.
LỊCH MỔ NGÀY 22 - 10 - 2019
Chọn ngày:(dd/mm/yyyy)
STT TUỔI KHOA CHUYÊN KHOA CHẨN ĐOÁN TRƯỚC MỔ PHƯƠNG PHÁP MỔ PHẪU THUẬT VIÊN GIỜ MỔ PHÒNG MỔ GHI CHÚ
NAM NỮ
163 ĐV HỒI SỨC NGOẠI THẦN KINH Tiên lượng thở máy kéo dài/ Xuất huyết dưới nhện do vỡ túi phình động mạch thông trước(I61), Tăng huyết áp(I10), Viêm phổi(J15.8), Xuất huyết tiêu hóa do loét dạ dày(K25.0), GERD(K21), Suy dinh dưỡng vừa do thiếu protein năng lượng(E44.0), Viêm màng não hậu phẫu(G00.8),  Võ Công Minh15:00P.14 
2 22KHOA CẤP CỨU Vết thương gót chân trái(V98),  Huỳnh Phương Nguyệt Anh P.05 
341 KHOA CẤP CỨU Chấn thương đầu mặt, gãy Lefort II bên (P)(S06), Tai nạn giao thông(V98),  Lâm Hoài Phương07:00P.02 
442 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Gẫy cổ xương đùi phải, t/d hoại tử cổ xương đùi 2 bên(S72.0), Tăng huyết áp(I10),  Bùi Hồng Thiên Khanh P.05 
5 27KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Gãy cực dưới xương bánh chè phải đã mổ(S82.0),  Trần Nguyễn Phương P.05 
649 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Áp xe đa ổ đùi, gối, cẳng chân phải(L03), Gout(M10.0), Tăng huyết áp(I10), Đái tháo đường type 2(E11.9), TD lao phổi(A16.0), Hội chứng Cushing do thuốc(E24.2),  Bùi Hồng Thiên Khanh07:30P.01 
763 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Nhiễm trùng vết thương bàn chân (T)(S91.3), Đái tháo đường type 2(E11),  Lê Phi Long08:00 CC
8 35KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH viêm mô tế bào sau tai nạn hở da cẳng chân trái(L03), thai 35 tuần 6 ngày(Z32.1),  Bùi Hồng Thiên Khanh09:00P.05 
984 KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Gẫy liên mấu chuyển xương đùi P(S72.3),  Bùi Hồng Thiên Khanh09:00P.05 
10 66KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Hoại tử nhiễm trùng bàn chân phải(L03), Đái tháo đường típ 2(E11), Tăng huyết áp(I10), Bệnh tim thiếu máu cục bộ(I25.5), Bệnh thận mạn giai đoạn 3(N18.3),  Quách Khang Hy09:00P.05 
11 59KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH U màng gân ngón 3 tay P(D21),  Quách Khang Hy12:00P.01TN
12 55KHOA CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH U màng gân ngón 3 tay P(D21),  Quách Khang Hy12:00P.01TN
1375 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG U ác của trực tràng(C20), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Trần Văn Phơi08:30P.10 
14 32KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Đã cắt tuyến giáp(E04.2), Nứt kẽ hậu môn mạn(K60.1), Trĩ P2E1C2(K64.2),  Nguyễn Văn Hậu09:00P.09 
1551 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ huyết khối P2E1C1(K64),  Dương Phước Hưng11:11P.12 
1633 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ P2E2C2(K64.8),  Dương Phước Hưng11:11P.12 
17 51KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Rò hậu môn gian cơ thắt(K60.3), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11),  Dương Phước Hưng11:11P.12 
18 59KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ P2E2C2(K64.8),  Dương Phước Hưng11:11P.12 
19 23KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ P2E1C1(K64.8),  Dương Phước Hưng11:11P.12 
