LỊCH MỔ NGÀY 17 - 06 - 2024
Chọn ngày:(dd/mm/yyyy)
STT TUỔI KHOA CHUYÊN KHOA CHẨN ĐOÁN TRƯỚC MỔ PHƯƠNG PHÁP MỔ PHẪU THUẬT VIÊN GIỜ MỔ PHÒNG MỔ GHI CHÚ
NAM NỮ
167 ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Ung thư tế bào gan gan phải đa ổ xâm lấn tĩnh mạch cửa phải, tĩnh mạch gan phải hiện chưa ghi nhận dấu hiệu vỡ rõ (C22.0); Ung thư tế bào gan gan phải đa ổ xâm lấn tĩnh mạch cửa phải, tĩnh mạch gan phải hiện chưa ghi nhận dấu hiệu vỡ rõ (C22.0) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301); Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Nguyễn Quang Thái Dương P.DSA02 
2 77ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Ung thư tế bào gan hạ phân thùy 4,8 BCLC A1 (C22.0); Ung thư tế bào gan hạ phân thùy 4,8 BCLC A1; (C22.0) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301); Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Nguyễn Quang Thái Dương P.DSA02 
3 82ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Ung thư tế bào gan đa ổ 2 thùy BCLC C, Đã Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (C22.0); Ung thư tế bào gan đa ổ 2 thùy BCLC C, Đã Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (C22.0) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301); Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Nguyễn Quang Thái Dương P.DSA02 
460 ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Ung thư tế bào gan đa ổ 2 thùy BCLC B2, Đã Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (C22.0) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Trần Doãn Khắc Việt P.DSA02 
585 ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Cơn đau thắt ngực không ổn định không nguy cơ cao hoặc rất cao( Grace score ) (I20.0) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Chụp mạch vành + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXE0)Vũ Hoàng Vũ09:16P.DSA01TN
654 ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Đau thắt ngực không ổn định, ngày 5, Killip I, không nguy cơ cao và không nguy cơ rất cao, GRACE score: 87 điểm, ARC-HBR: non-HBR, PRECISE-DAPT score: 3 điểm (I21.9) Bệnh thân chung và 1 nhánh mạch vành hẹp 80% LM; 80% LAD-I tái hẹp trong stent LAD-II (CMV - BV Thủ Đức) - đã can thiệp 02 DES LAD I-II (2022 - BV Thủ Đức) (I25.0) Tăng huyết áp kiểm soát kém (I10) Đái tháo đường típ 2 (HbA1c: 7.77% 6.2024) (E11.8) Rối loạn lipid máu (LDL-C: 141mg/dL 6.2024) (E78.5) Can thiệp LM-LAD (MXD7)Nguyễn Xuân Vinh10:00P.DSA01TN
7 47ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Đau thắt ngực không ổn định, không nguy cơ cao hoặc rất cao, GRACE score: 54 điểm, non-HBR, hiện chưa ghi nhận biến chứng/ Nhồi máu cơ tim cũ thành trước vách mỏm (I20.0); Bệnh thân chung và 3 nhánh mạch vành hẹp 50% đoạn xa LM , hẹp 90% LAD I, hẹp 60% LCx I-II, hẹp 80% RCA I, 70-80% RCA II-III, 80% PDA (CMV UMC 14/06/2024) (I25.0) Chụp động mạch vành dưới DSA (MX74)Trần Hòa10:00P.DSA01HM
8 66ĐƠN VỊ CAN THIỆP NỘI MẠCH (DSA)  Đau thắt ngực không ổn định, không nguy cơ cao và rất cao, GRACE score: 92 điểm, ARC-HBR: non-HBR (I20.0) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Chụp mạch vành + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXE0)Vũ Hoàng Vũ16:00P.DSA01HM
90 ĐƠN VỊ GMHS PHẪU THUẬT TIM MẠCH 5A  Để hở ngực/PT ( 12/06)chuyển gốc đại ĐM + vá VSD , cắt khâu ống ĐM + để lại PFO#4 mm (Z98.8); Để hở ngực/PT ( 12/06)chuyển gốc đại ĐM + vá VSD , cắt khâu ống ĐM + để lại PFO#4 mm (Z98.8) Phẫu thuật làm sạch trung thất (D086); Phẫu thuật làm sạch trung thất (D086)Lý Hoàng Anh  TN
1071 ĐƠN VỊ HỒI SỨC NGOẠI THẦN KINH  Xuất huyết dưới nhện bán cầu trái do vỡ túi phình PCOM T (I60.6); Dãn não thất sau xuất huyết dưới nhện (G91.0) Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền (MX65); Phẫu thuật đặt VP shunt (K128)Đặng Lê Phương P.03CC
11 64ĐƠN VỊ HỒI SỨC NGOẠI THẦN KINH  Giả phình động mạch cảnh trong P đoạn xoang hang-cạnh mấu giường, tắc động mạch cảnh trong P (S15.0) Tăng huyết áp (I10) Đái tháo đường típ 2 (E11.9) Phẫu thuật kẹp 2 đầu ICA + bắt cầu ICA với MCA dùng kính vi phẫu (K277)Huỳnh Trung Nghĩa P.06 
12 65KHOA CẤP CỨU  Gãy cổ xương đùi phải (S72.9); Gãy cổ xương đùi phải (S72.9) Thay khớp háng phải bán phần (N240); Thay khớp háng phải bán phần (N240)Bùi Hồng Thiên Khanh P.05 
13 75KHOA CẤP CỨU  Gãy cổ xương đùi trái (S72.00); Gãy cổ xương đùi trái (S72.00) Thay khớp háng trái bán phần (N240); Thay khớp háng trái bán phần (N240)Bùi Hồng Thiên Khanh P.05 
