LỊCH MỔ NGÀY 17 - 06 - 2024
Chọn ngày:(dd/mm/yyyy)
STT TUỔI KHOA CHUYÊN KHOA CHẨN ĐOÁN TRƯỚC MỔ PHƯƠNG PHÁP MỔ PHẪU THUẬT VIÊN GIỜ MỔ PHÒNG MỔ GHI CHÚ
NAM NỮ
10 ĐƠN VỊ GMHS PHẪU THUẬT TIM MẠCH 5A  Để hở ngực/PT ( 12/06)chuyển gốc đại ĐM + vá VSD , cắt khâu ống ĐM + để lại PFO#4 mm (Z98.8) Phẫu thuật làm sạch trung thất (D086)Lý Hoàng Anh  TN
271 ĐƠN VỊ HỒI SỨC NGOẠI THẦN KINH  Xuất huyết dưới nhện bán cầu trái do vỡ túi phình PCOM T (I60.6); Dãn não thất sau xuất huyết dưới nhện (G91.0) Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền (MX65); Phẫu thuật đặt VP shunt (K128)Đặng Lê Phương P.03CC
3 64ĐƠN VỊ HỒI SỨC NGOẠI THẦN KINH  Giả phình động mạch cảnh trong P đoạn xoang hang-cạnh mấu giường, tắc động mạch cảnh trong P (S15.0) Tăng huyết áp (I10) Đái tháo đường típ 2 (E11.9) Phẫu thuật kẹp 2 đầu ICA + bắt cầu ICA với MCA dùng kính vi phẫu (K277)Huỳnh Trung Nghĩa P.06 
4 65KHOA CẤP CỨU  Gãy cổ xương đùi phải (S72.9); Gãy cổ xương đùi phải (S72.9) Thay khớp háng phải bán phần (N240); Thay khớp háng phải bán phần (N240)Bùi Hồng Thiên Khanh P.05 
5 75KHOA CẤP CỨU  Gãy cổ xương đùi trái (S72.00) Thay khớp háng trái bán phần (N240)Bùi Hồng Thiên Khanh P.05 
627 KHOA CẤP CỨU  Gãy kín 1/3 giữa thân xương đùi phải (S72.9) Gãy kín xương bánh chè phải (S82.00) KHX gãy 1/3 giữa thân xương đùi phải (N404) KHX gãy xương bánh chè phải (N587)Dương Đình Triết P.12CC
7 62KHOA CẤP CỨU  Viêm phúc mạc khu trú ruột thừa (K35.3) Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa khu trú (D297)Hồ Lê Minh Quốc P.14CC
8 58KHOA CẤP CỨU  Nhồi máu não bán cầu trái giờ 21-22 tiến triển giờ 2-3 (I63.8) Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não dưới DSA (MX68)Trịnh Minh Tùng P.DSA02CC
970 KHOA CẤP CỨU  Viêm túi mật cấp grade 3 do sỏi (K80.0) Nghi sỏi ống mật chủ (K80.8) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (trong viêm túi mật cấp + chụp X quang đường mật trong mổ) (Gây mê) (gồm hệ thống chụp X-quang C.Arm) (D540)Vũ Quang Hưng P.12CC
1086 KHOA CẤP CỨU  Block nhĩ thất cao độ có triệu chứng (I44.2); Block nhĩ thất cao độ 3:1, có triệu chứng, đã đặt máy tạo nhịp tạm thời cấp cứu (17/06/2024) (I44.2) Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim (Class I) (MX91); Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim (Class I) (MX91)Nguyễn Minh Nhựt01:30P.DSA01CC
1123 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Trật khớp vai phải tái hồi (S43.0) Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai phải (N308)Bùi Hồng Thiên Khanh P.05 
12 54KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Thoái hóa khớp gối Trái (M17.1) Phẫu thuật thay khớp gối trái toàn phần (NW85)Mai Thanh Việt P.05 
13 55KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Trượt đốt sống L4-L5 (M43.0) PTNS giải ép, hàn xương đốt sống L4-L5 (K204)Nguyễn Ngọc Thôi P.05 
1465 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Nhiễm trùng vết thương bàn chân phải đã cắt lọc (L03.3) Cắt lọc vết thương bàn chân phải (T443) Đặt VAC (T380)Nguyễn Văn Thạnh P.09 
15 37KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Tổn thương TFCC cổ tay phải (S63.5) PTNS thám sát +- khâu TFCC cổ tay phải (N208)Vũ Xuân Thành P.05 
1629 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Gãy Lefort I, II, Gãy phức hợp xương gò má phải (S02.7) Kết hợp xương hàm trên, gò má phải (R269)Nguyễn Hoàng Nhân07:00P.03HM
17 33KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Nang bã nhiễm trùng vùng khoeo trái (D21.2) Cắt lọc, bóc trọn nang vùng khoeo trái (T634)Trần Nguyễn Phương12:00P.02TN
18 70KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Nhiễm trùng mỏm cụt ngón 1 chân trái (M86.8) Cắt lọc mỏm cụt, đặt VAC (T634)Lê Trọng Tấn14:00P.01 
19 35KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3); Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3) Phẫu thuật Longo (F075); Phẫu thuật Longo (DPSH) (F075)Nguyễn Trung Tín P.13 
20 59KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3); Trĩ độ IV P2E2C2 (K64.3) Phẫu thuật Longo (F075); Phẫu thuật Longo (DPSH) (F138)Nguyễn Trung Tín P.13 