2031 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Rò hậu môn gian cơ thắt(K60.3),  Lê C.H.Quốc Chương11:11P.12 
21 41KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG U ác tuyến giáp(C73),  Nguyễn Trung Tín11:11P.12 
2237 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Rò hậu môn xuyên cơ thắt(K60.3),  Nguyễn Trung Tín11:11P.01 
2331 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ P2E1C1(K64),  Nguyễn Trung Tín11:11P.12 
2449 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Đau thần kinh thẹn(G64), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10),  Nguyễn Văn Hậu11:11P.12 
25 46KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Rò hậu môn xuyên cơ thắt(K60.3),  Nguyễn Văn Hậu11:11P.12 
2654 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Trĩ P2E1C1(K64.8), Polip hậu môn(K62.0),  Nguyễn Văn Hậu11:11P.12 
27 19KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Nứt kẽ hậu môn mạn(K60.1), Trĩ P2E1C1(K64.8),  Nguyễn Văn Hậu11:11P.12 
2824 KHOA HẬU MÔN TRỰC TRÀNG Mụn cơm (hoa liễu) ở hậu môn - sinh dục(A63.0),  Trần Văn Phơi11:11P.12 
29 83KHOA HÔ HẤP Đái tháo đường típ 2(E11), Tăng huyết áp(I10), Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn(I25), Hội chứng suy nút xoang(I49.5), Viêm phổi cộng đồng trung bình(J18), Viêm dạ dày(K29.6), theo dõi XHTH nghi do K tá tràng xâm lấn đầu tụy(C24.1),  Vũ Quang Hưng08:30P.08 
30 34KHOA LÃO - CSGN Viêm phúc mạc do thủng đại tràng/ K tụy (8/2019) di căn phúc mạc, phổi, hạch ổ bụng, hạch thượng đòn, buồng trứng 2 bên, gây tắc ruột(C25), Xuất huyết tiêu hóa nghĩ do viêm loét dạ dày tá tràng do K(K21.0), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21), Suy mòn(R64),  Phan Tôn Ngọc Vũ07:30P.03 
3171 KHOA LÃO - CSGN NHIỄM TRÙNG TIỂU(R50.9), BÁN TẮC RUỘT DO CARCINOMATOSIS(K56.6), K TRỰC TRÀNG ĐÃ PT MỞ HMNT TẠI BVCR (08/2019). DI CĂN PHÚC MẠC. ĐANG HT - HIỆN NGƯNG(C20), RỐI LOẠN ĐÔNG MÁU. RUNG NHĨ ĐÁP ỨNG THẤT TRUNG BÌNH(I48), BTTMCB MẠN(I25), THA(I10), SUY MÒN(R64), PHÌ ĐẠI TLT(N42.9),  Phan Tôn Ngọc Vũ07:30P.03 
3261 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU Tắc 1/3 dưới động mạch chày trước và chày sau, mác chân phải - Tắc động mạch đùi nông chân trái - Hoại tử khô da mắt cá trong chân trái - Tắc 2 ĐM chậu(I73), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Nhồi máu não cũ(I69.3),  Lê Phi Long07:00P.04 
33 56KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU U tuyến ức(D15.0), Nhược cơ IIB - Acetycholine Receptor Ab (+)(G70.0), Bệnh tăng huyết áp(I10), Bệnh tim thiếu máu cục bộ(I25), Rung nhĩ kịch phát (CHA2DS2VASc 3, HASBLED 0)(I48.0),  Lê Quang Đình07:30P.04 
3430 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU ngực lõm đã phẫu thuật đặt thanh 12/2016(Q67.6),  Lê Quang Đình08:00P.01TN
3541 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU suy tĩnh mạch chân(I83),  Lê Quang Đình08:00P.01TN
3637 KHOA LỒNG NGỰC MẠCH MÁU Dãn tĩnh mạch chi dưới(I83),  Trần Minh Bảo Luân08:00P.01TN
3789 KHOA MẮT Hai mắt dư da mi(H02.9),  Hồng Văn Hiệp11:30P.mổ mắtTN
38 73KHOA MẮT đục thủy tinh thể người già(H25),  Hồng Văn Hiệp12:00P.mổ mắtTN
39 59KHOA MẮT đục thủy tinh thể người già(H25),  Hồng Văn Hiệp12:30P.mổ mắtTN