1427 KHOA CẤP CỨU  Gãy kín 1/3 giữa thân xương đùi phải (S72.9) Gãy kín xương bánh chè phải (S82.00) KHX gãy 1/3 giữa thân xương đùi phải (N404) KHX gãy xương bánh chè phải (N587)Dương Đình Triết P.12CC
15 62KHOA CẤP CỨU  Viêm phúc mạc khu trú ruột thừa (K35.3); Viêm ruột thừa cấp (K35.8) Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa khu trú (D297); Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa (D075)Hồ Lê Minh Quốc P.14CC
1665 KHOA CẤP CỨU  từ áp xe thành ngực trái (J85.3) Rạch áp xe thành ngực trái (Z170)Lương Việt Thắng P.04CC
17 58KHOA CẤP CỨU  Nhồi máu não bán cầu trái giờ 21-22 tiến triển giờ 2-3 (I63.8); Nhồi máu não bán cầu trái giờ 21-22 tiến triển giờ 2-3 (I63.8) Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não dưới DSA (MX68); Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não dưới DSA (MX68)Trịnh Minh Tùng P.DSA02CC
1870 KHOA CẤP CỨU  Viêm túi mật cấp grade 3 do sỏi (K80.0) Nghi sỏi ống mật chủ (K80.8) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (trong viêm túi mật cấp + chụp X quang đường mật trong mổ) (Gây mê) (gồm hệ thống chụp X-quang C.Arm) (D540)Vũ Quang Hưng P.12CC
1986 KHOA CẤP CỨU  Block nhĩ thất cao độ có triệu chứng (I44.2); Block nhĩ thất cao độ 3:1, có triệu chứng, đã đặt máy tạo nhịp tạm thời cấp cứu (17/06/2024) (I44.2) Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim (Class I) (MX91); Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim (Class I) (MX91)Nguyễn Minh Nhựt01:30P.DSA01CC
2023 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Trật khớp vai phải tái hồi (S43.0); Trật khớp vai phải tái hồi (S43.0) Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai phải (N308); Phẫu thuật nội soi khâu sụn viền điều trị mất vững khớp vai phải (N308)Bùi Hồng Thiên Khanh P.05 
21 54KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Thoái hóa khớp gối Trái (M17.1) Phẫu thuật thay khớp gối trái toàn phần (NW85)Mai Thanh Việt P.05 
22 55KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Trượt đốt sống L4-L5 (M43.0) PTNS giải ép, hàn xương đốt sống L4-L5 (K204)Nguyễn Ngọc Thôi P.05 
2365 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Nhiễm trùng vết thương bàn chân phải đã cắt lọc (L03.3) Cắt lọc vết thương bàn chân phải (T443) Đặt VAC (T380)Nguyễn Văn Thạnh P.09 
24 37KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Tổn thương TFCC cổ tay phải (S63.5) PTNS thám sát +- khâu TFCC cổ tay phải (N208)Vũ Xuân Thành P.05 
2529 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Gãy Lefort I, II, Gãy phức hợp xương gò má phải (S02.7) Kết hợp xương hàm trên, gò má phải (R269)Nguyễn Hoàng Nhân07:00P.03HM
26 33KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Nang bã nhiễm trùng vùng khoeo trái (D21.2); Nang bã nhiễm trùng vùng khoeo trái (D21.2) Cắt lọc, bóc trọn nang vùng khoeo trái (T634); Cắt lọc, bóc trọn nang vùng khoeo trái (T634)Trần Nguyễn Phương12:00P.02TN
27 70KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  Nhiễm trùng mỏm cụt ngón 1 chân trái (M86.8); Nhiễm trùng mỏm cụt ngón 1 chân trái (M86.8) Cắt lọc mỏm cụt, đặt VAC (T634); Phẫu thuật cắt lọc, cắt cao mỏm cụt ngón 1 chân trái (T634); Đặt VAC hút liên tục (T380)Lê Trọng Tấn14:00P.01 
28 35KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3); Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3) Phẫu thuật Longo (F075); Phẫu thuật Longo (DPSH) (F075)Nguyễn Trung Tín P.13 
29 59KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3); Trĩ độ IV P2E2C2 (K64.3) Phẫu thuật Longo (F075); Phẫu thuật Longo (DPSH) (F138)Nguyễn Trung Tín P.13 
30 49KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3) Nứt kẽ hậu môn mạn (K60.1); Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3); Nứt kẽ hậu môn mạn (K60.1) Phẫu thuật cắt trĩ (F065) Cắt bên cơ thắt trong (F066); Phẫu thuật cắt trĩ (F065); Cắt bên cơ thắt trong (F066)Nguyễn Trung Tín P.13 
3135 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  áp xe hậu môn gian cơ thắt (K61.0) Rạch tháo mủ ổ áp xe (F072)Phạm Minh Ngọc P.13 
3245 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Rò hậu môn gian cơ thắt (K60.5) Cắt mô xơ đường rò (F087)Phạm Minh Ngọc P.13 
33 43KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Trĩ độ IV P2E1C1 (K64.3) Phẫu thuật Longo (F075)Võ Đăng Thanh Hiên P.13 
3427 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG  Rò hậu môn gian cơ thắt (K60.3); Rò hậu môn xuyên cơ thắt, phức tạp (K60.3) Cắt mô xơ đường rò (F087); Cắt mô xơ đường rò , cột dây thun cơ thắt (F076)Võ Thị Mỹ Ngọc P.13 
