.
LỊCH MỔ NGÀY 23 - 02 - 2018
Chọn ngày:(dd/mm/yyyy)
STT TUỔI KHOA CHUYÊN KHOA CHẨN ĐOÁN TRƯỚC MỔ PHƯƠNG PHÁP MỔ PHẪU THUẬT VIÊN GIỜ MỔ PHÒNG MỔ GHI CHÚ
NAM NỮ
1 60KHOA CẤP CỨUNgoại TH-GMViêm ruột thừa cấp (K35) - Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) (I10) - Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insulin (E11)CẮT RUỘT THỪA NỘI SOI Hoàng Danh Tấn06:00P.07CC
238 KHOA CẤP CỨUXương khớpGãy kín 1/3 giữa xương đòn (P) di lệch (S42.0)MỔ KẾT HỢP XƯƠNG BẰNG NẸP VIS Mai Thanh Việt14:00P.05CC
364 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpGãy xương mấu chuyển xương đùi T (Z04.3) - Cơn tăng huyết áp (I10)THAY KHỚP HÁNG Bùi Hồng Thiên Khanh07:30P.05 
464 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpNhiễm trùng bàn tay trái do hạt Tophy (S61.9) - Gút mạn (M10.9) - Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) (I10) - Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn (I25) - Hội chứng Cushing do thuốc (E24.2) - Bệnh thận mạn tính (N18)TẠO HÌNH MỎM CỤTLê Tường Viễn07:30P.05 
537 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpTennis elbow tay P (M77.1)CẮT LỌC ĐIỂM BÁM GÂN, KHÂU GÂNNguyễn Đức Thành07:30P.05TN
668 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpXẹp đốt sống D12, L1, L2, L3. Thoát vị đĩa đệm L4L5, L5S1 (M54) - Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (J44.9) - Lao phổi cũ (A15.2) - Hạ Kali máu (E87)BƠM CIMENT CỘT SỐNG BẰNG KIMNguyễn Ngọc Thôi07:30P.05 
727 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpGãy 1/3 giữa xương đòn P nhiều mảnh di lệch (S42.0)KẾT HỢP XƯƠNG Nguyễn Phúc Thịnh07:30P.05 
857 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHTMHGãy kín mâm chày trái Shatzker 6 (S82.1) - Gãy hở xương chính mũi, vách ngăn, vỡ thành trước xoang trán trái, xoang hàm 2 bên (S02.2) - Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thương (S06.5)NÂNG XƯƠNG CHÍNH MŨI Võ Công Minh07:30P.11CC
9 53KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpgãy cổ xương đùi (T) (T79.9)THAY KHỚP HÁNG Bùi Hồng Thiên Khanh08:00P.05 
1061 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpNhiễm trùng vết thương gối trái; theo dõi vết thương thấu khớp (S81.0)CẮT LỌCNguyễn Phúc Thịnh10:00P.05 
1148 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpGút, tophi khớp bàn đốt ngón cái chân trái (M10.0)LẤY TOPHI Ở BÀN CHÂN Dương Đình Triết13:00P.05TN
12 42KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpHội chứng ống cổ tay trái > phải (G56.0)CẮT DÂY CHẰNG NGANG CỔ TAY Mai Thanh Việt13:00P.05TN
1356 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNHXương khớpNhiễm trùng khóe móng ngón cái chân phải (L03.0) - Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) (I10)CẮT LỌCNguyễn Phúc Thịnh13:00P.05TN
14 35KHOA GMHS (TIỀN PHẪU 6A)TH-TMdư da mỡ bụng + hôngCĂNG DA BỤNGNguyễn Anh Tuấn07:30P.01TN
15 29KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTRò hậu môn (K60.3) - Trĩ P1E0C1 (K64.2)CẮT MÔ XƠ ĐƯỜNG RÒNguyễn Trung Tín07:30P.12 
16 26KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P1E1C1 (K64.2)PHẪU THUẬT LONGO Dương Phước Hưng08:00P.12 
