quang Đình07:00P.06TN
29 69KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMDãn tĩnh mạch chi dưới(I83),  Lê Quang Đình07:00P.06TN
30 52KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMDãn tĩnh mạch chi dưới(I83),  Lê Quang Đình07:00P.06TN
3150 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMDãn tĩnh mạch chi dưới(I83),  Lê Văn Nam07:00P.06TN
32 47KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMSUY DÃN TĨNH MẠCH CHI DƯỚI(I87.2),  Lê Văn Nam07:00P.06TN
3316 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMlõm ngực IB(Q67.6),  Trần Minh Bảo Luân07:00P.04 
3421 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMlõm ngực IB(Q67.6),  Trần Minh Bảo Luân07:30P.04 
3561 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMViêm túi mật cấp do sỏi đã PTGBD(K80.0), Chấn thương đầu đã ghép xương sọ(Y85),  Phạm Minh Hải P.09 
3678 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMThoát vị thành bụng vết mổ cũ(Q79.3), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Nguyễn Văn Hải0::P.08 
37 58KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMViêm đường mật Grade 1 do sỏi gan(K80.3), Sỏi túi mật không có viêm túi mật(K80.2),  Ung Văn Việt09:00P.09 
38 26KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMCường giáp đã điều trị tái phát(E05),  Lê Quan Anh Tuấn10:00P.09 
39 62KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMSỏi túi mật không có viêm túi mật(K80.2),  Nguyễn Văn Hải10:00P.09 
4020 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMSỏi túi mật có viêm túi mật cấp(K80.0),  Trần Phùng Dũng Tiến10:00P.09 
41 59KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMSỏi túi mật không có viêm túi mật(K80.2), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Nguyễn Văn Hải11:00P.09 
42 63KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMHCC gan phải(C22.0),  Trần Công Duy Long11:00P.08 
4350 KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKĐau dây v(G52),  Lê Trần Minh Sử P.06 
4458 KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKBệnh Parkinson biến chứng dao động vận động(G20), Rối loạn giấc ngủ(G47), Viêm gan B mạn(B18.1), Viêm dạ dày(K29.7),  Nguyễn Minh Anh P.06 
4550 KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKCo giật 1/2 mặt phải(G51),  Nguyễn Minh Anh P.06 
46 23KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKĐau đầu CRNN(R51), Hậu phẩu u não thất N10(Z98), Máu tụ nội sọ(I61.8),  Phạm Anh Tuấn P.06 
4743 KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKThoát vị đĩa đệm cổ C6C7 chèn ép tủy(M50.0†),  Huỳnh Quốc Bảo10:30P.06 
4860 KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMBán tắc ruột do u đại tràng sigma nghi K(K56.4), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11), Nhồi máu cơ tim cũ(I25.2), Nhồi máu não cũ(I69.3),  Ung Văn Việt07:30P.08 
49 29KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMNhân giáp thùy trái(D34),  Hoàng Danh Tấn11:00P.08 
50 35KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMNghi carcinoma tuyến giáp dạng nhú thùy T(C73),  Hoàng Đình Tuy11:00P.10 
51 71KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TQSỏi túi mật/ đã cắt dạ dày do loét(K80.5),  Lý Hữu Tuấn11:00P.08 
52 55KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMK trực tràng đã hóa trị có đáp ứng, hạch chậu trái(C20),  Nguyễn Hữu Thịnh11:00P.10 
53 31KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMPTC thùy trái tuyến giáp(C73),  Nguyễn Hữu Thịnh11:00P.10 
54 27KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMSỏi túi mật không có viêm túi mật(K80.2),  Nguyễn Hữu Thịnh11:00P.10 
55 15KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMSỏi túi mật không có viêm túi mật(K80.2),  Nguyễn Hữu Thịnh11:00P.10 
56 64KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMNghi gist dạ dày phần đứng bờ cong nhỏ(D13.1), Viêm dạ dày và tá tràng(K29), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Ung Văn Việt11:00P.08 
5763 KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TQnang sau phúc mạc(D48.3), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)(E11.9), nghi K phế quản phổi, phân biệt lao phổi(C34),  Hoàng Danh Tấn11:11P.10 
5851 KHOA NỘI TIM MẠCHRăng Hàm MặtNgất chưa rõ nguyên nhân(R44), Gảy hàm gò má trái(K07.5), Nhồi máu não nhiều ổ dạng lỗ khuyết 2 bán cầu / Xuất huyết cũ thân thể chai (T)(D69.8), Rối loạn lipid máu(E78),  Lâm Hoài Phương07:00P.03 
5962 KHOA PHẪU THUẬT TIM MẠCHPT tim mạchHở van 2 lá nặng(I05.8), Suy tim NYHA III-IV(I50),  Nguyễn Hoàng Định07:30P.01 