21 49KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3) Nứt kẽ hậu môn mạn (K60.1); Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3); Nứt kẽ hậu môn mạn (K60.1) Phẫu thuật cắt trĩ (F065) Cắt bên cơ thắt trong (F066); Phẫu thuật cắt trĩ (F065); Cắt bên cơ thắt trong (F066)Nguyễn Trung Tín P.13 
2235 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  áp xe hậu môn gian cơ thắt (K61.0) Rạch tháo mủ ổ áp xe (F072)Phạm Minh Ngọc P.13 
2345 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Rò hậu môn gian cơ thắt (K60.5) Cắt mô xơ đường rò (F087)Phạm Minh Ngọc P.13 
24 43KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3) Phẫu thuật Longo (F075)Võ Đăng Thanh Hiên P.13 
2527 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Rò hậu môn gian cơ thắt (K60.3); Rò hậu môn xuyên cơ thắt, phức tạp (K60.3) Cắt mô xơ đường rò (F087); Cắt mô xơ đường rò , cột dây thun cơ thắt (F076)Võ Thị Mỹ Ngọc P.13 
26 82KHOA HÔ HẤP  Viêm phổi (J16.8) Xuất huyết tiêu hóa trên, mức độ nhẹ do loét dạ dày tá tràng hiện ổn (K25.0) Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết (ống mềm, gây mê) (phòng mổ) (U021) Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (gây mê) (phòng mổ) (U018)Trần Lê Thanh Trúc P.07HM
27 49KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Suy tĩnh mạch chi dưới / Dãn tĩnh mạch chân phải (I87.2) Laser tĩnh mạch hiển lớn + Muller chân phải (I248)Đào Duy Phương P.01TN
28 65KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Suy tĩnh mạch (mạn) chi dưới 2 bên (I87.2) Laser + Muller 2 chân (I249)Lê Thị Thiên Nga P.01TN
29 61KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Giãn tĩnh mạch chân phải (I87.2) RFA + Muller chân phải (I251)Lương Việt Thắng P.01TN
30 70KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Sỏi thận phải- sỏi bám đầu dưới DJ (N20.0) Phẫu thuật lấy sỏi thận phải + tán sỏi bám đầu dưới DJ(H327) (H327)Phó Minh Tín P.07 
3144 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Sỏi thận hai bên (N20.0) Tán sỏi qua nội soi sỏi thận ống soi mềm (H334) (H334)Phó Minh Tín P.07 
3250 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Thoát vị bẹn phải (K40.9) Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) (D307)Phó Minh Tín P.07 
3365 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  U trung thất trước nghĩ u tuyến ức (D15.2) Phẫu thuật cắt u trung thất (I174)Trần Minh Bảo Luân P.04HM
3474 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Carcinom tế bào gai giai đoạn IIIA thùy trên phổi phải (C34.1) Phẫu thuật cắt thùy trên phổi phải kèm nạo hạch (I157)Lê Phi Long07:00P.04 
35 74KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Ung thư vú trái (D05.9); Ung thư vú trái (D05.9) Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú trái (0A06); Phẫu thuật cắt toàn bộ vú trái + nạo hạch nách nhóm I trái + sinh thiết lạnh u vú phải (0A06)Lê Phi Long08:00P.04 
3648 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư tế bào gan hạ phân thùy 7 BCLC B1, Đã Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (C22.0) Cắt gan hạ phân thùy 7 (D410)Đặng Quốc Việt P.09 
3767 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư tế bào gan gan phải đa ổ xâm lấn tĩnh mạch cửa phải, tĩnh mạch gan phải hiện chưa ghi nhận dấu hiệu vỡ rõ (C22.0); Ung thư tế bào gan gan phải đa ổ xâm lấn tĩnh mạch cửa phải, tĩnh mạch gan phải hiện chưa ghi nhận dấu hiệu vỡ rõ (C22.0) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301); Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Nguyễn Quang Thái Dương P.DSA02 
38 77KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư tế bào gan hạ phân thùy 4,8 BCLC A1 (C22.0); Ung thư tế bào gan hạ phân thùy 4,8 BCLC A1; (C22.0) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301); Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Nguyễn Quang Thái Dương P.DSA02 