35 82KHOA HÔ HẤP  Viêm phổi (J16.8) Xuất huyết tiêu hóa trên, mức độ nhẹ do loét dạ dày tá tràng hiện ổn (K25.0) Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết (ống mềm, gây mê) (phòng mổ) (U021) Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (gây mê) (phòng mổ) (U018)Trần Lê Thanh Trúc P.07HM
36 45KHOA TAI MŨI HỌNG  Viêm xoang bướm phải (J32.2) Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm (J266)Lâm Huyền Trân P.11 
37 49KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Suy tĩnh mạch chi dưới / Dãn tĩnh mạch chân phải (I87.2) Laser tĩnh mạch hiển lớn + Muller chân phải (I248)Đào Duy Phương P.01TN
38 65KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Suy tĩnh mạch (mạn) chi dưới 2 bên (I87.2) Laser chân P + Muller 2 chân (I248)Lê Thị Thiên Nga P.02TN
39 61KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Giãn tĩnh mạch chân phải (I87.2) RFA + Muller chân phải (I251)Lương Việt Thắng P.01TN
40 70KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Sỏi thận phải- sỏi bám đầu dưới DJ (N20.0) Phẫu thuật lấy sỏi thận phải + tán sỏi bám đầu dưới DJ(H327) (H327)Phó Minh Tín P.07 
4144 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Sỏi thận hai bên (N20.0) Tán sỏi qua nội soi sỏi thận ống soi mềm (H334) (H334)Phó Minh Tín P.07 
4250 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Thoát vị bẹn phải (K40.9) Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) (D307)Phó Minh Tín P.07 
4365 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  U trung thất trước nghĩ u tuyến ức (D15.2) Phẫu thuật cắt u trung thất (I174)Trần Minh Bảo Luân P.04HM
4474 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Carcinom tế bào gai giai đoạn IIIA thùy trên phổi phải (C34.1) Phẫu thuật cắt thùy trên phổi phải kèm nạo hạch (I157)Lê Phi Long07:00P.04 
45 74KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU  Ung thư vú trái (D05.9); Ung thư vú trái (D05.9) Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú trái (0A06); Phẫu thuật cắt toàn bộ vú trái + nạo hạch nách nhóm I trái + sinh thiết lạnh u vú phải (0A06)Lê Phi Long08:00P.04 
4648 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư tế bào gan hạ phân thùy 7 BCLC B1, Đã Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (C22.0); Ung thư tế bào gan hạ phân thùy 7 BCLC B1, Đã Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (C22.0) Cắt gan hạ phân thùy 7 (D410); Cắt gan hạ phân thùy 7 không điển hình (D410)Đặng Quốc Việt P.09 
47 59KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Viêm túi mật cấp grade 2 do sỏi (K80.0) Dẫn lưu túi mật xuyên gan qua da (D537)Phạm Minh Hải P.08CC
48 33KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Sang thương ổ bụng nghi u di căn ổ bụng, chưa rõ nguyên phát, CĐPB: lao (D48.3) Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán (D574)Phạm Minh Hải P.09 
4959 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư đường mật rốn gan nhóm 3A (C22.1) Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (D517)Phan Phước Nghĩa P.09 
5055 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Viêm đường mật cấp grade 1 do tụt dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (K83.0) Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (D103)Phan Phước Nghĩa P.09CC
5165 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư biểu mô tế bào gan phải BCLC A1 (C22.0) Phẫu thuật tách đôi nhu mô gan thùy phải và thắt tĩnh mạch cửa phải ( ALPPS thì 1) (D423)Trần Công Duy Long P.09HM
52 70KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Ung thư biểu mô tế bào gan đa ổ gan phải BCLC A4 (C22.0) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) (B301)Trần Doãn Khắc Việt P.DSA02 
5347 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY  Hẹp tá tràng do u xâm lấn (K31.5) U Klatskin type 4, xâm lấn động mạch gan riêng và tĩnh mạch cửa nhánh trái, di căn phúc mạc đã đặt stent đường mật (đã tắc) và dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (C24.9) Phẫu thuật nối vị-tràng (D330) +/- thay dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (D535)Đặng Quốc Việt06:00P.09 
54 49KHOA NGOẠI THẦN KINH  Hội chứng ống cổ tay trái (G56.0); Hội chứng ống cổ tay trái (G56.0) Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) (K182); Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) (K182)Đặng Lê Phương P.MO-MATTN