60 49KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaU buồng trứng to nghi K(R10),  Lê Thị Kiều Dung P.S1TN
61 42KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaU xơ tử cung to(D25),  Trần Thị Nhật Vy07:30P.S2 
62 28KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaCon so, thai 39 tuần 6 ngày, ngôi đầu, chưa chuyển dạ, GBS (+)(Z35), R75(R75),  Trần Nhật Thăng09:00P.S3 
6315 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amidan hốc mủ(J35.0), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21),  Võ Hiếu Bình07:30P.14 
6451 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHSau mổ sào bào thượng nhĩ hở+ chỉnh hình ống tai phải 3 tháng(H74),  Lý Xuân Quang08:00P.11 
65 45KHOA TAI MŨI HỌNGTMHHạt dây thanh 2 bên(J38.2),  Lê Quang Hưng10:00P.11 
6631 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHU tuyến mang tai trái(K11),  Lý Xuân Quang10:00P.11 
67 17KHOA TAI MŨI HỌNGTMHSẹo lồi vành tai trái(H61),  Lý Xuân Quang10:00P.14 
68 34KHOA TAI MŨI HỌNGTMHHạt dây thanh 2 bên(J38.2), Bướu giáp(E04.2),  Trần Thị Bích Liên10:00P.11 
69 25KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0),  Võ Công Minh10:00P.14 
7030 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHNang dây thanh trái(J38.3), Nang đáy lưỡi thanh thiệt(J39.2),  Võ Công Minh10:00P.11 
7115 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0),  Võ Công Minh10:00P.14 
72 27KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0),  Võ Công Minh10:00P.14 
73 66KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm xoang mãn tính(J32), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Võ Hiếu Bình10:00P.14 
7435 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm xoang sàng(J32),  Võ Hiếu Bình10:00P.11 
75 53KHOA TAI MŨI HỌNGTMHHạt dây thanh 2 bên(J38.2), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Viêm amydan mãn tính(J35.0), Bướu giáp đa nhân(E04.2),  Võ Hiếu Bình10:00P.11 
7626 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amidan hốc mủ(J35.0),  Võ Hiếu Bình10:00P.14 
7726 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0), Nang đáy lưỡi thanh thiệt(J39.2), Viêm dạ dày và tá tràng(K29),  Võ Hiếu Bình10:00P.11 
7832 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm xoang mãn tính(J32), Dị ứng Cefbrozil(Z88.1), Vẹo vách ngăn phải(J34.2), Quá phát cuốn dưới(J34.3),  Võ Hiếu Bình10:00P.14 
79 51KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amidan hốc mủ(J35.0), Polyp dây thanh (P)(J38.1),  Võ Hiếu Bình10:00P.14 
80 19KHOA TAI MŨI HỌNGTMHChấn thương vùng mặt- Gãy xương chính mũi(J34),  Lý Xuân Quang11:00P.11TN
81 34KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0),  Lý Xuân Quang12:00P.14 
82 24KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amidan hốc mủ(J35.0),  Võ Hiếu Bình12:00P.11 
83 48KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm xoang mãn tính(J32), Vẹo vách ngăn phải(J34.2),  Võ Hiếu Bình12:00P.14 
84 37KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm xoang mãn tính(J32), Quá phát cuốn dưới 2 bên(J34.3),  Võ Hiếu Bình12:00P.14 
859 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHDị tật vành tai + ống tai trái(H93),  Lý Xuân Quang14:00P.14 
86 18KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm xoang tụ mủ phải(J32),  Trần Thị Bích Liên14:00P.14 
8718 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amydan mãn tính(J35.0),  Trần Thị Bích Liên14:00P.11 
88 48KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm amidan hốc mủ(J35.0),  Võ Hiếu Bình14:00P.14 
8912 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnHẹp bao quy đầu(N47),  Nguyễn Hoàng Đức07:00P.07 
9060 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnSAU MỔ TẠO HÌNH NIỆU QUẢN BÊN PHẢI(Q62.1),  Nguyễn Hoàng Đức11:00P.07 
9149 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnTHOÁT VỊ BẸN PHẢI(K40),  Nguyễn Hoàng Đức12:00P.07 
92 46KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnTIỂU KHÔNG KIỂM SOÁT KHI GẮNG SỨC(N39.4),  Ngô Xuân Thái14:00P.07 
9366 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnThoát vị bẹn phải(K40), SỎI NIỆU QUẢN PHẢI ĐOẠN LƯNG/ SỎI SAN HÔ THẬN TRÁI, TĂNG HUYẾT ÁP(N20.1),  Nguyễn Hoàng Đức16:00P.07 
9444 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnHẸP NIỆU ĐẠO TRƯỚC TÁI PHÁT(N35),  Phó Minh Tín16:00P.07 
9554 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnSỎI BỂ THẬN PHẢI(N20.0),  Phó Minh Tín16:00P.07 
Tổng số ca đăng ký mổ : 95 Ghi chú:
    Phẩu thuật trong ngày : 7 TN: trong ngày
    Phẫu thuật cấp cứu : CC: cấp cứu
    Hoãn mổ : HM: hoãn mổ