4064 KHOA MẮT đục thủy tinh thể người già(H25),  Hồng Văn Hiệp13:00P.mổ mắtTN
4155 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Viêm gan virus B(B18.1), HCC HPT 8 đã mổ cắt gan phải(C22.0), Rò mật sau mổ cắt gan phải(K83.3),  Lê Quang Nhân P.09TN
4259 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY bán tắc ruột do k đại tràng chậu hông(C18), Tăng huyết áp(I10),  Nguyễn Đức Thuận P.09 
4368 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY HCC tái phát phân thùy sau(C22.0),  Nguyễn Đức Thuận P.09 
4452 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Sang thương gan hạ phân thùy 4(C22.0), Viêm gan virus B mạn, không có đồng nhiễm viêm gan virus D(B18.1),  Nguyễn Quang Thái Dương   
45 59KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY Sỏi túi mật không có viêm túi mật(K80.2), Sỏi thận phải(N20.2),  Phạm Minh Hải P.09 
46 82KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY HCC đa ổ gan phải(C22.0), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)(E11.9), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Bệnh tim thiếu máu cục bộ(I25.9), Xơ gan(K74.6),  Trần Doãn Khắc Việt   
4743 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY u thân tụy nghĩ IPMN chưa loại trừ di căn gan(C25.1),  Phạm Minh Hải0::P.09 
4864 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY HCC trung tâm(C22.0),  Đặng Quốc Việt07:00  
4986 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY HCC gan trái xâm lấn tĩnh mạch cửa trái(C22.0),  Nguyễn Đức Thuận07:00P.09 
5057 KHOA NGOẠI GAN-MẬT-TỤY HCC hạ phân thùy 5(C22.0),  Nguyễn Quang Thái Dương07:30  
5150 KHOA NGOẠI THẦN KINH U tinh hoàn trái/ Phẫu thuật tinh hoàn lạc chỗ(Q53),  Phạm Nam Việt07:30P.07 
52 53KHOA NGOẠI THẦN KINH U sàn sọ(D33.3),  Nguyễn Minh Anh08:00P.06 
53 42KHOA NGOẠI THẦN KINH thoát vị đĩa đệm L4L5-L5S1(G54.4),  Nguyễn Minh Anh08:00P.06 
54 37KHOA NGOẠI THẦN KINH Túi phình ĐM cảnh trong đã stent + coils(I67.1), u nhỏ tuyến yên tiết prolactin(D35.2),  Trịnh Minh Tùng08:00  
55 32KHOA NGOẠI THẦN KINH Choáng váng(R42), Tắc M1 trái có nhiều tuần hoàn bàng hệ quanh vị trí tắc theo dõi Moyamoya(I63), Dị cảm(R20.2),  Trịnh Minh Tùng08:00  
56 47KHOA NGOẠI THẦN KINH túi phình động mạch cảnh trong trái(I67),  Trịnh Minh Tùng08:00  
5764 KHOA NGOẠI THẦN KINH Rò màng cứng tủy D4 đã can thiệp/ nhồi máu tủy do rò màng cứng (T91.3), viêm dạ dày(G99.2*),  Trịnh Minh Tùng08:00  
58 53KHOA NGOẠI THẦN KINH Chóng mặt cấp(R42), Phình động mạch não phát hiện tình cờ(I72.0), Mất ngủ(F51.0),  Trịnh Minh Tùng08:00  
5939 KHOA NGOẠI THẦN KINH u sàn sọ - TD u tuyến yên(C41.0), theo dõi trào ngược dạ dày thực quản(K21),  Trương Thanh Tình11:00P.06 
60 63KHOA NGOẠI THẦN KINH Viêm thân sống đĩa đệm L3-4, áp xe cơ thắt lưng(G06.2), Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng chèn ép thần kinh(G55.1*), Nhược cơ IIB / u tuyến ức type 2B đã phẫu thuật(D15.0), Tăng huyết áp(I10), Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn(I25), Đái tháo đường type 2(E11), Hội chứng Cushing do thuốc(E24.2), Viêm dạ dày(K29), Viêm gan siêu vi B mạn(B18.1), Hạ kali máu(E87.6), Nấm miệng(B48), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21),  Huỳnh Quốc Bảo12:00P.06TN