39 82KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư tế bào gan đa ổ 2 thùy BCLC C, Đã Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (C22.0); Ung thư tế bào gan đa ổ 2 thùy BCLC C, Đã Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (C22.0) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301); Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Nguyễn Quang Thái Dương P.DSA02 
4063 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Viêm đường mật cấp grade 1 (A41.8) Tắc mật do u xâm lấn (K83.1); Tắc tá tràng do u xâm lấn (K31.1) Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (D517); Mở hỗng tràng nuôi ăn hoặc nối vị tràng (D330)Phạm Minh Hải P.09 
41 59KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Viêm túi mật cấp grade 2 do sỏi (K80.0) Dẫn lưu túi mật xuyên gan qua da (D537)Phạm Minh Hải P.08CC
42 33KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Sang thương ổ bụng nghi u di căn ổ bụng, chưa rõ nguyên phát, CĐPB: lao (D48.3) Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán (D574)Phạm Minh Hải P.09 
4359 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư đường mật rốn gan nhóm 3A (C22.1) Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (D517)Phan Phước Nghĩa P.09 
4455 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Viêm đường mật cấp grade 1 do tụt dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (K83.0) Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (D103)Phan Phước Nghĩa P.09CC
4565 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư biểu mô tế bào gan phải BCLC A1 (C22.0) Phẫu thuật tách đôi nhu mô gan thùy phải và thắt tĩnh mạch cửa phải ( ALPPS thì 1) (D423)Trần Công Duy Long P.09HM
46 70KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư biểu mô tế bào gan đa ổ gan phải BCLC A4 (C22.0) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Trần Doãn Khắc Việt P.DSA02 
4760 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư tế bào gan đa ổ 2 thùy BCLC B2, Đã Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (C22.0) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Trần Doãn Khắc Việt P.DSA01 
4847 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Hẹp tá tràng do u xâm lấn (K31.5) U Klatskin type 4, xâm lấn động mạch gan riêng và tĩnh mạch cửa nhánh trái, di căn phúc mạc đã đặt stent đường mật (đã tắc) và dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (C24.9) Phẫu thuật nối vị-tràng (D330) +/- thay dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (D535)Đặng Quốc Việt06:00P.09 
49 49KHOA NGOẠI THẦN KINH  Hội chứng ống cổ tay trái (G56.0) Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) (K182)Đặng Lê Phương P.02TN
5064 KHOA NGOẠI THẦN KINH  Tổn thương tủy cổ C45 do thoái hóa cột sống cổ chèn ép +/- bệnh neuron vận động (M79.2) U tuyến thượng thận phát hiện tình cờ (2021) nghĩ u không chức năng, không thay đổi kích thước (D35.0) TD Tổn thương thận cấp/ Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 3 (N18.3) Tiền căn chẩn đoán hội chứng Fanconi do thuốc (đa niệu, glucose niệu, đạm niệu) (N15.9) Tăng huyết áp (I10) Theo dõi suy thượng thận mạn do thuốc (E89.6) Viêm gan virus B mạn (B18.1) Phẫu thuật chỉnh hình đặt nẹp vít cột sống cổ C4C5 (K154)Huỳnh Quốc Bảo P.06 
513 KHOA NGOẠI THẦN KINH  Glioma thái dương trán trái (D33.0) Phẫu thuật vi phẫu lấy u não thái dương (T) (K274)Lê Viết Thắng P.03 
5280 KHOA NGOẠI THẦN KINH  Viêm thân sống đĩa đệm/ viêm cơ thắt lưng chậu hai bên (L08.9) Bệnh lý tăng huyết áp (I10) tắc động mạch chậu đùi Trái (I74.5) Sinh thiết cột sống chẩn đoán (N647)Ngô Anh Phụng P.06 
53 70KHOA NGOẠI THẦN KINH  Xẹp đốt sống D12 (M49.5*); Hẹp ống sống D11-L1 (M99.3); Xẹp đốt sống D12 (M48.5) Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) (K204); Phẫu thuật giải ép làm cứng cột sống D11-L1 bằng bắt vít qua da (K204)Nguyễn Đức Vũ P.03 
5465 KHOA NGOẠI THẦN KINH  túi phình PICA bên phải (I67.8); Theo dõi túi phình động mạch PICA bên Phải (I67.1) Kẹp túi phình PICA bên phải có sử dụng Hệ thống kính vi phẫu phẫu thuật thần kinh dạng robotic (K277); Chụp động mạch não dưới DSA (MX77)Nguyễn Minh Anh P.06 