1731 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTÁp xe cạnh hậu môn bên trái (K61.0)RẠCH ÁP XELê C.H.Quốc Chương08:00P.12 
18 23KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTÁp xe túi cùng tử cung - trực tràng (K61.2) - Theo dõi rò âm đạo - trực tràng (K60.4)CẮT MÔ XƠ ĐƯỜNG RÒLê C.H.Quốc Chương08:00P.12 
1935 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTRò hậu môn hình móng ngựa (K60.3)PHẪU THUẬT HANLEY Nguyễn Trung Tín08:00P.13 
2034 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P2E2C2 tắc mạch (K64.2)CẮT TRĨ THEO PP NĐHDương Phước Hưng09:00P.12 
2143 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ tắc mạch (K64)CẮT TRĨ THEO PP NĐHDương Phước Hưng09:00P.12 
22 39KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ độ III P1E1C1 (K64.2)PHẪU THUẬT LONGO Dương Phước Hưng09:00P.12 
2342 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTÁp xe cạnh hậu môn (K61.0)CẮT KHỐI ÁP XEDương Phước Hưng09:00P.12 
2438 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P1E1C2 (K64.2)PHẪU THUẬT LONGO Dương Phước Hưng09:00P.12 
2542 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P2E2C2 (K64.2)PHẪU THUẬT LONGO Lê C.H.Quốc Chương09:00P.12 
2657 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P2E2C1 tắc mạch (K64)CẮT TRĨ THEO PP NĐHLê C.H.Quốc Chương09:00P.12 
2743 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P2E1C1 (K64.2)PHẪU THUẬT LONGO Nguyễn Trung Tín09:00P.12 
28 43KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ P1E1C2 (K64.2)PHẪU THUẬT LONGO Dương Phước Hưng10:00P.12 
2956 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTRò hậu môn (K60.3)CẮT MÔ XƠ ĐƯỜNG RÒDương Phước Hưng10:00P.13 
3040 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ tắc mạch (K64)CẮT TRĨ THEO PP NĐHDương Phước Hưng10:00P.12 
31 83KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTÁp xe cạnh hậu môn bên phải (K61.0) - Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) (I10) - Hen [suyễn] (J45)CẮT KHỐI ÁP XENguyễn Trung Tín10:00P.12 
3264 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ hỗn hợp P2E2C2 (K64.2)PHẪU THUẬT LONGO Dương Phước Hưng11:00P.12 
3336 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ hỗn hợp P1E1C2 (K64.2)PHẪU THUẬT LONGO Dương Phước Hưng11:00P.13 
3455 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNGHM-TTTrĩ tắc mạch (K64)CẮT TRĨ THEO PP NĐHDương Phước Hưng12:00P.12 
3557 KHOA LÃO - CSGNNgoại TH-GMTÌNH TRẠNG TẮC MẬT (K83.9) - K TỤY DI CĂN (C25.9) - VIÊM DẠ DÀY (K29.6)DẪN LƯU ĐƯỜNG MẬT XUYÊN GAN QUA DA (PTBD)Trần Công Duy Long07:30P.09 
3668 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMTD tắc stent động mạch chân (T) (I79.2*) - Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insulin (E11) - Bệnh cơ tim do thiếu máu cục bộ (I25.5)CẦU NỐI ĐỘNG MẠCH Lê Phi Long08:00P.04 
37 32KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMHuyết khối tĩnh mạch sâu chân (T) (I82)LẤY HUYẾT KHỐILê Phi Long08:00P.04 
38 66KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMDÃN TĨNH MẠCH NÔNG CHÂN PHẢI (I83)RFA TĨNH MẠCH HIỂN CHI DƯỚIVăn Minh Trí08:00P.01TN