61 41KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Nghi PTC thùy phải/ đa nhân giáp hai thùy(C73),  Hoàng Đình Tuy P.08 
6264 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Hẹp miệng nối vị tràng(Z98.0), K hang vị pT2N0M0 đã mỗ cắt bán phần dươiù dạ dày(D00.2), Tăng huyết áp(I10), GERD B(K21.0),  Lê Quang Nhân P.10 
63 74KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Hậu môn nhân tạo/ Tắc ruột nghi do hẹp trực tràng(Z93.3), K đại tràng sigma cT3N0M0(C18.7),  Nguyễn Hữu Thịnh P.08 
64 56KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Sỏi ống mật chủ - sỏi gan(K80.5), Viêm loét dạ dày Hp(+) đang điều trị(K29.5),  Nguyễn Hữu Thịnh P.08 
6539 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Thoát vị bẹn phải + thoát vị rốn(K40.9), Sỏi túi mật không có viêm túi mật(K80.2),  Phạm Hữu Thông P.10 
66 49KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Viêm đường mật grade 1 do sỏi gan 2 bên, tái phát(K80.3),  Phạm Minh Hải P.09 
6758 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Thoát vị bẹn trái(K40.3), K đáy lưỡi đang hóa xạ trị(C01), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11),  Trần Đức Huy P.08 
6849 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Thóat vị bẹn hai bên, không tắc hay hoại thư(K40.2),  Ung Văn Việt P.10 
69 35KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Đa polyp túi mật(K82.8), Hội chứng ruột kích thích(K58),  Trần Đức Huy0::P.10 
70 49KHOA NGOẠI TIÊU HÓA Sỏi túi mật không có viêm túi mật(K80.2),  Võ Nguyên Trung0::P.10 
7161 KHOA NGOẠI TIÊU HÓA U thực quản 1/3 dưới(C15.0), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21),  Võ Duy Long12:00P.10 
7242 KHOA NỘI CƠ XƯƠNG KHỚP Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), TD Thoát vị đĩa đệm CSTL chèn ép rễ thần kinh(M54.4),  Nguyễn Nhựt Linh07:30P.06 
73 54KHOA NỘI TỔNG HỢP bệnh thận mạn giai đoạn V(N18.5), tăng huyết áp(I10), Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn(I25), Tăng lipid máu hỗn hợp(E78.2), thiếu máu mạn(D64), đái tháo đường type 2(E11), GERD(K21), Thất điều di truyền(G11), Rối loạn giấc ngủ(G47),  Lê Phi Long07:30P.01TN
741 KHOA PHẪU THUẬT TIM MẠCH Thiểu sản thất phải, thiểu sản van ba lá. DORV dạng VSD dưới đại động mạch(Q22.6), Hẹp nhẹ hai phế quản gốc ngay góc Carina do động mạch phổi lớn(J98.0), Tăng áp phổi nặng(I27.2), Banding động mạch phổi lỏng(Z98.8), Viêm phổi do Staphylococcus hominis(J16.8), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21),  Cao Đằng Khang07:30P.mổ tim 
75 38KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B) U bì buồng trứng hai bên/ VMC 2 lần(N83.0), Viêm gan virus B mạn(B18.1),  Ngô Thị Bình Lụa0::P.S1 
76 46KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B) U buồng trứng trái(N83.0),  Bùi Thị Phương Loan11:00P.01 
77 52KHOA PHỤ SẢN (SAU SINH 3B) Thống kinh- Cường kinh/ Đa nhân xơ tử cung - Adenomyosis, CĐPB Leiomyosarcoma(D25), Thiếu máu trung bình(D64),  Lê Thị Kiều Dung07:30P.S1 
78 28KHOA TAI MŨI HỌNG Theo dõi K giáp vùng eo(C73),  Nguyễn Hữu Phúc P.02 
79 49KHOA TAI MŨI HỌNG K vú phải cT1N0M0(C50),  Nguyễn Hữu Phúc P.01 
