LỊCH MỔ NGÀY 28 - 10 - 2021
Chọn ngày:(dd/mm/yyyy)
STT TUỔI KHOA CHUYÊN KHOA CHẨN ĐOÁN TRƯỚC MỔ PHƯƠNG PHÁP MỔ PHẪU THUẬT VIÊN GIỜ MỔ PHÒNG MỔ GHI CHÚ
NAM NỮ
170 KHOA CẤP CỨU Viêm đường mật cấp grade 2 do ung thư đầu tụy xâm lấn ống mật chủ(K83.0), U đầu tụy nghi ung thư xâm lấn tá tràng D2, động mạch mạc treo tràng trên và động mạch vị mạc nối phải, xâm lấn tĩnh mạch cửa(C25.0),  Vũ Quang Hưng P.09CC
267 KHOA CẤP CỨU Viêm túi mật cấp grade 2 do sỏi, biến chứng viêm phúc mạc mật(K80.0),  Vũ Quang Hưng P.10CC
358 KHOA CẤP CỨU Tụ máu dưới màng cứng lan tỏa hai bán cầu, đang hoạt động, chèn ép não thất bên hai bên(I61), Tăng huyết áp(I10), Rối loạn lipid máu(E75.6),  Lê Viết Thắng04:00P.06CC
438 KHOA CẤP CỨU Trĩ huyết khối P2E2C2(K64.2), Thiếu máu mức độ nặng(D64),  Nguyễn Trung Tín13:00P.15 
520 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH u đùi phải(C84),  Nguyễn Ngọc Thôi08:00P.01TN
659 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Viêm mô tế bào mu bàn chân phải(L08), Xơ gan do rượu(K70.3), Child C(K72.9), Bệnh lý tăng huyết áp(I10),  Nguyễn Phúc Thịnh10:30P.05 
789 KHOA LÃO - CSGN Bàng quang thần kinh mất trương lực, không phân loại nơi khác(N31.2),  Đoàn Vương Kiệt07:30P.07 
862 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Tắc mật nghi do u Klatskin(C24.9), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản không có viêm thực quản(K21.9),  Lê Quan Anh Tuấn07:30P.07 
9 44KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Sỏi túi mật(K80.2), Viêm tụy cấp do sỏi ống mật chủ đã tự thoát(K85.1), Viêm đường mật cấp grade I do sỏi di trú ống mật chủ đã tự thoát(K80.3),  Nguyễn Viết Hải P.08 
10 71KHOA NGOẠI TIÊU HÓA TD U đại tràng lên(C18.2), Đái tháo đường típ 2(E11), Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn(I25), Hẹp nặng động mạch não giữa trái(I66.8), Di chứng nhồi máu não bán cầu trái (NIHSS = 9đ; mRS: 5 điểm)(I69.3), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21), Bàng quang thần kinh kém giãn nở - bất đồng vận bàng quang cơ thắt(N31.2),  Lê Quang Nhân07:00P.09 
1155 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA áp xe cơ thắt lưng chậu/ đã mổ dẫn lưu(L02.8), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21), Tăng huyết áp(I10), Đái tháo đường típ 2(E11), Thoái hóa khớp háng hai bên(M16), Thoái hóa cột sống thắt lưng(M47), Hạ kali máu(E87.6), Nồng độ albumin máu <= 2,5 g/dl(R77.0),  Nguyễn Quang Thái Dương07:30P.01TN
1263 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Td K đại tràng xuống(D12.4), Tăng huyết áp(I10), Đái tháo đường 2(E11),  Nguyễn Hữu Thịnh08:30P.08 
1381 KHOA NỘI TIẾT Bệnh thận mạn giai đoạn 5(N18.5),  Trần Văn Toản07:30P.09 
14 55KHOA NỘI TIM MẠCH Trồi máy tạo nhịp ra da, theo dõi nhiễm trùng(B99), Giảm tiểu cầu(D69.6), Ngoại tâm thu thất nghĩ từ LVOT (16%), cơn nhanh thất ngắn(I49.3), Suy nút xoang đặt máy tạo nhịp DDD (2019 BV Nguyễn Tri Phương)(I49.5),  Cao Đằng Khang07:30P.mổ tim 
1566 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP Nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh lên không rõ ngày, Killip I(I21.4), Bệnh mạch vành 3 nhánh đã đặt stent RCA (25/10/2021), còn hẹp LAD I 80%, hẹp LAD II 70%, OM 1 90%, Diagonal 1 80%(I25.0), Bệnh lý tăng huyết áp(I10), GERD(K21.9), Phì đại tiền liệt tuyến(N40),  Vũ Hoàng Vũ10:00 TN
16 64KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Gãy cổ xương đùi trái (S72.0)thay khớp háng trái toàn phần (N241)Bùi Hồng Thiên Khanh P.02 
17 74KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Thoái hóa khớp gối nguyên phát cả 2 bên (M17.0)thay khớp gối trái (N491)Bùi Hồng Thiên Khanh P.05 