3969 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁULN-MMBệnh mạch máu ngoại biên chi dưới mạn tính - Tắc mạch đùi T, hẹp nặng động mạch đùi P, hẹp nặng đến tắc động mạch chày trước sau hai bên - Nhiễm trùng bàn chân - Đái tháo (E11) - Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) (I10) - Lao phổi cũ (A16.2)THÁO KHỚP BÀN CHÂNLê Quang Đình13:00P.02 
40 39KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤYNgoại TH-GMSỏi túi mật không có viêm túi mật (K80.2) - Bệnh Thalassỉemia (D56)CẮT TÚI MẬT NỘI SOIPhạm Minh Hải08:00P.09 
41 57KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKTụ dịch vết mổ hố sau (R51)ĐẶT VP SHUNTHuỳnh Quốc Bảo07:00P.06 
42 41KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKHội chứng ống cổ tay (G56.0)CẮT DÂY CHẰNG NGANG CỔ TAY Huỳnh Quốc Bảo07:00P.06TN
4350 KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKThoát vị đĩa đệm cột sống cổ chèn ép tủy (M50.2) - Thoái hóa cột sống thắt lưng. Trượt trước độ I của L4/L5, L5/S1, gãy eo L4, L5 (M51.2) - Cơn động kinh toàn thể triệu chứng - Hội chứng cai rượu (R56) - Viêm gan do rượu (R74.0) - Suy van tĩnh mạch chi dưới (I83) - Nhân giáp hai thùy (E07) - Viêm dạ dày và tá tràng (K29)LẤY NHÂN ĐỆM, GIẢI ÉP RỄNguyễn Nhựt Linh07:00P.06 
4448 KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKmáu tụ dưới màng cứng sau chấn thường (I61.8)LẤY MÁU TỤ Nguyễn Nhựt Linh07:30P.06 
4547 KHOA NGOẠI THẦN KINHNgoại TKGiãn não thất - Máu tụ cầu não, nhân bèo, đồi thị phải, xuất huyết não thất (I64) - Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) (I10)DẪN LƯU NÃO THẤT Ổ BỤNG BẰNG V.P SHUNTLê Viết Thắng16:00P.06 
46 31KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMBasedow tái phát/ giảm bạch cầu hạt do thuốc kháng giáp tổng hợp (E05.5)CẮT GẦN HẾT TUYẾN GIÁPNguyễn Hữu Thịnh P.08 
47 38KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMBướu sợi tuyến vú phải, kích thước to (N63)BÓC U VÚPhạm Hữu Vàng P.01TN
4863 KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMÁp xe hậu môn gian cơ thắt (P) tái phát (L02.3)RẠCH ÁP XEVõ Duy Long P.10 
4941 KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMAbcess cạnh hậu môn nghi có đường rò (K62) - Gãy xương đòn bên phải đang điều trị bảo tồn (M84.2)RẠCH ÁP XEVõ Duy Long P.10 
50 77KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMPolyp to đại tràng chậu hông (K62.1)CẮT POLYP ĐẠI TRÀNG QUA NS Phạm Công Khánh07:00P.08 
5153 KHOA NGOẠI TIÊU HÓANgoại TH-GMK thực quản 1/3 giữa T4aN2Mx (C15)CẮT THỰC QUẢN NS LỒNG NGỰC, TẠO HÌNH THỰC QUẢN BẰNG DẠ DÀYVõ Duy Long07:30P.10 
52 49KHOA NỘI TIM MẠCHLN-MMBệnh thận mạn tính, giai đoạn 5 (N18.5) - Tăng kali máu (E87.5) - Tăng huyết áp (I10) - Viêm dạ dày và tá tràng (K29) - Viêm đài bể thận cấp (N10) - Thiếu máu mạn mức độ trung bình (D64)TẠO DÒ ĐM-TM CỔ TAYLê Phi Long08:00P.01TN
53 53KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaNhân xơ tử cung to chèn ép bàng quang (D25)BÓC NHÂN XƠ TỬ CUNGNguyễn Thị Tố Thư P.S2 
54 37KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaCon lần 2, thai 38 tuần 6 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ, ối vỡ/VMC (O34.2)MỔ NGANG ĐOẠN DƯỚI TỬ CUNG LẤY THAIVõ Minh Tuấn P.S1 