5562 KHOA NGOẠI THẦN KINH  Trượt đốt sống L3-L4 (M43.0) Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) (K204)Nguyễn Đức Vũ17:00P.03TN
5645 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Ung thư đoạn cuối ống mật chủ (C24.0) Sỏi túi mật (K80.2) Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy (D293)Lê Quan Anh Tuấn P.08 
57 74KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Nghi ung thư đại tràng ngang gần góc gan cT4aN1M0 -hạch cổ trái chưa loại trừ di căn (C18.4); Nghi ung thư đại tràng ngang gần góc gan sT4aN1M0 -hạch cổ trái chưa loại trừ di căn (C18.4) PTNS cắt đại tràng phải mở rộng (D289); PTNS cắt đại tràng phải mở rộng (D289)Lê Trịnh Ngọc An P.14 
58 70KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Ung thư đại tràng chậu hông gần chỗ nối đại tràng xuống cT4aN2Mx, nốt nhỏ đáy phổi phải chưa rõ bản chất (C18.7) (C18.7) Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái (D290)Lê Trịnh Ngọc An P.10 
59 36KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Hạch trong mạc treo tràng trên chưa loại trừ lymphoma (D47.7) Nội soi ổ bụng sinh thiết hạch (D574)Lý Hữu Phú P.10 
60 74KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Thoát vị cạnh hậu môn nhân tạo (K43.2) Hậu môn nhân tạo đại tràng chậu hông/ Xuất huyết trực tràng do dị sản mạch máu đã argon plasma 8 lần (K62.5); Thoát vị cạnh hậu môn nhân tạo (K43.2); Hậu môn nhân tạo đại tràng chậu hông/ Xuất huyết trực tràng do dị sản mạch máu đã argon plasma 8 lần (K62.5) Phẫu thuật Hartmann + phục hồi thành bụng bằng mesh (D335); phẫu thuật Hartmann nội soi (D164); phẫu thuật nội soi đặt lưới trong ổ bụng theo kĩ thuật Sugarbaker (D365)Nguyễn Hữu Thịnh P.10 
61 68KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Ung thư đại tràng chậu hông cT4aN2Mx (C18.7) U dạ dày nghĩ GIST (D37.1) Phẫu thuật nội soi cắt trước (D164) Cắt dạ dày hình chêm (D159)Nguyễn Hữu Thịnh P.10 
6250 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Trĩ P2E1C2 (K64.2) Phẫu thuật Longo (F075)Nguyễn Việt Bình P.13HM
6350 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Trĩ P2E1C2 (K64.2) Phẫu thuật Longo (F075)Nguyễn Việt Bình P.13TN
64 58KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Sỏi túi mật có triệu chứng (K80.2) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (D300)Phạm Ngọc Trường Vinh P.10 
65 60KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Lỗ mở hồi tràng (Z93.2) U ác trực tràng thấp pT3N1cM0 đã phẫu thuật cắt trước thấp, mở hồi tràng ra da (C20) Phẫu thuật đóng lỗ mở hồi tràng (D254)Trần Đức Huy P.10 
66 38KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Viêm tụy cấp do sỏi đoạn cuối ống mật chủ (K85.1) Sỏi túi mật (K80.8) Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật (có nội soi đường mật và tán sỏi trong mổ) (Gây mê) (D541)Trần Quang Đạt P.10 
6774 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  K trực tràng cT3N0Mx, nốt nhỏ phổi phải cần theo dõi thêm (C20) Phẫu thuật nội soi cắt trước (D164)Ung Văn Việt P.10 
68 54KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Dị vật (xương cá) đâm xuyên thành thực quản ngang mức thân sống T3 (J85.3) Theo dõi giả phình động mạch chủ ngực sau tổn thương do xương cá đâm (I71.9) Stent graft ĐMC ngực xuống có mở cửa sổ ĐM dưới đòn trái (MXC1)Nguyễn Hoàng Định11:00P.DSA02HM
6958 KHOA NIỆU HỌC CHỨC NĂNG  Sỏi thận hai bên (N20.2); Sỏi thận hai bên (N20.2) Nội soi tán sỏi thận hai bên bằng ống soi mềm (H334); Nội soi tán sỏi thận hai bên bằng ống soi mềm (H334)Phó Minh Tín P.07 
70 78KHOA NỘI TIẾT  Viêm thân sống đĩa đệm tầng L3-4, chưa loại trừ lao (M46.3) Nhiễm trùng cơ thắt lưng 2 bên lan ra mô mềm xung quanh tạo nhiều ổ áp xe (L08.8) Sinh thiết qua chân cung (K113)Đỗ Trọng Phước P.03 
71 41KHOA NỘI TIẾT  Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5 (N18.5) Phẫu thuật nội soi đặt Catheter lọc màng bụng (H360)Trần Văn Toản P.08 