5564 KHOA NGOẠI THẦN KINH  Tổn thương tủy cổ C45 do thoái hóa cột sống cổ chèn ép +/- bệnh neuron vận động (M79.2) U tuyến thượng thận phát hiện tình cờ (2021) nghĩ u không chức năng, không thay đổi kích thước (D35.0) TD Tổn thương thận cấp/ Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 3 (N18.3) Tiền căn chẩn đoán hội chứng Fanconi do thuốc (đa niệu, glucose niệu, đạm niệu) (N15.9) Tăng huyết áp (I10) Theo dõi suy thượng thận mạn do thuốc (E89.6) Viêm gan virus B mạn (B18.1) Phẫu thuật chỉnh hình đặt nẹp vít cột sống cổ C4C5 (K154)Huỳnh Quốc Bảo P.06 
5677 KHOA NGOẠI THẦN KINH  Tụ máu dưới màng cứng 2 bán cầu / Chấn thương đầu tháng thứ 2 (S06.5) Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não [Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ] (K184)Huỳnh Quốc Bảo P.06CC
5771 KHOA NGOẠI THẦN KINH  Chèn ép tủy ngang mức D11 (G95.2) Gãy xẹp đốt sống D11 (M48.5) Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy (K111)Huỳnh Quốc Bảo P.06CC
583 KHOA NGOẠI THẦN KINH  Glioma thái dương trán trái (D33.0); Glioma thái dương trán trái (D33.0); Glioma thái dương trán trái (D33.0) Phẫu thuật vi phẫu lấy u não thái dương (T) (K274); Phẫu thuật vi phẫu lấy u não thái dương (T) (K274); Theo dõi điện sinh lí thần kinh trong phẫu thuật sọ não và cột sống (K207)Lê Viết Thắng P.03 
5980 KHOA NGOẠI THẦN KINH  Viêm thân sống đĩa đệm/ viêm cơ thắt lưng chậu hai bên (L08.9) Bệnh lý tăng huyết áp (I10) tắc động mạch chậu đùi Trái (I74.5) Sinh thiết cột sống chẩn đoán (N647)Ngô Anh Phụng P.06 
60 70KHOA NGOẠI THẦN KINH  Xẹp đốt sống D12 (M49.5*); Hẹp ống sống D11-L1 (M99.3); Xẹp đốt sống D12 (M48.5) Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) (K204); Phẫu thuật giải ép làm cứng cột sống D11-L1 bằng bắt vít qua da (K204)Nguyễn Đức Vũ P.03 
6165 KHOA NGOẠI THẦN KINH  túi phình PICA bên phải (I67.8); Theo dõi túi phình động mạch PICA bên Phải (I67.1); Túi phình động mạch PICA phải đoạn P1P2 (I67.8); Túi phình PICA bên phải đoạn P2P3 (I67.8) Kẹp túi phình PICA bên phải có sử dụng Hệ thống kính vi phẫu phẫu thuật thần kinh dạng robotic (K277); Chụp động mạch não dưới DSA (MX77); Phẫu thuật kẹp cổ túi phình PICA phải (K278); Theo dõi điện sinh lí thần kinh trong phẫu thuật sọ não và cột sống (K207)Nguyễn Minh Anh P.06 
6262 KHOA NGOẠI THẦN KINH  Trượt đốt sống L3-L4 (M43.0) Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) (K204)Nguyễn Đức Vũ17:00P.03TN
6345 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Ung thư đoạn cuối ống mật chủ (C24.0) Sỏi túi mật (K80.2) Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy (D293)Lê Quan Anh Tuấn P.08 
64 74KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Nghi ung thư đại tràng ngang gần góc gan cT4aN1M0 -hạch cổ trái chưa loại trừ di căn (C18.4); Nghi ung thư đại tràng ngang gần góc gan sT4aN1M0 -hạch cổ trái chưa loại trừ di căn (C18.4) PTNS cắt đại tràng phải mở rộng (D289); PTNS cắt đại tràng phải mở rộng (D289)Lê Trịnh Ngọc An P.14 
65 70KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Ung thư đại tràng chậu hông gần chỗ nối đại tràng xuống cT4aN2Mx, nốt nhỏ đáy phổi phải chưa rõ bản chất (C18.7) (C18.7) Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái (D290)Lê Trịnh Ngọc An P.10 
66 36KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Hạch trong mạc treo tràng trên chưa loại trừ lymphoma (D47.7) Nội soi ổ bụng sinh thiết hạch (D574)Lý Hữu Phú P.10 
67 74KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Thoát vị cạnh hậu môn nhân tạo (K43.2) Hậu môn nhân tạo đại tràng chậu hông/ Xuất huyết trực tràng do dị sản mạch máu đã argon plasma 8 lần (K62.5); Thoát vị cạnh hậu môn nhân tạo (K43.2); Hậu môn nhân tạo đại tràng chậu hông/ Xuất huyết trực tràng do dị sản mạch máu đã argon plasma 8 lần (K62.5) Phẫu thuật Hartmann + phục hồi thành bụng bằng mesh (D335); phẫu thuật Hartmann nội soi (D164); phẫu thuật nội soi đặt lưới trong ổ bụng theo kĩ thuật Sugarbaker (D365)Nguyễn Hữu Thịnh P.10 
68 68KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Ung thư đại tràng chậu hông cT4aN2Mx (C18.7) U dạ dày nghĩ GIST (D37.1) Phẫu thuật nội soi cắt trước (D164) Cắt dạ dày hình chêm (D159)Nguyễn Hữu Thịnh P.10 
6950 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Trĩ P2E1C2 (K64.2) Phẫu thuật Longo (F075)Nguyễn Việt Bình P.13HM
7050 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Trĩ P2E1C2 (K64.2) Phẫu thuật Longo (F075)Nguyễn Việt Bình P.13TN