1865 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Hoại tử chỏm xương đùi trái (M87.0)Thay khớp háng trái toàn phần (N537)Bùi Hồng Thiên Khanh08:00P.05 
19 68KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Thoái hóa khớp gối (M17.0), Rách sụn chêm khớp gối phải (S83.2)PTNS cắt lọc khớp gối + sụn chêm (P) (N199)Cao Thỉ08:00P.05 
2071 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH RÁCH CHÓP XOAY VAI T (M75.1)Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai (N306)Dương Đình Triết10:00P.05 
21 64KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Thoái hóa cột sống thắt lưng có chèn ép thần kinh (M47.8)Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) (K204)Nguyễn Ngọc Thôi10:00P.05 
2265 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Hoại tử chỏm xương đùi 2 bên, phải > trái (M87.0)Thay khớp háng phải toàn phần (N537)Phạm Quang Vinh10:00P.05 
2344 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH U lành mô liên kết và mô mềm khác của thân mình, không đặc hiệu (D21.6)Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (bướu mỡ < 10cm) (D150)Quách Khang Hy10:00P.01TN
2465 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ P2E2C2 (K64.3)Cắt trĩ bằng Ligasure, tạo hình hậu môn (F065)NGUYỄN TRUNG TÍN07:00P.15 
2531 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ P2E1C1 (K64.2)Phẫu thuật Longo (F075)DƯƠNG PHƯỚC HƯNG08:00P.07 
2633 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Rò hậu môn (K60.3)CẮT MÔ XƠ ĐƯỜNG RÒ (F054)Lê Châu Hoàng Quốc Chương09:00P.15 
2734 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ P2E2C2 (K64.3)Phẫu thuật Longo (F075)NGUYỄN TRUNG TÍN09:00P.14 
2860 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Rò hậu môn xuyên cơ thắt (K60.3), Trĩ P2E1C1 (K64.2)cắt đường rò (F076), cắt trĩ (F068)NGUYỄN TRUNG TÍN09:00P.15 
29 59KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG sau phẫu thuật ns cắt gian cơ thắt, nối đại tràng - ống hậu môn, mở hồi tràng ra da (Z98.8), Tình trạng lỗ mở hồi tràng (Z93.2)phục hồi lưu thông ruột (D254)Lê Châu Hoàng Quốc Chương10:00P.07 
30 29KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ P2E1C1 (K64.2)Phẫu thuật Longo (F075)DƯƠNG PHƯỚC HƯNG11:00P.15 
3147 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ hỗn hợp P2E2C2 (K64.2)Phẫu thuật Longo (F075)NGUYỄN TRUNG TÍN11:00P.15 
3239 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ P2E1C1 (K64.3)Phẫu thuật Longo (F075)NGUYỄN TRUNG TÍN11:00P.15 
3356 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Rò hậu môn móng ngựa tái phát (K60.3)Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại [gây tê] (F054)NGUYỄN TRUNG TÍN11:00P.13 
34 61KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ P2E1C1 (K64.2)Phẫu thuật Longo (F075)NGUYỄN TRUNG TÍN11:00P.15 
3538 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ P2E1C1 (K64.2)Phẫu thuật Longo (F075)NGUYỄN TRUNG TÍN12:00P.15 
36 28KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU Dị dạng động tĩnh mạch vùng má phải (D18.0)Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền (MXD5)Lê Phi Long08:00P.DSA01 
3763 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU Rò dịch bạch huyết vết mổ bẹn trái (L04.8), Hội chứng thận hư (N04.9), Tổn thương thận cấp có hồi phục một phần (N17.9)Khâu rò hạch huyết bẹn trái (T188)Lê Phi Long08:00P.01 
38 21KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU Tiết nhiều mồ hôi hai tay (R61.0)Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực [2 bên] (I305)Lê Phi Long08:00P.01 
39 74KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU Hẹp động mạch đùi nông chân trái, tắc động mạch chày trước, chày sau chân trái (I74.0)Can thiệp động mạch đùi nông, chày trước, chày sau chân trái (MXB4)Lê Quang Đình09:00P.DSA01 