7219 KHOA NỘI TIM MẠCH  Block nhĩ thất độ III có triệu chứng, nhịp thoát bộ nối nghĩ mạn tính do thoái hóa (I44.2); Block nhĩ thất độ III có triệu chứng, nhịp thoát bộ nối nghĩ mạn tính do thoái hóa đã đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng Enticos 4DR MRI 1.5T (17/06/2024) (I44.2) Đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng (Class I) (MX82); Đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng (Class I) (MX82)Lương Cao Sơn07:00P.DSA01 
73 41KHOA NỘI TIM MẠCH  Hội chứng Wolff-Parkinson-White nghĩ đường phụ thành bên bên phải (I45.6) Thăm dò điện sinh lý tim và điều trị loạn nhịp bằng sóng tần số radio qua cateheter (Class IB) (MXF5)Lương Cao Sơn07:00P.DSA01 
7441 KHOA NỘI TIM MẠCH  ECG dạng kích thích sớm (I45.6); Điện tâm đồ dạng Wolff-Parkinson-White đã triệt đốt đường dẫn truyền phụ sau vách trái (17/06/2024) (I45.6) Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường (bao gồm thăm dò và cắt đốt) (MXF5); Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường (bao gồm thăm dò và cắt đốt) (MXF5)Lương Cao Sơn07:00P.DSA01TN
7539 KHOA NỘI TIM MẠCH  Ngoại tâm thu thất nhịp đôi từng lúc nghĩ từ vùng giữa/sau vách buồng tống thất phải (I49.3) Thăm dò điện sinh lý tim và điều trị loạn nhịp bằng sóng tần số radio qua catheter (class IB) (MXF5)Lương Cao Sơn09:00P.DSA01 
7678 KHOA NỘI TIM MẠCH  Đợt mất bù cấp suy tim mạn hiện ổn yếu tố thúc đẩy nghĩ do quá tải dịch/ Suy tim mạn NYHA III (LVEF 43-47%) (I50.0) Rung nhĩ vĩnh viễn (CHA2DS2-VASc 6 điểm, HAS-BLED 2 điểm) (I48.2) Tăng huyết áp (I10) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Vũ Hoàng Vũ13:00P.DSA01TN
77 1KHOA PHẪU THUẬT TIM TRẺ EM  Thông liên thất phần quanh màng d=4.4mm (Q21.0) Thông liên nhĩ lỗ thứ phát d=10mm (Q21.1); Thông liên thất phần quanh màng d=4.4mm (Q21.0); Thông liên nhĩ lỗ thứ phát d=10mm (Q21.1) Phẫu thuật vá thông liên thất (P405); Phẫu thuật vá thông liên thất - vá thông liên nhĩ qua đường mở ngực phải (P405)Ngô Quốc Tuấn Huy08:00P.02 
784 KHOA PHẪU THUẬT TIM TRẺ EM  Thông liên thất phần quanh màng (Q21.0) Bít thông liên thất dưới DSA (MX61)Đào Anh Quốc14:00P.DSA02TN
79 46KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Rong huyết không đáp ứng điều trị nội khoa/ Adenomyosis to- Nang lạc nội mạc buồng trứng phải / Vết mổ cũ 2 lần (N80.0) Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung chừa 2 buồng trứng (L108)Đặng Thị Phương Thảo P.S1 
80 40KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Polyp lòng tử cung gây rong huyết (N84.0) Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polip (L107)Trần Nhật Huy P.S3TN
81 35KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Con lần 2, thai 39 tuần 2 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ (Z34.9) Nhịp tim thai bất thường (O68.0); Con lần 2, thai 39 tuần 2 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ (Z34.9); Nhịp tim thai bất thường (O68.0) Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L338); Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L338)Trần Thị Nhật Vy P.S2CC
82 24KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Con so, thai 36 tuần 5 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ sanh non (Z34.9) Ối vỡ (O42.0) GBS(+) (O98.9) Chuyển dạ đình trệ do đầu cúi không tốt (O64.8); Con so, thai 36 tuần 5 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ sanh non (Z34.9); Ối vỡ (O42.0); GBS(+) (O98.9); Chuyển dạ đình trệ do đầu cúi không tốt (O64.8) Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L338); Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L338)Nguyễn Thị Hồng Thắm01:00P.S3CC
83 65KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  K buồng trứng Figo IIB đã điều trị phẫu thuật chưa triệt để (C56); K buồng trứng giai đoạn IIB đã cắt tử cung và hai phần phụ (C56) Phẫu thuật nội soi thám sát, cắt mạc nối lớn (D216); Phẫu thuật nội soi thám sát, cắt mạc nối lớn (D216)Trần Nhật Huy07:00P.S1 
84 32KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Con lần 2, thai 39 tuần, ngôi đầu, chuyển dạ / Vết mổ cũ (O34.2) Khung chậu hẹp (O33.1) Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L404)Đặng Thị Phương Thảo11:00P.S1TN