71 58KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Sỏi túi mật có triệu chứng (K80.2) Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (D300)Phạm Ngọc Trường Vinh P.10 
72 60KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Lỗ mở hồi tràng (Z93.2) U ác trực tràng thấp pT3N1cM0 đã phẫu thuật cắt trước thấp, mở hồi tràng ra da (C20) Phẫu thuật đóng lỗ mở hồi tràng (D254)Trần Đức Huy P.10 
73 38KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Viêm tụy cấp do sỏi đoạn cuối ống mật chủ (K85.1) Sỏi túi mật (K80.8) Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật (có nội soi đường mật và tán sỏi trong mổ) (Gây mê) (D541)Trần Quang Đạt P.10 
7474 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  K trực tràng cT3N0Mx, nốt nhỏ phổi phải cần theo dõi thêm (C20); K trực tràng cT3N0Mx, nốt nhỏ phổi phải cần theo dõi thêm (C20) Phẫu thuật nội soi cắt trước (D164); Nội soi trực tràng đánh dấu u trong mổ (U031)Ung Văn Việt P.10 
75 54KHOA NGOẠI TIÊU HÓA  Dị vật (xương cá) đâm xuyên thành thực quản ngang mức thân sống T3 (J85.3) Theo dõi giả phình động mạch chủ ngực sau tổn thương do xương cá đâm (I71.9) Stent graft ĐMC ngực xuống có mở cửa sổ ĐM dưới đòn trái (MXC1)Nguyễn Hoàng Định11:00P.DSA02HM
7658 KHOA NIỆU HỌC CHỨC NĂNG  Sỏi thận hai bên (N20.2); Sỏi thận hai bên (N20.2) Nội soi tán sỏi thận hai bên bằng ống soi mềm (H334); Nội soi tán sỏi thận hai bên bằng ống soi mềm (H334)Phó Minh Tín P.07 
77 78KHOA NỘI TIẾT  Viêm thân sống đĩa đệm tầng L3-4, chưa loại trừ lao (M46.3) Nhiễm trùng cơ thắt lưng 2 bên lan ra mô mềm xung quanh tạo nhiều ổ áp xe (L08.8) Sinh thiết qua chân cung (K113)Đỗ Trọng Phước P.03 
7842 KHOA NỘI TIẾT  Áp xe trong cơ dép, cơ mác dài, cơ chày sau và cơ gấp và cơ duỗi các ngón chân dài đã phẫu thuật 10/06 do Burkholderia pseudomallei (L03.8) Theo dõi Viêm mủ khớp gối phải (M01) Phẫu thuật cắt lọc, dẫn lưu cẳng chân phải (T634) Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối phải (N549)Huỳnh Phương Nguyệt Anh P.05CC
79 41KHOA NỘI TIẾT  Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5 (N18.5) Phẫu thuật nội soi đặt Catheter lọc màng bụng (H360)Trần Văn Toản P.08 
8019 KHOA NỘI TIM MẠCH  Block nhĩ thất độ III có triệu chứng, nhịp thoát bộ nối nghĩ mạn tính do thoái hóa (I44.2); Block nhĩ thất độ III có triệu chứng, nhịp thoát bộ nối nghĩ mạn tính do thoái hóa đã đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng Enticos 4DR MRI 1.5T (17/06/2024) (I44.2) Đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng (Class I) (MX82); Đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng (Class I) (MX82)Lương Cao Sơn07:00P.DSA01 
81 41KHOA NỘI TIM MẠCH  Hội chứng Wolff-Parkinson-White nghĩ đường phụ thành bên bên phải (I45.6) Thăm dò điện sinh lý tim và điều trị loạn nhịp bằng sóng tần số radio qua cateheter (Class IB) (MXF5)Lương Cao Sơn07:00P.DSA01 
8241 KHOA NỘI TIM MẠCH  ECG dạng kích thích sớm (I45.6); Điện tâm đồ dạng Wolff-Parkinson-White đã triệt đốt đường dẫn truyền phụ sau vách trái (17/06/2024) (I45.6) Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường (bao gồm thăm dò và cắt đốt) (MXF5); Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường (bao gồm thăm dò và cắt đốt) (MXF5)Lương Cao Sơn07:00P.DSA01TN
8339 KHOA NỘI TIM MẠCH  Ngoại tâm thu thất nhịp đôi từng lúc nghĩ từ vùng giữa/sau vách buồng tống thất phải (I49.3) Thăm dò điện sinh lý tim và điều trị loạn nhịp bằng sóng tần số radio qua catheter (class IB) (MXF5)Lương Cao Sơn09:00P.DSA01 
8478 KHOA NỘI TIM MẠCH  Đợt mất bù cấp suy tim mạn hiện ổn yếu tố thúc đẩy nghĩ do quá tải dịch/ Suy tim mạn NYHA III (LVEF 43-47%) (I50.0) Rung nhĩ vĩnh viễn (CHA2DS2-VASc 6 điểm, HAS-BLED 2 điểm) (I48.2) Tăng huyết áp (I10) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Vũ Hoàng Vũ13:00P.DSA01TN
85 1KHOA PHẪU THUẬT TIM TRẺ EM  Thông liên thất phần quanh màng d=4.4mm (Q21.0) Thông liên nhĩ lỗ thứ phát d=10mm (Q21.1); Thông liên thất phần quanh màng d=4.4mm (Q21.0); Thông liên nhĩ lỗ thứ phát d=10mm (Q21.1) Phẫu thuật vá thông liên thất (P405); Phẫu thuật vá thông liên thất - vá thông liên nhĩ qua đường mở ngực phải (P405)Ngô Quốc Tuấn Huy08:00P.02 
864 KHOA PHẪU THUẬT TIM TRẺ EM  Thông liên thất phần quanh màng (Q21.0) Bít thông liên thất dưới DSA (MX61)Đào Anh Quốc14:00P.DSA02TN