80 38KHOA TAI MŨI HỌNG Theo dõi K giáp thùy trái(C73),  Nguyễn Hữu Phúc P.02 
81 72KHOA TAI MŨI HỌNG K tuyến mang tai trái(C08.9), Phình giáp đa hạt 2 thùy(E04.2), Tăng huyết áp(I10),  Nguyễn Hữu Phúc P.02 
8240 KHOA TAI MŨI HỌNG Theo dõi K giáp thùy phải(C73),  Nguyễn Hữu Phúc07:30P.02 
83 54KHOA TAI MŨI HỌNG Viêm amidan hốc mủ(J35.0), Polyp dây thanh 2 bên(J38.3), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21),  Nguyễn Mai Phương Trang08:00P.14 
8416 KHOA TAI MŨI HỌNG u xơ vòm(J34), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21),  Trịnh Minh Tùng08:00  
8583 KHOA TAI MŨI HỌNG Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline(E11), Đã cắt tuyến thượng thận(E27), Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)(I10), Viêm xoang hàm trái nghi nấm(J32.0),  Văn Thị Hải Hà08:00P.11 
8635 KHOA TAI MŨI HỌNG Viêm amydan hốc mủ(J35.0), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21),  Võ Công Minh08:00P.11 
8742 KHOA TAI MŨI HỌNG Tăng huyết áp(I10), U mấu thanh phải(J38.3), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21),  Võ Công Minh08:00P.11 
88 21KHOA TAI MŨI HỌNG Viêm xoang polyp mũi(J32.8), Dị ứng kháng sinh không rõ(Z88.1),  Trần Thị Bích Liên09:00P.11 
89 33KHOA TAI MŨI HỌNG Viêm gan siêu vi B mạn tính(B18.1), VA tồn dư(J35), Viêm Amidan hốc mủ(J35.0), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21),  Võ Hiếu Bình09:00P.14 
90 62KHOA TAI MŨI HỌNG Viêm mũi xoang nhầy mủ(J32.8), Đái tháo đường type 2(E11), Bướu giáp đã mổ >30 năm(E04.8), Bệnh thận mạn, giai đoạn 3(N18.3), Nhiễm khuẩn đường tiết niệu(N39.0),  Võ Công Minh10:00P.11 
91 36KHOA TAI MŨI HỌNG Viêm đa xoang tái phát(J32.4),  Võ Công Minh10:00P.11 
92 19KHOA TAI MŨI HỌNG Viêm đa xoang mạn - polyp mũi(J32.4), Concha Bullosa cuốn mũi trái(J33),  Võ Hiếu Bình10:00P.14 
93 56KHOA TAI MŨI HỌNG Viêm amydan mãn tính(J35.0), Nang đáy lưỡi thanh thiệt(J39.2),  Võ Hiếu Bình11:30P.14 
9432 KHOA TAI MŨI HỌNG Vẹo vách ngăn phải(J34.2), Quá phát cuốn dưới hai bên(J34.3), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21),  Lê Quang Hưng8:00P.14 
95 23KHOA TAI MŨI HỌNG u nhái sàn miệng(D10.2), Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản(K21), Bướu giáp đã mổ cắt tuyến giáp(E04.2),  Võ Hiếu Bình8:00P.11 
9635 KHOA TAI MŨI HỌNG Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn(I25), Viêm xoang mãn tính(J32), Quá phát cuốn dưới hai bên(J34.3),  Nguyễn Văn Thành8:30P.11 
97 52KHOA TẠO HÌNH -THẨM MỸ Lão hóa da mặt - xệ cung mày(Q67.0),  Nguyễn Mạnh Đôn P.01 
98 46KHOA TẠO HÌNH -THẨM MỸ Dư da mỡ mi mắt trên + dưới 2 bên(H02.3),  Nguyễn Mạnh Đôn07:30P.01 
9953 KHOA TIẾT NIỆU sỏi niệu quản trái chậu(N20.1),  Nguyễn Hoàng Đức07:00P.07 
100 87KHOA TIẾT NIỆU Viêm bàng quang xuất huyết(N30.0), Ngoại tâm thu thất nhịp đôi(I49.3), Tăng huyết áp(I10), Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn(I25), Đái tháo đường típ 2(E11), Dãn phế quản(J47), U mạch máu cẳng chân trái t/d nhiễm trùng bội nhiễm(D18.0),  Lê Phi Long07:30P.01TN
Tổng số ca đăng ký mổ : 100 Ghi chú:
    Phẩu thuật trong ngày : 13 TN: trong ngày
    Phẫu thuật cấp cứu : 1 CC: cấp cứu
    Hoãn mổ : HM: hoãn mổ