4057 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU Bướu bàng quang (C67.9)Nội soi bàng quang sinh thiết (H311)Trần Ngọc Sinh11:00P.07 
41 47KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Sỏi kẹt cổ túi mật (K80.2)Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (D300)Lê Tiến Đạt P.09 
4255 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Ung thư biểu mô tế bào gan phải đã TACE (C22.0)Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan phải số hóa xóa nền (B320) (B320)Đặng Quốc Việt07:00P.DSA01 
43 3KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Sâu vỡ lớn R 64, 54 , sâu R 74, 51, chân răng R 52, 62 (K02.8)Nhổ răng 64, 54, 52, 62 (R582)Hồ Nguyễn Thanh Chơn07:00P.01TN
4465 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Ung thư tế bào gan hạ phân thùy 1 BCLC A1 (C22.0), Viêm gan virut C mạn tính (B18.2), Bệnh lý tăng huyết áp (I10), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (E11.9), Nghi dị ứng Penicillin (Z88.8)Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I (D425)Trần Công Duy Long07:00P.09 
45 54KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Thoát vị vết mổ sau mổ Viêm ruột thừa (K43.2)Phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng bằng mesh (IPOM) (D365)Đỗ Trọng Hải08:00P.08 
4673 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Ung thư tế bào gan trái BCLC B2 (C22.0)Phẫu thuật nội soi cắt gan trái (D419)Trần Công Duy Long08:00P.09 
4768 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Ung thư biểu mô tế bào gan đã TACE (C22.0)Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)TRẦN DOÃN KHẮC VIỆT08:00P.DSA01 
48 53KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Ung thư đường mật trong gan gan trung tâm đã PTBD (C22.0)Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền (B320)Đặng Quốc Việt09:00P.DSA01 
4984 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Ung thư biểu mô tế bào gan đã TACE (C22.0)Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Đặng Quốc Việt09:00P.DSA01 
5063 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Ung thư tế bào gan đã TACE (C22.0)Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)NGUYỄN QUANG THÁI DƯƠNG09:00P.DSA01 
5177 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Ung thư tế bào gan đã TACE (C22.0)Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)NGUYỄN QUANG THÁI DƯƠNG10:00P.DSA01 
52 38KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Ung thư biểu mô tế bào gan đa ổ 2 thùy BCLC B2 (C22.0)Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)TRẦN DOÃN KHẮC VIỆT10:00P.DSA01 
5353 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY K dạ dày phình vị tiến xa, di căn hạch ổ bụng, gan đa ổ, td di căn phổi (carcinoma tuyến, biệt hóa kém) (C16.0), Nhiễm trùng tiểu do sỏi niệu quản T + sỏi san hô thận Phải (N20.2)Nội soi niệu quản đặt JJ 2 bên (H290)Phó Minh Tín11:00P.07TN
5459 KHOA NGOẠI THẦN KINH U lành màng não (D32.0)Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ (K236)Nguyễn Minh Anh10:00P.06 
55 39KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Carcinoma tuyến giáp dạng nhú thùy trái/ Đa nhân 2 thùy (C73)Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp (D207)Hoàng Danh Tấn P.06 
5662 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Sỏi ống mật chủ (K80.4)Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy sỏi) (phòng mổ) (D394)Lê Quang Nhân P.10TN
5762 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Sỏi ống mật chủ (K80.4), Sỏi túi mật (K80.2)Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (D300), Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy sỏi) (phòng mổ) (D394)Lý Hữu Phú P.10HM