87 46KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Rong huyết không đáp ứng điều trị nội khoa/ Adenomyosis to- Nang lạc nội mạc buồng trứng phải / Vết mổ cũ 2 lần (N80.0) Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung chừa 2 buồng trứng (L108)Đặng Thị Phương Thảo P.S3 
88 40KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Polyp lòng tử cung gây rong huyết (N84.0); Polyp lòng tử cung gây rong huyết (N84.0) Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polip (L107); Nội soi buồng tử cung cắt polyp (L107)Trần Nhật Huy P.S3TN
89 35KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Con lần 2, thai 39 tuần 2 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ (Z34.9) Nhịp tim thai bất thường (O68.0); Con lần 2, thai 39 tuần 2 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ (Z34.9); Nhịp tim thai bất thường (O68.0) Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L338); Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L338)Trần Thị Nhật Vy P.S2CC
90 24KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Con so, thai 36 tuần 5 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ sanh non (Z34.9) Ối vỡ (O42.0) GBS(+) (O98.9) Chuyển dạ đình trệ do đầu cúi không tốt (O64.8); Con so, thai 36 tuần 5 ngày, ngôi đầu, chuyển dạ sanh non (Z34.9); Ối vỡ (O42.0); GBS(+) (O98.9); Chuyển dạ đình trệ do đầu cúi không tốt (O64.8) Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L338); Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L338)Nguyễn Thị Hồng Thắm01:00P.S3CC
91 65KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  K buồng trứng Figo IIB đã điều trị phẫu thuật chưa triệt để (C56); K buồng trứng giai đoạn IIB đã cắt tử cung và hai phần phụ (C56) Phẫu thuật nội soi thám sát, cắt mạc nối lớn (D216); Phẫu thuật nội soi thám sát, cắt mạc nối lớn (D216)Trần Nhật Huy07:00P.S1 
92 32KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Con lần 2, thai 39 tuần, ngôi đầu, chuyển dạ / Vết mổ cũ (O34.2) Khung chậu hẹp (O33.1); Con lần 2, thai 39 tuần, ngôi đầu, chuyển dạ / Vết mổ cũ (O34.2); Khung chậu hẹp (O33.1) Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L404); Mổ ngang đoạn dưới tử cung lấy thai (L404)Đặng Thị Phương Thảo11:00P.S1TN
93 37KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)  Vòng mất dây (Z30.5) Lấy vòng (L133)Bùi Thị Phương Loan14:00P.S1TN
9461 KHOA PT TIM MẠCH NGƯỜI LỚN  Đau thắt ngực ổn định CCS III kém đáp ứng điều trị nội khoa (I20.0) Bệnh mạch vành 3 nhánh + thân chung: Hẹp 95% đoạn xa LM, hẹp 50% LAD II-III, hẹp 80% LCx II, tắc hoàn toàn từ đoạn xa, hẹp 80% RCA II, hẹp 90% RCA III (NSTE-ACS CMV Nguyễn Trãi T4/2024) (I25.0) CABG (P475)Phạm Trần Việt Chương07:00P.01 
9545 KHOA PT TIM MẠCH NGƯỜI LỚN  Hẹp nặng, hở trung bình van hai lá hậu thấp - Hở trung bình van ĐMC (I08.3) Thay van 2 lá + thay van ĐMC (P515)Cao Đằng Khang12:00P.04 
9654 KHOA TAI MŨI HỌNG  Sùi toàn bộ dây thanh phải (J38.3) Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt sùi dây thanh gửi GPB (J295)Lâm Huyền Trân P.11 
9714 KHOA TAI MŨI HỌNG  Viêm amydan mạn mủ (J35.0) VA(++) (J34.3); Viêm amydan mạn mủ (J35.0); VA(++) (J34.3) Phẫu thuật cắt Amidan gây mê (J152) Nạo VA (J226); Phẫu thuật cắt Amidan gây mê (J152); Nạo VA (J226)Lâm Huyền Trân P.11 
9869 KHOA TAI MŨI HỌNG  K khẩu cái phải cT4aN1M0 (C05.0) Phẫu thuật cắt rộng u khẩu cái phải + Nạo hạch cổ I-IV phải + Tái tạo (J310)Lý Xuân Quang P.15 
99 15KHOA TAI MŨI HỌNG  Bướu mỡ chóp mũi (D17.0) Cắt bướu mỡ chóp mũi (M140)Lý Xuân Quang P.11HM
100 9KHOA TAI MŨI HỌNG  Dị tật tai nhỏ đã tạo hình thì 2 (Q17.2); Dị tật tai nhỏ bên phải đã tạo hình thì 2 (Q17.2) Dị tật tai nhỏ tạo hình thì 3 (T259); Phẫu thuật tạo hình tai nhỏ bên phải thì 3 (T257)Lý Xuân Quang P.11 
10171 KHOA TAI MŨI HỌNG  Áp xe tuyến mang tai trái sau FNA (Z98.8) U tuyến mang tai phải (GPB: Milan nhóm IVA) - U tuyến mang tai trái (GPB: Milan nhóm I) (D11.0) Phẫu thuật cắt u tuyến mang tai phải bảo tồn dây thần kinh VII + rạch dẫn lưu áp xe tuyến mang tai trái (R209)Lý Xuân Quang P.11HM
10227 KHOA TAI MŨI HỌNG  K giáp 2 thùy (C73); K giáp 2 thùy (C73) Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần (D203); Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần (D203)Nguyễn Sỹ Cam P.04 
10330 KHOA TAI MŨI HỌNG  K giáp thùy phải và eo (C73); K giáp thùy phải và eo (C73) Cắt thùy phải và eo giáp (D444); Cắt thùy phải và eo giáp (D444)Phạm Hoàng Quân P.12 
104 66KHOA TAI MŨI HỌNG  K giáp thùy phải (C73); K giáp thùy phải (C73) Cắt thùy phải tuyến giáp (D444); Cắt thùy phải tuyến giáp (D444)Phạm Hoàng Quân P.01 
