LỊCH MỔ NGÀY 04 - 03 - 2024
Chọn ngày:(dd/mm/yyyy)
STT TUỔI KHOA CHUYÊN KHOA CHẨN ĐOÁN TRƯỚC MỔ PHƯƠNG PHÁP MỔ PHẪU THUẬT VIÊN GIỜ MỔ PHÒNG MỔ GHI CHÚ
NAM NỮ
181 ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  HCC đa ổ gan trái BCLC B2, Đã TACE (C22.0) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Nguyễn Quang Thái Dương P.DSA02 
2 63ĐƠN VỊ HỒI SỨC NGOẠI THẦN KINH  U màng não có triệu chứng (D32.0); U màng não có triệu chứng (D32.0) Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền (MXE8); Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên (Sử dụng Hệ thống kính vi phẫu phẫu thuật thần kinh dạng robotic) (K275)Nguyễn Minh Anh07:00P.06 
365 KHOA CẤP CỨU  Sốc nhiễm khuẩn (SOFA 10đ) nghĩ từ nhiễm trùng khớp gối trái, theo dõi lan rộng vùng cẳng chân trái chưa loại trừ viêm cân mạc hoại tử (LRINEC 9đ) (R57.2) Phẫu thuật cắt lọc gối trái, thám sát cắt lọc cẳng chân đùi trái, gối Phải (T634)Trần Nguyễn Phương03:00P.05CC
441 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Hoại tử chỏm xương đùi trái (M87.0) Thay khớp háng trái toàn phần (N241)Bùi Hồng Thiên Khanh P.05 
5 56KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Hoại tử chỏm xương đùi trái (M87.0) Thay khớp háng trái toàn phần (N241)Mai Thanh Việt P.05 
6 67KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Trượt đốt sống L4-5, L5-S1 (M43.0) Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng L4-5 (M51.2) Phẫu thuật PLIF L4-L5 (K204)Nguyễn Ngọc Thôi P.05 
7 62KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Vết thương chậm lành mặt sau cẳng chân phải (T93.0) Ghép da vết thương cẳng chân phải (T222)Quách Khang Hy P.05 
8 50KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Mất vững khớp quay trụ dưới mạn tính, do rách TFCC cổ tay phải (S63.5) PTNS cắt lọc, khâu TFCC cổ tay phải (N208)Vũ Xuân Thành P.05 
979 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Vết thương hở da cẳng bàn chân trái/ Viêm cân mạc hoại tử cẳng bàn chân trái đã cắt lọc lần 2+ đặt VAC (L03.9) Phẫu thuật cắt lọc, khâu da 1 phần+ đặt VAC cẳng bàn chân trái (T634) đặt VAC (T576)Nguyễn Văn Thạnh09:00P.MO-MATTN
10 60KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Sỏi túi mật, túi mất 2 ngăn (K80.2) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (D300)Dương Phước Hưng P.13 
1129 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ III P2E1C1 (K64.2) Phẫu thuật Longo (F075)Dương Phước Hưng P.13 
12 53KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV P2E2C2 (K64.3) Phẫu thuật Longo (F075)Dương Phước Hưng P.13 
1321 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Rò hậu môn gian cơ thắt (K60.3) Cắt mô xơ đường rò (F054)Dương Phước Hưng P.12 
14 37KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV P2E2C2 (K64.3) Phẫu thuật Longo (F075)Dương Phước Hưng P.13 
15 67KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Hẹp đoạn cuối ống mật chủ (Q44.3)- Viêm túi mật mạn do sỏi đã cắt túi mật (Q44.3) Nội soi mật tụy ngược dòng (MBA4)Lê Quang Nhân P.10 
16 75KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Lổ mở hồi tràng- K trực tràng giữa T3bN0M0 CRM- EMVI - đã phẫu thuật cắt trước thấp (Z93.2) Đóng lổ mở hồi tràng (D255)Nguyễn Trung Tín P.13 