58 35KHOA NGOẠI TIÊU HÓA K đại tràng chậu hông cTa4N2M1 (di căn gan) (C18.7)RFA u gan di căn (MC69)NGUYỄN QUANG THÁI DƯƠNG10:00P.DSA01 
59 41KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Thoát vị thành bụng trên rốn (K45.0)Phục hồi thành bụng+-mesh (D333)Phan Minh Trí11:00P.10 
6065 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Thoát vị bẹn hai bên, không tắc hay hoại thư (K40.2)Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) (2 bên) (Gây mê) (D559)Nguyễn Viết Hải15:00P.08 
6192 KHOA NỘI TIẾT Nhiễm trùng hoại tử ngón 1 bàn chân trái (L03.0), Bệnh đái tháo đường Típ 2 (E10.8), Xơ vữa hẹp động mạch ngoại biên (I70.2), Suy tim( EF 40%) (I50.9), Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn (I25.9)Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (MXB4)Lê Phi Long08:00P.DSA01 
62 35KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B) Con lần 2, thai 38 tuần 6 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ, vết mổ cũ (O34.2), Khung chậu hẹp (O33.1)Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L404)Nguyễn Thị Hồng Thắm09:00P.S1TN
63 22KHOA PHỤ SẢN (SAU SINH 3B) Tăng sinh nội mạc tử cung tái phát/ Sau nạo sinh thiết vì tăng sinh nội mạc/ Độc thân (N85.0)Nội soi buồng tử cung chẩn đoán và điều trị (L098)DƯƠNG ÁNH KIM P.S1TN
64 48KHOA PHỤ SẢN (SAU SINH 3B) Theo dõi viêm phần phụ hai bên (N70.9), Đa nhân xơ tử cung to/ Vòng (D25.9)Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ (L293)DƯƠNG ÁNH KIM P.S1TN
65 63KHOA TAI MŨI HỌNG Theo dõi K giáp thùy trái (D44.0)Cắt thùy trái tuyến giáp (D444)Nguyễn Hữu Phúc07:00P.02 
66 39KHOA TAI MŨI HỌNG Theo dõi K giáp thùy phải/ bướu giáp to thùy phải (D44.0)Cắt thùy phải tuyến giáp (D444)Nguyễn Hữu Phúc08:00P.02 
67 38KHOA TAI MŨI HỌNG Viêm tai giữa mạn thủng nhĩ Trái (H66.9)Vá nhĩ trái (J143)Lý Xuân Quang09:00P.11 
68 56KHOA TAI MŨI HỌNG Phình giáp (D34)Cắt thùy phải tuyến giáp (D444)Nguyễn Hữu Phúc09:00P.02 
69 59KHOA TAI MŨI HỌNG K vú phải cT1N0M0 (C50.2)Đoạn nhũ nạo hạch nách phải (I286)Nguyễn Hữu Phúc10:00P.11 
70 31KHOA TAI MŨI HỌNG K giáp thùy trái theo dõi di căn hạch cổ trái (C73)Cắt thùy trái tuyến giáp + cắt lạnh hạch cổ trái + nhóm 6 (D444)Nguyễn Hữu Phúc11:00P.02 
71 62KHOA TAI MŨI HỌNG K giáp thùy trái theo dõi di căn hạch cổ trái (C73)Cắt thùy trái + cắt lạnh hạch cổ trái (D444)Nguyễn Hữu Phúc13:00P.02 
72 26KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ NGỰC XỆ SAU SINH (N64.2)Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (2 bên) (Gây mê) (Thẩm mỹ) (T532), Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi gel 2 bên) (Thẩm mỹ) (T227)Nguyễn Anh Tuấn P.02TN
73 35KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ MŨI THẤP GỒ (Q67.0)Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231), Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tự thân (Gây tê) (T232), Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thẩm mỹ) (T150)Nguyễn Anh Tuấn10:00P.01TN
74 79KHOA TIẾT NIỆU Bàng quang thần kinh (N31.2)Mở thông bàng quang trên xương mu (H277)Phó Minh Tín11:00P.07 
75 28KHOA TIẾT NIỆU bướu tuyến thượng thận phải (E27)/ Sỏi niệu quản phải (N20.1) (E27.0)Phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận phải (H320)Phó Minh Tín11:00P.07 
76 99KHOA TIẾT NIỆU Bướu bàng quang xâm lấn cơ tái phát (C67.9)Nội soi bàng quang cắt bướu giảm thể tích (H384)Phó Minh Tín11:00P.07 
Tổng số ca đăng ký mổ : 76 Ghi chú:
    Phẩu thuật trong ngày : 12 TN: trong ngày
    Phẫu thuật cấp cứu : 3 CC: cấp cứu
    Hoãn mổ : 1 HM: hoãn mổ