85 37KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Vòng mất dây (Z30.5) Lấy vòng (L133)Bùi Thị Phương Loan14:00P.S1TN
8661 KHOA PT TIM MẠCH NGƯỜI LỚN  Đau thắt ngực ổn định CCS III kém đáp ứng điều trị nội khoa (I20.0) Bệnh mạch vành 3 nhánh + thân chung: Hẹp 95% đoạn xa LM, hẹp 50% LAD II-III, hẹp 80% LCx II, tắc hoàn toàn từ đoạn xa, hẹp 80% RCA II, hẹp 90% RCA III (NSTE-ACS CMV Nguyễn Trãi T4/2024) (I25.0) CABG (P475)Phạm Trần Việt Chương07:00P.01 
8745 KHOA PT TIM MẠCH NGƯỜI LỚN  Hẹp nặng, hở trung bình van hai lá hậu thấp - Hở trung bình van ĐMC (I08.3) Thay van 2 lá + thay van ĐMC (P515)Cao Đằng Khang12:00P.02 
88 45KHOA TAI MŨI HỌNG  Viêm xoang bướm phải (J32.2) Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm (J266)Lâm Huyền Trân P.11 
8954 KHOA TAI MŨI HỌNG  Sùi toàn bộ dây thanh phải (J38.3) Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt sùi dây thanh gửi GPB (J295)Lâm Huyền Trân P.11 
9014 KHOA TAI MŨI HỌNG  Viêm amydan mạn mủ (J35.0) VA(++) (J34.3) Phẫu thuật cắt Amidan gây mê (J152) Nạo VA (J226)Lâm Huyền Trân P.11 
9169 KHOA TAI MŨI HỌNG  K khẩu cái phải cT4aN1M0 (C05.0) Phẫu thuật cắt rộng u khẩu cái phải + Nạo hạch cổ I-IV phải + Tái tạo (J310)Lý Xuân Quang P.15 
92 15KHOA TAI MŨI HỌNG  Bướu mỡ chóp mũi (D17.0) Cắt bướu mỡ chóp mũi (M140)Lý Xuân Quang P.11 
93 9KHOA TAI MŨI HỌNG  Dị tật tai nhỏ đã tạo hình thì 2 (Q17.2); Dị tật tai nhỏ bên phải đã tạo hình thì 2 (Q17.2) Dị tật tai nhỏ tạo hình thì 3 (T259); Phẫu thuật tạo hình tai nhỏ bên phải thì 3 (T257)Lý Xuân Quang P.11 
9471 KHOA TAI MŨI HỌNG  Áp xe tuyến mang tai trái sau FNA (Z98.8) U tuyến mang tai phải (GPB: Milan nhóm IVA) - U tuyến mang tai trái (GPB: Milan nhóm I) (D11.0) Phẫu thuật cắt u tuyến mang tai phải bảo tồn dây thần kinh VII + rạch dẫn lưu áp xe tuyến mang tai trái (R209)Lý Xuân Quang P.11TN
9527 KHOA TAI MŨI HỌNG  K giáp 2 thùy (C73) Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần (D203)Nguyễn Sỹ Cam P.04 
9630 KHOA TAI MŨI HỌNG  K giáp thùy phải và eo (C73); K giáp thùy phải và eo (C73) Cắt thùy phải và eo giáp (D444); Cắt thùy phải và eo giáp (D444)Phạm Hoàng Quân P.12 
97 66KHOA TAI MŨI HỌNG  K giáp thùy phải (C73); K giáp thùy phải (C73) Cắt thùy phải tuyến giáp (D444); Cắt thùy phải tuyến giáp (D444)Phạm Hoàng Quân P.01 
98 46KHOA TAI MŨI HỌNG  Bướu vú phải BIRADS IV (N64.9); Bướu vú phải BIRADS IV (N64.9) Cắt u vú phải (D155); Cắt u vú phải (D155)Phạm Hoàng Quân P.15 
99 57KHOA TAI MŨI HỌNG  K giáp thùy trái (C73); K giáp thùy trái (C73) Cắt thùy trái tuyến giáp (D444); Cắt thùy trái tuyến giáp (D444)Phạm Hoàng Quân P.01 
10058 KHOA TAI MŨI HỌNG  K giáp thùy phải (C73); K giáp thùy phải (C73) Cắt thùy phải tuyến giáp (D444); Cắt thùy phải tuyến giáp (D444)Trương Thành Trí P.12 
101 10KHOA TAI MŨI HỌNG  Chảy máu điểm mạch mũi (P) >(T) tái đi tái lại (J34.8) Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi (J196)Võ Ngọc Hoàn P.11 
102 38KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ  Mũi thấp, đầu mũi to, tiểu trụ ngắn, sẹo mổ cũ vùng đầu mũi (Z41.1); Mũi thấp, đầu mũi to, tiểu trụ ngắn, sẹo mổ cũ vùng đầu mũi (Z41.1) Phẫu thuật tạo hình mũi một phần (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T513) Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231) Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thẩm mỹ) (T150) Chỉnh sửa sẹo xấu loại 2 (T153); Phẫu thuật tạo hình mũi một phần (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T513); Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231); Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thẩm mỹ) (T150); Chỉnh sửa sẹo xấu loại 2 (T153)Nguyễn Anh Tuấn07:00P.02TN
103 47KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ  BAO XƠ TÚI NGỰC SAU NÂNG NGỰC 20 NĂM TẠI CƠ SỞ KHÁC (Z41.1); BAO XƠ TÚI NGỰC SAU NÂNG NGỰC 20 NĂM TẠI CƠ SỞ KHÁC (Z41.1) Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (lấy túi ngực) (Gây mê) (Thẩm mỹ) (T507) Cắt bao xơ, sinh thiết (T205); Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (lấy túi ngực) (Gây mê) (Thẩm mỹ) (T507); Cắt bao xơ, sinh thiết (T205)Nguyễn Mạnh Đôn07:30P.02TN