1733 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Bệnh tổ lông vùng cùng cụt (L05.0) Rạch dẫn lưu+ Cắt đường rò vùng cùng cụt (Z038)Nguyễn Trung Tín P.13 
1842 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3) Phẫu thuật Longo (F075)Nguyễn Trung Tín P.13 
19 62KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3) Phẫu thuật Longo (F075)Nguyễn Trung Tín P.13 
2025 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Nứt kẽ hậu môn mạn (K60.1) Trĩ độ III P2E1C1 (K64.2) Cắt bên cơ thắt trong (F066) Phẫu thuật Longo (F075)Nguyễn Trung Tín P.13 
21 34KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ và huyết khối tĩnh mạch qua hậu môn P2E2C2 (K64.8) Phẫu thuật cắt trĩ Ligasure (F068)Trần Thị Hoàng Ngâu P.13 
22 57KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Sa thành trước + thành sau âm đạo độ III (N81.8) Đặt mesh thành trước+ sau âm đạo (H457)Võ Thị Mỹ Ngọc P.13 
23 15KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  bệnh tổ lông vùng cùng cụt (L05.0) Phẫu thuật Bascom (F054)Võ Thị Mỹ Ngọc P.13 
2460 KHOA LÃO - CSGN  Nuốt nghẹn do K di căn, xâm lấn thực quản (R64) Tràn dịch màng phổi P đã chọc hút dịch màng phổi giải áp (J90) U ác phổi trái không tế bào nhỏ giai đoạn IV (Carcinom tuyến biệt hóa kém, bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 23/08/2023) xâm lấn phế quản gốc trái, quai động mạch chủ ngực, trung thất - thực quản - khí quản, động mạch phổi hai bên, chèn ép hoàn toàn tĩnh mạch dưới đòn trái, di căn màng phổi trái (C34.8) Lao phổi cũ 2 năm (đã điều trị 6 tháng) (A15.2) Đái tháo đường típ 2 (HbA1c 9.07%) (E11.6) Đặt buồng tiêm truyền dưới da [gây tê] (D110)Đỗ Hữu Thành08:00P.01TN
25 40KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  DVT chân (T) HC May Thurner (I82.8) Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (I253)Lê Phi Long P.04 
26 61KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Nhiễm trùng mỏm cụt ngón 3 chân phải - Tắc động mạch chày trước, chày sau (P) mạn tính (I74.3) Cắt lọc tổ chức hoại tử (vết thương > 2cm) (D086)Lương Việt Thắng P.04 
27 61KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Tắc FAV tay T (FAV tay T mổ lần 1 tại BVĐHYD 2023, mổ lần 2 BV Cần Thơ 28/2/2024) (I73.1) Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo (gây tê) (I261)Nguyễn Minh Tấn P.02HM
2848 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Sỏi niệu quản trái đã đặt JJ (N20.1) Tán sỏi niệu quản qua nội soi (qua ngã niệu đạo) (H315)Phó Minh Tín P.07 
2930 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  CƯỜNG GIÁP ĐANG ĐIỀU TRỊ (E01.2) PT cắt giảm 2 thùy tuyến giáp (D143)Trần Thanh Vỹ09:00P.04 
30 70KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  K thùy giữa phổi phải (C34.2) PT cắt thùy giữa phổi (P) (I156)Đào Duy Phương10:00P.04 
3168 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Tắc mật nghĩ do u đoạn cuối ống mật chủ nghĩ ung thư (C24.0) Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (D517)Đặng Quốc Việt P.09 
3265 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư tế bào gan đa ổ gan trái BCLC A4, Đã TACE (C22.0) Cắt gan trái (D178)Đặng Quốc Việt P.09 