55 28KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaCon so, thai 39 tuần, ngôi đầu, chuyển dạ, thai trình ngưng tiến (Z34.0)MỔ NGANG ĐOẠN DƯỚI TỬ CUNG LẤY THAILê Thị Kiều Dung07:30P.S1CC
56 43KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaU xơ tử cung (D25)BÓC NHÂN XƠ TỬ CUNGNguyễn Thị Tố Thư07:30P.S2 
57 40KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaNhân xơ tử cung/ thiếu máu, dị ứng Ampicillin (D25.0)BÓC NHÂN XƠ TỬ CUNGNguyễn Thị Tố Thư08:00P.S2 
58 49KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaLạc nội mạc tử cung/ Sa sinh dục (N81)CẮT TỬ CUNG NGÃ ÂM ĐẠO - SƯẢ THÀNH TRƯỚC, THÀNH SAU ÂM ĐẠOLê Thị Kiều Dung08:30P.S2 
59 30KHOA PHỤ SẢNSản phụ khoaCon lần 2, thai 39 tuần 2 ngày, ngôi đầu, chuyenå dạ, ối vỡ/ VMC/ KCH (O34.2)MỔ NGANG ĐOẠN DƯỚI TỬ CUNG LẤY THAIHồ Viết Thắng09:00P.S1CC
60 51KHOA PHỤ SẢN (TIẾP NHẬN)Sản phụ khoaCIN I (N87.9)KHOÉT CHÓP CỔ TỬ CUNG Lê Thị Kiều Dung07:30P.S1TN
61 45KHOA PHỤ SẢN (TIẾP NHẬN)Sản phụ khoaTD thai trứng bán phần (O01)HÚT LÒNG TỬ CUNGTrần Lệ Thủy12:00P.S1TN
62 87KHOA TAI MŨI HỌNGTMHU máu bờ dưới lưỡi T (J39.2)ĐỐT U MÁU Lê Minh Tâm P.11 
6339 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm Amydale hốc mủ (J03)CẮT AMYGDALE Lý Xuân Quang P.11 
6472 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHViêm xoang mạn (J32)PHẪU THUẬT FESS NỘI SOI Lý Xuân Quang P.11 
6530 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHU MÁU LƯỠI (K14)ĐỐT U MÁU Nguyễn Mai Phương Trang P.11 
6651 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHChảy máu mũi - U máu vách ngăn (J34)ĐỐT U MÁU Nguyễn Văn Thành P.11TN
6746 KHOA TAI MŨI HỌNGTMHTheo dõi u nhú amidan T (J39.2)CẮT AMYGDALE Chu Lan Anh07:30P.11 
68 16KHOA TAI MŨI HỌNGTMHAmyđan quá phát (J35.1)CẮT AMYGDALE Phạm Kiên Hữu8:00P.11 
6910 KHOA TẠO HÌNH-THẨM MỸTH-TMsẹo lồi má PCẮT SẸOVũ Hữu Thịnh099 :P.01TN
7073 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnBí tiểu/ U ác tuyến tiền liệt đã điều trị Hormone (C61)CẮT TINH HOÀN 2 BÊN Nguyễn Hoàng Đức07:00P.07 
7127 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnHẸP KHÚC NỐI BỂ THẬN-NIỆU QUẢN TRÁI (Q62.1)TẠO HÌNH KHÚC NỐI BỂ THẬN NIỆU QUẢN Nguyễn Hoàng Đức12:00P.07 
7270 KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnTheo dõi U ác tuyến tiền liệt (C61) - Viêm bàng quang (N30) - Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) (I10) - Trĩ đặc hiệu khác (K64.8)SINH THIẾT TIỀN LIỆT TUYẾNNguyễn Hoành Đức12:00P.07 
73 61KHOA TIẾT NIỆUNiệu thậnSỏi niệu quản phải lưng (N20.1)LẤY SỎI NIỆU QUẢN QUA NỘI SOI HÔNG LƯNGNguyễn Tân Cương15:00P.07 
74 81KHOA TIÊU HÓANgoại TH-GMXuất huyết tiêu hóa trên, mức độ nặng (K92.2) - Viêm phổi, SHH giảm oxy (J15.8) - THA (I10) - Di chứng nhồi máu não yếu 1/2 (T) (I69.3) - ĐTĐ2 (E11) - Tổn thương thận cấp, theo dõi nhiễm trùng tiểu (N17)NỘI SOI DẠ DÀY CẦM MÁUPhạm Công Khánh07:30P.08CC
Tổng số ca đăng ký mổ : 74 Ghi chú:
    Phẩu thuật trong ngày : 13 TN: trong ngày
    Phẫu thuật cấp cứu : 6 CC: cấp cứu
    Hoãn mổ : HM: hoãn mổ