105 46KHOA TAI MŨI HỌNG  Bướu vú phải BIRADS IV (N64.9); Bướu vú phải BIRADS IV (N64.9) Cắt u vú phải (D155); Cắt u vú phải (D155)Phạm Hoàng Quân P.15 
106 57KHOA TAI MŨI HỌNG  K giáp thùy trái (C73); K giáp thùy trái (C73) Cắt thùy trái tuyến giáp (D444); Cắt thùy trái tuyến giáp (D444)Phạm Hoàng Quân P.01 
10758 KHOA TAI MŨI HỌNG  K giáp thùy phải (C73); K giáp thùy phải (C73) Cắt thùy phải tuyến giáp (D444); Cắt thùy phải tuyến giáp (D444)Trương Thành Trí P.12 
108 10KHOA TAI MŨI HỌNG  Chảy máu điểm mạch mũi (P) >(T) tái đi tái lại (J34.8) Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi (J196)Võ Ngọc Hoàn P.11 
109 38KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ  Mũi thấp, đầu mũi to, tiểu trụ ngắn, sẹo mổ cũ vùng đầu mũi (Z41.1); Mũi thấp, đầu mũi to, tiểu trụ ngắn, sẹo mổ cũ vùng đầu mũi (Z41.1) Phẫu thuật tạo hình mũi một phần (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T513) Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231) Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thẩm mỹ) (T150) Chỉnh sửa sẹo xấu loại 2 (T153); Phẫu thuật tạo hình mũi một phần (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T513); Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231); Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thẩm mỹ) (T150); Chỉnh sửa sẹo xấu loại 2 (T153)Nguyễn Anh Tuấn07:00P.02TN
110 47KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ  BAO XƠ TÚI NGỰC SAU NÂNG NGỰC 20 NĂM TẠI CƠ SỞ KHÁC (Z41.1); BAO XƠ TÚI NGỰC SAU NÂNG NGỰC 20 NĂM TẠI CƠ SỞ KHÁC (Z41.1) Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (lấy túi ngực) (Gây mê) (Thẩm mỹ) (T507) Cắt bao xơ, sinh thiết (T205); Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (lấy túi ngực) (Gây mê) (Thẩm mỹ) (T507); Cắt bao xơ, sinh thiết (T205)Nguyễn Mạnh Đôn07:30P.02TN
111 36KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ  Lộ sống mũi cũ, mũi thấp, đầu mũi to, tiểu trụ ngắn , cánh mũi rộng (Z41.1); Lộ sống mũi cũ, mũi thấp, đầu mũi to, tiểu trụ ngắn , cánh mũi rộng (Z41.1) Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (T199) Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231) Phẫu thuật tạo hình mũi một phần (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T513) Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thẩm mỹ) (T150) Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi (T207); Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (T199); Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231); Tạo hình mũi 1 phần bằng sụn tai (T513); Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thẩm mỹ) (T150); Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi (T207)Trần Ngọc Lĩnh07:30P.MO-MATTN
112 35KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ  Bệnh nhân muốn tháo túi sau nâng ngực #10 năm (Z41.1); Bệnh nhân muốn tháo túi sau nâng ngực #10 năm (Z41.1) Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (lấy túi ngực) (Gây mê) (Thẩm mỹ) (T507); Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (lấy túi ngực) (Gây mê) (Thẩm mỹ) (T507)Vũ Hữu Thịnh07:30P.01TN
113 33KHOA TẠO HÌNH - THẨM MỸ  Cánh mũi rộng, lộ vật liệu sau nâng mũi tại cơ sở khác > 10 năm (Z41.1); Cánh mũi rộng, lộ vật liệu sau nâng mũi tại cơ sở khác > 10 năm (Z41.1) Lấy bỏ vật liệu vùng mũi (T199) Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231) Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi (T207); Lấy bỏ vật liệu vùng mũi (T199); Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) (T231); Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi (T207)Nguyễn Mạnh Đôn08:00P.MO-MATTN
114 55KHOA THẦN KINH  Co thắt mi mắt hai bên (G24.5) Loạn trương lực cổ (G24.8); Co thắt mi mắt hai bên (G24.5); Loạn trương lực cổ (G24.8) Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên] (MT83); Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên] (MT83)Đặng Thị Huyền Thương  TN
11560 KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt phải tái phát (G51.3); Co thắt nửa mặt phải tái phát (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
11663 KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt trái (G51.3); Co thắt nửa mặt trái (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
117 59KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt trái (G51.3); Co thắt nửa mặt trái (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