104 36KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ  Lộ sống mũi cũ, mũi thấp, đầu mũi to, tiểu trụ ngắn , cánh mũi rộng (Z41.1); Lộ sống mũi cũ, mũi thấp, đầu mũi to, tiểu trụ ngắn , cánh mũi rộng (Z41.1) Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (T199) Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231) Phẫu thuật tạo hình mũi một phần (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T513) Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thẩm mỹ) (T150) Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi (T207); Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (T199); Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231); Tạo hình mũi 1 phần bằng sụn tai (T513); Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thẩm mỹ) (T150); Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi (T207)Trần Ngọc Lĩnh07:30P.MO-MATTN
105 35KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ  Bệnh nhân muốn tháo túi sau nâng ngực #10 năm (Z41.1) Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (lấy túi ngực) (Gây mê) (Thẩm mỹ) (T507)Vũ Hữu Thịnh07:30P.01TN
106 33KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ  Cánh mũi rộng, lộ vật liệu sau nâng mũi tại cơ sở khác > 10 năm (Z41.1); Cánh mũi rộng, lộ vật liệu sau nâng mũi tại cơ sở khác > 10 năm (Z41.1) Lấy bỏ vật liệu vùng mũi (T199) Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231) Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi (T207); Lấy bỏ vật liệu vùng mũi (T199); Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231); Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi (T207)Nguyễn Mạnh Đôn08:00P.MO-MATTN
107 55KHOA THẦN KINH  Co thắt mi mắt hai bên (G24.5) Loạn trương lực cổ (G24.8); Co thắt mi mắt hai bên (G24.5); Loạn trương lực cổ (G24.8) Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên] (MT83); Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên] (MT83)Đặng Thị Huyền Thương  TN
10860 KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt phải tái phát (G51.3); Co thắt nửa mặt phải tái phát (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
10963 KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt trái (G51.3); Co thắt nửa mặt trái (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
110 59KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt trái (G51.3); Co thắt nửa mặt trái (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
111 59KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt phải tái phát (G51.3) tăng huyết áp (I10); Co thắt nửa mặt phải tái phát (G51.3); tăng huyết áp (I10) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
11252 KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt trái (G51.3); Co thắt nửa mặt trái (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
113 70KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt phải (G51.3); Co thắt nửa mặt phải (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
11462 KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt trái (G51.3); Co thắt nửa mặt trái (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
115 72KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt phải (G51.3); Co thắt nửa mặt phải (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
116 67KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt trái (G51.3); Co thắt nửa mặt trái (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Hà Ngọc Lê Uyên  TN
11752 KHOA TIẾT NIỆU  Sỏi thận phải (N20.0); Sỏi thận phải- hẹp niệu quản phải đoạn chậu (N20.0) Nội soi mềm tán sỏi thận phải (H334); Nội soi niệu quản phải đặt thông DJ (H290)Ngô Xuân Thái P.07 
11860 KHOA TIẾT NIỆU  Bướu thận trái T1aN0M0 (C64) Phẫu thuật nội soi cắt bướu thận trái(H446) (H446)Phó Minh Tín P.07HM