3365 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư tế bào gan đa ổ gan trái BCLC A4, Đã TACE (C22.0) Cắt gan trái (D178)Đặng Quốc Việt P.09HM
34 27KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Sỏi + Bệnh Cơ tuyến túi mật (K80.2) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (D300)Dương Thị Ngọc Sang P.09 
35 49KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Hạch cổ nhóm III bên trái không rõ rốn hạch, có hoại tử bên trong. (R59.0); Hẹp nặng tĩnh mạch cửa tại vị trí hợp lưu (K76.6) Giãn, phình động mạch lách- Dãn tĩnh mạch lách - Tuần hoàn bàng hệ cửa chủ tĩnh mạch lách thận trái (I86.8) Phẫu thuật sinh thiết trọn hạch cổ trái (T280); Phẫu thuật cắt lách + nong tĩnh mạch cửa hoặc đặt stent (D377)Lê Quan Anh Tuấn P.08 
36 57KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Polyp túi mật (D37.6) Sang thương gan trái nghĩ tăng sản nốt khu trú (FNH) (D13.4) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (D300)Nguyễn Đức Thuận P.09 
37 73KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Tắc mật do u vùng cổ - thân tụy nghĩ ung thư/ Đã dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (C25.0) Cắt khối tá tụy (D180)Phạm Minh Hải P.08 
38 39KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Viêm đường mật grade 1 (K83.0) Tắc mật nghi do ung thư đường mật trong gan hạ phân thùy 4-5-8 xâm lấn đường mật rốn gan, đã dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da bên trái (C24.9) Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da bên phải (D517)Phan Phước Nghĩa P.09 
39 64KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư bóng Vater (C24.1) Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy (D293)Trần Công Duy Long P.09 
4060 KHOA NGOẠI THẦN KINH  U sao bào độ IV trán trái đã phẫu thuật 2023 tái phát (C71.0) Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa (K174)Đỗ Hồng Hải07:00P.06 
4141 KHOA NGOẠI THẦN KINH  Thoát vị đĩa đệm lưng, chèn ép rễ L5 (M51.2) Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống (K226)Huỳnh Quốc Bảo07:00P.06 
42 64KHOA NGOẠI THẦN KINH  Túi phình PCOM T, túi phình động mạch mắt T (I67.1) Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis (Sử dụng Hệ thống kính vi phẫu phẫu thuật thần kinh dạng robotic) (K278)Huỳnh Trung Nghĩa07:00P.06 
43 60KHOA NGOẠI THẦN KINH  Hẹp ống sống (M48.0) Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) (K204)Lê Viết Thắng07:00P.06 
4463 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  K hang vị cT3N1Mx (C16.3) Phẫu thuật nội soi cắt phần xa dạ dày + nạo hạch D2 (D142)Hoàng Danh Tấn P.10 
4579 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Thoát vị thành bụng kích thước lớn (K45.8) Ung thư đại tràng chậu hông đã phẫu thuật (12/2021) (C18.7) Tiêm BTA vào cơ thành bụng (F162)Lê Quan Anh Tuấn   
466 KHOA TAI MŨI HỌNG  Viêm amidan quá phát hốc mủ (J35.1) Phẫu thuật cắt Amidan gây mê (J152)Lâm Huyền Trân P.02 
47 83KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Sỏi túi mật-Giãn đường mật (K80.2) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (có chụp X quang đường mật trong mổ) (Gây mê) (gồm hệ thống chụp X-quang C.Arm) (D569)Phạm Ngọc Trường Vinh P.10 