118 59KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt phải tái phát (G51.3) tăng huyết áp (I10); Co thắt nửa mặt phải tái phát (G51.3); tăng huyết áp (I10) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
11952 KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt trái (G51.3); Co thắt nửa mặt trái (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
120 70KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt phải (G51.3); Co thắt nửa mặt phải (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
12162 KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt trái (G51.3); Co thắt nửa mặt trái (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
122 72KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt phải (G51.3); Co thắt nửa mặt phải (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Đặng Thị Huyền Thương  TN
123 67KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt trái (G51.3); Co thắt nửa mặt trái (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Hà Ngọc Lê Uyên  TN
124 61KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt phải (G51.3); Co thắt nửa mặt phải (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82); Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Hà Ngọc Lê Uyên  TN
125 59KHOA THẦN KINH  Co thắt nửa mặt phải (G51.3) Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] (MT82)Hà Ngọc Lê Uyên  TN
12652 KHOA TIẾT NIỆU  Sỏi thận phải (N20.0); Sỏi thận phải- hẹp niệu quản phải đoạn chậu (N20.0) Nội soi mềm tán sỏi thận phải (H334); Nội soi niệu quản phải đặt thông DJ (H290)Ngô Xuân Thái P.07 
12760 KHOA TIẾT NIỆU  Bướu thận trái T1aN0M0 (C64) Phẫu thuật nội soi cắt bướu thận trái(H446) (H446)Phó Minh Tín P.07HM
12870 KHOA TIÊU HÓA  Xuất huyết tiêu hóa dưới mức độ trung bình, hiện ngưng diễn tiến (K92.2) Thiếu máu mạn (D50.9) Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết (ống mềm, gây mê) (phòng mổ) (U021) Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (gây mê) (phòng mổ) (U018)Trần Lê Thanh Trúc11:00P.07TN
129 57KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Đau thắt ngực không ổn định, không nguy cơ cao và rất cao, GRACE score=76 điểm, noHBR (I20.9) MSCT 10/06: Bệnh 3 nhánh mạch vành, hẹp 80% RCA, 55% LAD, 40% LCx (I25.0) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Vũ Hoàng Vũ00:00P.DSA02TN
13062 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Cơn đau thắt ngực không ổn định, GRACE score 69đ, nonHBR / Hẹp nặng rải rác LAD, LCX II, Hẹp trung bình LCX I, PDA (MSCT ngày 11/06/204 UMC) (I21.9) Tăng huyết áp đang điều trị (I10) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Vũ Hoàng Vũ07:00P.DSA02TN
131 69KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh lên, N6, Killip III --> I, đau ngực tái phát dai dẳng, nguy cơ rất cao, HBR (I50.0) Bệnh 3 nhánh mạch vành hẹp 30% lỗ LM, stent LAD I-II thông tốt, hẹp 70% LAD II sau stent, Ramus stent thông tốt , 80% OM1, mạch máu kém ưu thế, 50-60% RCA I-II, hẹp 80-90% PDA (CMV UMC 12/06/2024) (I25.9) Ngoại tâm thu thất nhịp ba, nhịp chậm xoang nghĩ do quá liều Magie sulfate (I49.3) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7)Nguyễn Xuân Vinh09:30P.DSA01TN
13253 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Theo dõi cơn đau thắt ngực ổn định/ Hẹp 70-80% LAD I, 70-80% D1, 30-40% LM, 30-40% LCX I, 40% OM2, 40-50% RCA I, 60-70% RCA II( MSCT mạch vành 14/8/2023- BV Tâm Anh) (I25.5) Hẹp động mạch cảnh trái 68%, hẹp động mạch cảnh chung phải 55% (I65.2); Cơn đau thắt ngực ổn định không nguy cơ cao và rất cao, killip I, GRACE Score: ,nonHBR / Bệnh mạch vành 3 nhánh đã đặt 01 stent DES LAD I, 01 stent DES RCA I-II (UMC, 17/06/2024), còn hẹp 50% LCX I (I25.5) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) (MXD7); Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Chụp mạch vành + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXE0)Trương Quang Bình10:00P.DSA01TN
13348 KHOA TIM MẠCH CAN THIỆP  Đau thắt ngực không ổn định không nguy cơ cao và rất cao, GRACE 51 điểm , ARC-HBR : non-HBR (I20.0) Bệnh 3 nhánh mạch vành CTO RCA I, 70-90% LCx I-II, 60-90% LAD I-II (CMV BVĐK Tây Nguyên 12/6/2024) (I25.0) Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Chụp mạch vành + can thiệp mạch vành + IVUS) (MXE0)Vũ Hoàng Vũ11:00P.DSA02TN
Tổng số ca đăng ký mổ : 133 Ghi chú:
    Phẩu thuật trong ngày : 39 TN: trong ngày
    Phẫu thuật cấp cứu : 14 CC: cấp cứu
    Hoãn mổ : 11 HM: hoãn mổ