11970 KHOA TIÊU HÓA  Xuất huyết tiêu hóa dưới mức độ trung bình, hiện ngưng diễn tiến (K92.2) Thiếu máu mạn (D50.9) Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết (ống mềm, gây mê) (phòng mổ) (U021) Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (gây mê) (phòng mổ) (U018)Trần Lê Thanh Trúc11:00P.07TN
120 57KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Đau thắt ngực không ổn định, không nguy cơ cao và rất cao, GRACE score=76 điểm, noHBR (I20.9) MSCT 10/06: Bệnh 3 nhánh mạch vành, hẹp 80% RCA, 55% LAD, 40% LCx (I25.0) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Vũ Hoàng Vũ00:00P.DSA02TN
12162 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Cơn đau thắt ngực không ổn định, GRACE score 69đ, nonHBR / Hẹp nặng rải rác LAD, LCX II, Hẹp trung bình LCX I, PDA (MSCT ngày 11/06/204 UMC) (I21.9) Tăng huyết áp đang điều trị (I10) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Vũ Hoàng Vũ07:00P.DSA02TN
12285 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Cơn đau thắt ngực không ổn định không nguy cơ cao hoặc rất cao( Grace score ) (I20.0) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Chụp mạch vành + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXE0)Vũ Hoàng Vũ09:16P.DSA02TN
123 69KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh lên, N6, Killip III --> I, đau ngực tái phát dai dẳng, nguy cơ rất cao, HBR (I50.0) Bệnh 3 nhánh mạch vành hẹp 30% lỗ LM, stent LAD I-II thông tốt, hẹp 70% LAD II sau stent, Ramus stent thông tốt , 80% OM1, mạch máu kém ưu thế, 50-60% RCA I-II, hẹp 80-90% PDA (CMV UMC 12/06/2024) (I25.9) Ngoại tâm thu thất nhịp ba, nhịp chậm xoang nghĩ do quá liều Magie sulfate (I49.3) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Nguyễn Xuân Vinh09:30P.DSA01TN
12454 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Đau thắt ngực không ổn định, ngày 5, Killip I, không nguy cơ cao và không nguy cơ rất cao, GRACE score: 87 điểm, ARC-HBR: non-HBR, PRECISE-DAPT score: 3 điểm (I21.9) Bệnh thân chung và 1 nhánh mạch vành hẹp 80% LM; 80% LAD-I tái hẹp trong stent LAD-II (CMV - BV Thủ Đức) - đã can thiệp 02 DES LAD I-II (2022 - BV Thủ Đức) (I25.0) Tăng huyết áp kiểm soát kém (I10) Đái tháo đường típ 2 (HbA1c: 7.77% 6.2024) (E11.8) Rối loạn lipid máu (LDL-C: 141mg/dL 6.2024) (E78.5) Can thiệp LM-LAD (MXD7)Nguyễn Xuân Vinh10:00P.DSA02TN
125 47KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Đau thắt ngực không ổn định, không nguy cơ cao hoặc rất cao, GRACE score: 54 điểm, non-HBR, hiện chưa ghi nhận biến chứng/ Nhồi máu cơ tim cũ thành trước vách mỏm (I20.0); Bệnh thân chung và 3 nhánh mạch vành hẹp 50% đoạn xa LM , hẹp 90% LAD I, hẹp 60% LCx I-II, hẹp 80% RCA I, 70-80% RCA II-III, 80% PDA (CMV UMC 14/06/2024) (I25.0) Chụp động mạch vành dưới DSA (MX74)Trần Hòa10:00P.DSA01HM
12653 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Theo dõi cơn đau thắt ngực ổn định/ Hẹp 70-80% LAD I, 70-80% D1, 30-40% LM, 30-40% LCX I, 40% OM2, 40-50% RCA I, 60-70% RCA II( MSCT mạch vành 14/8/2023- BV Tâm Anh) (I25.5) Hẹp động mạch cảnh trái 68%, hẹp động mạch cảnh chung phải 55% (I65.2) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Trương Quang Bình10:00P.DSA01TN
12748 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Đau thắt ngực không ổn định không nguy cơ cao và rất cao, GRACE 51 điểm , ARC-HBR : non-HBR (I20.0) Bệnh 3 nhánh mạch vành CTO RCA I, 70-90% LCx I-II, 60-90% LAD I-II (CMV BVĐK Tây Nguyên 12/6/2024) (I25.0) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Chụp mạch vành + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXE0)Vũ Hoàng Vũ11:00P.DSA02TN
128 66KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Đau thắt ngực không ổn định, không nguy cơ cao và rất cao, GRACE score: 92 điểm, ARC-HBR: non-HBR (I20.0) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Chụp mạch vành + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXE0)Vũ Hoàng Vũ16:00P.DSA02TN
Tổng số ca đăng ký mổ : 128 Ghi chú:
    Phẩu thuật trong ngày : 39 TN: trong ngày
    Phẫu thuật cấp cứu : 10 CC: cấp cứu
    Hoãn mổ : 8 HM: hoãn mổ