48 27KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Co thắt tâm vị type II (K22.0) Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng (phòng mổ) (D370)Vũ Quang Hưng P.09 
49 93KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Theo dõi U da ác tính má bên tráic (C44.9) Bệnh Parkinson (G20) Suy tim NYHA II (I50.9) Cắt u da vùng mặt, tạo hình. (M196)Phạm Hữu Thông08:00P.10 
5056 KHOA NỘI CƠ XƯƠNG KHỚP  Áp xe vùng mông hai bên do trực khuẩn gram âm, chưa loại trừ lao (L02.3) Cắt lọc áp xe mông (T634)Hoàng Nguyễn Anh Tuấn21:00P.12 
51 71KHOA NỘI TIẾT  Hoại tử bàn chân phải/ Tắc động mạch chân phải mạn tính (I74.3) Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (MXH5)Lương Việt Thắng P.DSA01 
52 51KHOA NỘI TIM MẠCH  Ngoại tâm thu thất từ buồng tống thất phải 12% có triệu chứng (I49.3) Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường (bao gồm thăm dò và cắt đốt) (MXF5)Lương Cao Sơn07:00P.DSA01TN
5345 KHOA NỘI TIM MẠCH  Nhịp nhanh kịch phát trên thất ngoài cơn - Kent ẩn bên phải (I47.1) Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường (bao gồm thăm dò và cắt đốt) (MXF5)Lương Cao Sơn07:00P.DSA01TN
5465 KHOA NỘI TIM MẠCH  Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng bán cấp (I33.9) Hở van động mạch chủ nặng do rách lá van, Sùi trên lá vành phải (16x7mm) (I08.0) Loét xuyên thành ĐMC ngực đoạn quai, chưa dấu hiệu dọa vỡ (I71.2) Thám sát, làm sạch, thay van động mạch chủ +/- sửa/thay van 2 lá (P510) Chuyển vị động mạch thân cánh tay đầu (P459)Nguyễn Hoàng Định14:00P.01 
551 KHOA PHẪU THUẬT TIM TRẺ EM  Thông liên thất (Q21.0) Suy tim sung huyết (I50.0) Vá thông liên thất (mở ngực phải) (P405)Ngô Quốc Tuấn Huy07:00P.02 
56 52KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Trĩ hỗn hợp P2E2C2 (K64.2) Phẫu thuật Longo (F075)Võ Thị Mỹ Ngọc P.S1 
57 52KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Tầng sinh môn giãn rộng (N90.9) Trĩ hỗn hợp (K64.2) Tăng huyết áp (I10) Viêm gan virus B (B18.1) Sửa thành sau âm đạo (L164)Trần Nhật Huy08:00P.S2 
58 59KHOA PT TIM MẠCH NGƯỜI LỚN  Hẹp hở nặng van động mạch chủ ba mảnh hậu thấp, chênh áp cao 90/56mmHg, VC 6.3mm (I06.2) Giãn ĐMC ngực lên dmax=44mm (I71.2) Thay van động mạch chủ sinh học (P408) Thay/bọc động mạch chủ ngực lên (P481)Phạm Trần Việt Chương P.01 
59 37KHOA PT TIM MẠCH NGƯỜI LỚN  Thông liên nhĩ lỗ thứ phát (Q21.1) Hở nặng van hai lá type IIA2A3 và dãn vòng van (I34.0) Suy tim sung huyết (I50.0) Cường giáp đang điều trị ổn (E05.5) Sửa/thay van hai lá (P462)Cao Đằng Khang07:00P.02 
6071 KHOA PT TIM MẠCH NGƯỜI LỚN  Endoleak TYPE IB/Đặt stent graft ĐMC ngực xuống (10.01.2020) (Z95.8) Đặt stent graft động mạch chủ ngực xuống (MXC1)Nguyễn Hoàng Định07:00P.DSA02 
6127 KHOA TAI MŨI HỌNG  Viêm amidan hốc mủ (J35.0) Phẫu thuật cắt Amidan gây mê (J152)Lâm Huyền Trân P.MO-MAT 
62 49KHOA TAI MŨI HỌNG  K giáp thùy phải (C73) Cắt thùy phải tuyến giáp (D444)Phạm Hoàng Quân07:30P.15 
63 55KHOA TAI MŨI HỌNG  K vú trái CTISN0M0 (C50.0) Đoạn nhũ + sinh thiết hạch gác cửa vú trái (0A03)Phạm Hoàng Quân07:30P.15 
64 36KHOA TAI MŨI HỌNG  K giáp thùy phải (C73) Phẫu thuật nội soi cắt thùy phải tuyến giáp (D445)Trương Thành Trí07:30P.15 
65 62KHOA TAI MŨI HỌNG  K giáp thùy trái (C73) Cắt giáp toàn phần + thám sát hạch cổ trái (D207)Trương Thành Trí07:30P.15 
6666 KHOA THẦN KINH  Tổn thương hốc mắt hai bên nghĩ orbital plasmacytoma thứ phát (S05.9) Phẫu thuật nội soi qua đường mũi, sinh thiết u hốc mắt (K163)Trương Thanh Tình P.06 
6767 KHOA THẦN KINH  Viêm thân sống đĩa đệm L2 - L5 chưa loại trừ do vi trùng, lao.... (M50.1) Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán (T236)Ngô Anh Phụng07:00P.06 
6827 KHOA THẦN KINH  Dị dạng mạch máu não vùng thái dương đính T (Q28.2) Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não (K098)Nguyễn Minh Anh07:00P.06 
6938 KHOA TIẾT NIỆU  Thoát vị bẹn phải (K40.9) Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) (D307)Phó Minh Tín P.07 
70 35KHOA TIẾT NIỆU  Nang niệu rốn (N39.9) Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn (D189)Phó Minh Tín P.07 
7161 KHOA TIẾT NIỆU  Bướu niệu mạc thận phải T2N1Mx (C65) Cắt thận phải + niệu quản phải + 1 phần bàng quang (H462)Phó Minh Tín P.07 
7265 KHOA TIẾT NIỆU  Nang thừng tinh trái (N43.4) Cắt nang thừng tinh trái (H406)Phó Minh Tín11:00P.07 
7379 KHOA TIÊU HÓA  Xuất huyết tiêu hóa trên mức độ nhẹ do loét dạ dày - tá tràng hiện ổn (K92.2) Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết (ống mềm, gây mê) (phòng mổ) (U021)Trần Lý Thảo Vy09:00P.06 
74 69KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Đau thắt ngực không ổn định không nguy cơ cao và rất cao, GRACE Score: 101, ARC-HBR: HBR (1 major, 1 minor), PRECISE-DAPT: 29 (High) (T1/2024) (I20.0) Bệnh mạch vành 3 nhánh đã đặt 02 DES tại RCA I - II - III (UMC 02/01/2024) còn hẹp 70% LAD I, 70% LAD II, 70% Ramus 80% LCx I mạch máu vôi hóa nặng (Z95.5) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Nguyễn Xuân Vinh08:00P.DSA01TN
7585 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh lên nguy cơ cao, ngày 3, Killip I , ARC-HBR: HBR ( 1major, 2 minor), GRACE Score: 155 điểm (I21.3) Bệnh thân chung và 03 nhánh mạch vành hẹp 50% LM (Medina 1,1,1), hẹp dài lan tỏa 80-90% LAD I-II từ lỗ, tắc hoàn toàn từ LAD II, hẹp 80% ngay vị trí và sau chổ nối cầu LIMA-LAD, hẹp 70% LCx I tại lỗ, 70% LCx II, 80% OM1, 90% OM2, cầu thông nối OM1-OM2 thông tốt không hẹp, tắc hoàn toàn từ RCA II, nhận THBH tự thân và từ LAD (CMV, UMC 29/02/2024) / Nhồi máu cơ tim cũ thành dưới - Bệnh mạch vành 3 nhánh đã CABG (UMC, 2014) (Z95.1) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Trần Hòa09:00P.DSA02TN
76 55KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Cơn đau thắt ngực không ổn định không có yếu tố nguy cơ cao và rất cao, Killip I, GRACE score: chưa đánh giá, ARC- HBR chưa đánh giá. (I20.0) Rối loạn lipid máu ( LDLc: mg/dl) (E78.2) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Chụp mạch vành + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXE0)Nguyễn Xuân Vinh10:00P.DSA01TN
Tổng số ca đăng ký mổ : 76 Ghi chú:
    Phẩu thuật trong ngày : 7 TN: trong ngày
    Phẫu thuật cấp cứu : 1 CC: cấp cứu
    Hoãn mổ : 2 HM: hoãn mổ